| Thiếu số lượng mẫu thử nghiệm đối với mỗi lần phải thử nghiệm theo quy định của | 80.000.000 – 100.000.000 đồng | 40.000.000 – 50.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 14 Điều 15 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không thử nghiệm định kỳ các thông số chất lượng nước đối với mỗi lần phải thử | 80.000.000 – 100.000.000 đồng | 40.000.000 – 50.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 14 Điều 15 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không thử nghiệm định kỳ các thông số chất lượng nước đối với mỗi lần phải thử | 80.000.000 – 100.000.000 đồng | 40.000.000 – 50.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 16 Điều 15 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Cung cấp nước sử dụng cho mục đích sinh hoạt không bảo đảm quy chuẩn kỹ thuật | 80.000.000 – 100.000.000 đồng | 40.000.000 – 50.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 16 Điều 15 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Thử nghiệm thiếu từ 06 thông số trở lên của mỗi mẫu nước phải thử nghiệm theo | 80.000.000 – 100.000.000 đồng | 40.000.000 – 50.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 16 Điều 15 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Thiếu số lượng mẫu thử nghiệm đối với mỗi lần phải thử nghiệm theo quy định của | 80.000.000 – 100.000.000 đồng | 40.000.000 – 50.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 16 Điều 15 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Đối với đơn vị cấp nước có công suất thiết kế từ 1.000 m3/ngày đêm đến dưới | 60.000.000 – 80.000.000 đồng | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | — | Khoản 11 Điều 15 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Thử nghiệm thiếu từ 06 thông số trở lên của mỗi mẫu nước phải thử nghiệm theo | 60.000.000 – 80.000.000 đồng | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 13 Điều 15 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Cung cấp nước sử dụng cho mục đích sinh hoạt không bảo đảm quy chuẩn kỹ thuật | 60.000.000 – 80.000.000 đồng | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 13 Điều 15 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không công khai kết quả thử nghiệm các thông số chất lượng nước theo quy định | 60.000.000 – 80.000.000 đồng | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 15 Điều 15 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Việc thử nghiệm thông số chất lượng nước đối với mỗi mẫu nước phải thử nghiệm | 60.000.000 – 80.000.000 đồng | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 15 Điều 15 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Đối với đơn vị cấp nước có công suất thiết kế từ 1.000 m3/ngày đêm đến dưới | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | — | Khoản 10 Điều 15 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Thử nghiệm thiếu từ 01 đến 05 thông số của mỗi mẫu nước phải thử nghiệm theo | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 12 Điều 15 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không công khai kết quả thử nghiệm các thông số chất lượng nước theo quy định | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 12 Điều 15 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Việc thử nghiệm thông số chất lượng nước đối với mỗi mẫu nước phải thử nghiệm | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 12 Điều 15 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Đối với đơn vị cấp nước có công suất thiết kế dưới 1.000 m3/ngày đêm hoặc quy | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | — | Khoản 7 Điều 15 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Cung cấp nước sử dụng cho mục đích sinh hoạt không bảo đảm quy chuẩn kỹ thuật | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | 15.000.000 – 20.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 9 Điều 15 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Thử nghiệm thiếu từ 06 thông số trở lên của mỗi mẫu nước phải thử nghiệm theo | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | 15.000.000 – 20.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 9 Điều 15 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Đối với đơn vị cấp nước có công suất thiết kế dưới 1.000 m3/ngày đêm hoặc quy | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | — | Khoản 6 Điều 15 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Thử nghiệm thiếu từ 01 đến 05 thông số của mỗi mẫu nước phải thử nghiệm theo | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | 10.000.000 – 15.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 8 Điều 15 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không công khai kết quả thử nghiệm các thông số chất lượng nước theo quy định | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | 10.000.000 – 15.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 8 Điều 15 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Việc thử nghiệm thông số chất lượng nước đối với mỗi mẫu nước phải thử nghiệm | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | 10.000.000 – 15.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 8 Điều 15 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Thử nghiệm thiếu từ 06 thông số trở lên của mỗi mẫu nước phải thử nghiệm theo | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 5 Điều 15 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Cung cấp nước sử dụng cho mục đích sinh hoạt không bảo đảm quy chuẩn kỹ thuật | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 5 Điều 15 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Thử nghiệm thiếu từ 06 thông số trở lên của mỗi mẫu nước phải thử nghiệm theo | 10.000.000 – 14.000.000 đồng | 5.000.000 – 7.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 3 Điều 15 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Cung cấp nước sử dụng cho mục đích sinh hoạt không bảo đảm quy chuẩn kỹ thuật | 10.000.000 – 14.000.000 đồng | 5.000.000 – 7.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 3 Điều 15 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Thử nghiệm thiếu từ 01 đến 05 thông số của mỗi mẫu nước phải thử nghiệm theo | 6.000.000 – 10.000.000 đồng | 3.000.000 – 5.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 2 Điều 15 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không công khai kết quả thử nghiệm các thông số chất lượng nước theo quy định | 6.000.000 – 10.000.000 đồng | 3.000.000 – 5.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 2 Điều 15 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Việc thử nghiệm thông số chất lượng nước đối với mỗi mẫu nước phải thử nghiệm | 6.000.000 – 10.000.000 đồng | 3.000.000 – 5.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 2 Điều 15 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Thử nghiệm thiếu từ 01 đến 05 thông số của mỗi mẫu nước phải thử nghiệm theo | 6.000.000 – 10.000.000 đồng | 3.000.000 – 5.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 4 Điều 15 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không công khai kết quả thử nghiệm các thông số chất lượng nước theo quy định | 6.000.000 – 10.000.000 đồng | 3.000.000 – 5.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 4 Điều 15 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Việc thử nghiệm thông số chất lượng nước đối với mỗi mẫu nước phải thử nghiệm | 6.000.000 – 10.000.000 đồng | 3.000.000 – 5.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 4 Điều 15 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không báo cáo cơ quan có thẩm quyền về chất lượng nước theo quy định của pháp | 2.000.000 – 6.000.000 đồng | 1.000.000 – 3.000.000 đồng | — | Khoản 1 Điều 15 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|