Bảng đầy đủ 5 hành vi thuộc nhóm Vi phạm quy định về vệ sinh trong mai táng, hỏa táng áp dụng với y tế dự phòng và phòng, chống hiv/aids theo Nghị định 90/2026/NĐ-CP, xếp theo mức phạt giảm dần.
| Hành vi vi phạm | Phạt tổ chức | Phạt cá nhân | Tước GP / đình chỉ | Căn cứ |
|---|---|---|---|---|
| Không thực hiện đúng quy định về vệ sinh trong hoạt động cải táng mà thời gian | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | — | Khoản 3 Điều 16 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
| Không thực hiện hoặc thực hiện không đầy đủ quy định của pháp luật về vệ sinh | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 2 Điều 16 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
| Không xử lý thi thể của người chết do mắc bệnh truyền nhiễm | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 2 Điều 16 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
| Không thực hiện đúng quy định của pháp luật về mai táng theo hình thức mộ tập | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 2 Điều 16 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
| Không bảo đảm điều kiện vệ sinh theo quy định của pháp luật đối với nhà tang | 6.000.000 – 10.000.000 đồng | 3.000.000 – 5.000.000 đồng | — | Khoản 1 Điều 16 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |