Mức phạt lỗi vi phạm quy định về chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt với y tế dự phòng và phòng, chống hiv/aids

Bảng đầy đủ 33 hành vi thuộc nhóm Vi phạm quy định về chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt áp dụng với y tế dự phòng và phòng, chống hiv/aids theo Nghị định 90/2026/NĐ-CP, xếp theo mức phạt giảm dần.

Hành vi vi phạmPhạt tổ chứcPhạt cá nhânTước GP / đình chỉCăn cứ
Thiếu số lượng mẫu thử nghiệm đối với mỗi lần phải thử nghiệm theo quy định của80.000.000 – 100.000.000 đồng40.000.000 – 50.000.000 đồngĐiểm a khoản 14 Điều 15 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Không thử nghiệm định kỳ các thông số chất lượng nước đối với mỗi lần phải thử80.000.000 – 100.000.000 đồng40.000.000 – 50.000.000 đồngĐiểm b khoản 14 Điều 15 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Không thử nghiệm định kỳ các thông số chất lượng nước đối với mỗi lần phải thử80.000.000 – 100.000.000 đồng40.000.000 – 50.000.000 đồngĐiểm d khoản 16 Điều 15 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Cung cấp nước sử dụng cho mục đích sinh hoạt không bảo đảm quy chuẩn kỹ thuật80.000.000 – 100.000.000 đồng40.000.000 – 50.000.000 đồngĐiểm a khoản 16 Điều 15 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Thử nghiệm thiếu từ 06 thông số trở lên của mỗi mẫu nước phải thử nghiệm theo80.000.000 – 100.000.000 đồng40.000.000 – 50.000.000 đồngĐiểm b khoản 16 Điều 15 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Thiếu số lượng mẫu thử nghiệm đối với mỗi lần phải thử nghiệm theo quy định của80.000.000 – 100.000.000 đồng40.000.000 – 50.000.000 đồngĐiểm c khoản 16 Điều 15 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Đối với đơn vị cấp nước có công suất thiết kế từ 1.000 m3/ngày đêm đến dưới60.000.000 – 80.000.000 đồng30.000.000 – 40.000.000 đồngKhoản 11 Điều 15 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Thử nghiệm thiếu từ 06 thông số trở lên của mỗi mẫu nước phải thử nghiệm theo60.000.000 – 80.000.000 đồng30.000.000 – 40.000.000 đồngĐiểm b khoản 13 Điều 15 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Cung cấp nước sử dụng cho mục đích sinh hoạt không bảo đảm quy chuẩn kỹ thuật60.000.000 – 80.000.000 đồng30.000.000 – 40.000.000 đồngĐiểm a khoản 13 Điều 15 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Không công khai kết quả thử nghiệm các thông số chất lượng nước theo quy định60.000.000 – 80.000.000 đồng30.000.000 – 40.000.000 đồngĐiểm b khoản 15 Điều 15 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Việc thử nghiệm thông số chất lượng nước đối với mỗi mẫu nước phải thử nghiệm60.000.000 – 80.000.000 đồng30.000.000 – 40.000.000 đồngĐiểm a khoản 15 Điều 15 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Đối với đơn vị cấp nước có công suất thiết kế từ 1.000 m3/ngày đêm đến dưới40.000.000 – 60.000.000 đồng20.000.000 – 30.000.000 đồngKhoản 10 Điều 15 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Thử nghiệm thiếu từ 01 đến 05 thông số của mỗi mẫu nước phải thử nghiệm theo40.000.000 – 60.000.000 đồng20.000.000 – 30.000.000 đồngĐiểm c khoản 12 Điều 15 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Không công khai kết quả thử nghiệm các thông số chất lượng nước theo quy định40.000.000 – 60.000.000 đồng20.000.000 – 30.000.000 đồngĐiểm b khoản 12 Điều 15 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Việc thử nghiệm thông số chất lượng nước đối với mỗi mẫu nước phải thử nghiệm40.000.000 – 60.000.000 đồng20.000.000 – 30.000.000 đồngĐiểm a khoản 12 Điều 15 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Đối với đơn vị cấp nước có công suất thiết kế dưới 1.000 m3/ngày đêm hoặc quy40.000.000 – 60.000.000 đồng20.000.000 – 30.000.000 đồngKhoản 7 Điều 15 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Cung cấp nước sử dụng cho mục đích sinh hoạt không bảo đảm quy chuẩn kỹ thuật30.000.000 – 40.000.000 đồng15.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm a khoản 9 Điều 15 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Thử nghiệm thiếu từ 06 thông số trở lên của mỗi mẫu nước phải thử nghiệm theo30.000.000 – 40.000.000 đồng15.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm b khoản 9 Điều 15 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Đối với đơn vị cấp nước có công suất thiết kế dưới 1.000 m3/ngày đêm hoặc quy20.000.000 – 40.000.000 đồng10.000.000 – 20.000.000 đồngKhoản 6 Điều 15 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Thử nghiệm thiếu từ 01 đến 05 thông số của mỗi mẫu nước phải thử nghiệm theo20.000.000 – 30.000.000 đồng10.000.000 – 15.000.000 đồngĐiểm c khoản 8 Điều 15 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Không công khai kết quả thử nghiệm các thông số chất lượng nước theo quy định20.000.000 – 30.000.000 đồng10.000.000 – 15.000.000 đồngĐiểm b khoản 8 Điều 15 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Việc thử nghiệm thông số chất lượng nước đối với mỗi mẫu nước phải thử nghiệm20.000.000 – 30.000.000 đồng10.000.000 – 15.000.000 đồngĐiểm a khoản 8 Điều 15 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Thử nghiệm thiếu từ 06 thông số trở lên của mỗi mẫu nước phải thử nghiệm theo10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm b khoản 5 Điều 15 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Cung cấp nước sử dụng cho mục đích sinh hoạt không bảo đảm quy chuẩn kỹ thuật10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm a khoản 5 Điều 15 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Thử nghiệm thiếu từ 06 thông số trở lên của mỗi mẫu nước phải thử nghiệm theo10.000.000 – 14.000.000 đồng5.000.000 – 7.000.000 đồngĐiểm b khoản 3 Điều 15 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Cung cấp nước sử dụng cho mục đích sinh hoạt không bảo đảm quy chuẩn kỹ thuật10.000.000 – 14.000.000 đồng5.000.000 – 7.000.000 đồngĐiểm a khoản 3 Điều 15 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Thử nghiệm thiếu từ 01 đến 05 thông số của mỗi mẫu nước phải thử nghiệm theo6.000.000 – 10.000.000 đồng3.000.000 – 5.000.000 đồngĐiểm c khoản 2 Điều 15 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Không công khai kết quả thử nghiệm các thông số chất lượng nước theo quy định6.000.000 – 10.000.000 đồng3.000.000 – 5.000.000 đồngĐiểm b khoản 2 Điều 15 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Việc thử nghiệm thông số chất lượng nước đối với mỗi mẫu nước phải thử nghiệm6.000.000 – 10.000.000 đồng3.000.000 – 5.000.000 đồngĐiểm a khoản 2 Điều 15 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Thử nghiệm thiếu từ 01 đến 05 thông số của mỗi mẫu nước phải thử nghiệm theo6.000.000 – 10.000.000 đồng3.000.000 – 5.000.000 đồngĐiểm c khoản 4 Điều 15 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Không công khai kết quả thử nghiệm các thông số chất lượng nước theo quy định6.000.000 – 10.000.000 đồng3.000.000 – 5.000.000 đồngĐiểm b khoản 4 Điều 15 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Việc thử nghiệm thông số chất lượng nước đối với mỗi mẫu nước phải thử nghiệm6.000.000 – 10.000.000 đồng3.000.000 – 5.000.000 đồngĐiểm a khoản 4 Điều 15 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Không báo cáo cơ quan có thẩm quyền về chất lượng nước theo quy định của pháp2.000.000 – 6.000.000 đồng1.000.000 – 3.000.000 đồngKhoản 1 Điều 15 Nghị định 90/2026/NĐ-CP

Nhóm hành vi khác của y tế dự phòng và phòng, chống hiv/aids

Đọc bảng này thế nào

  • Cột phạt tổ chứcphạt cá nhân đã quy đổi sẵn theo quy tắc của nghị định — không phải tự nhân chia lại.
  • Bấm vào dòng căn cứ để mở nguyên văn tại đúng điểm, khoản đó.
  • Mức ghi trong nghị định là mức với cá nhân; tổ chức bị phạt gấp 2 lần — trang này hiển thị sẵn cả hai.
  • Nhóm hành vi trên trang được chia theo đúng Chương, Mục và Điều của nghị định.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ