Bảng đầy đủ 4 hành vi thuộc nhóm Vi phạm các quy định về uống rượu, bia và địa điểm không uống rượu, bia áp dụng với y tế dự phòng và phòng, chống hiv/aids theo Nghị định 90/2026/NĐ-CP, xếp theo mức phạt giảm dần.
| Hành vi vi phạm | Phạt tổ chức | Phạt cá nhân | Tước GP / đình chỉ | Căn cứ |
|---|---|---|---|---|
| Uống rượu, bia ngay trước, trong giờ làm việc, học tập và nghỉ giữa giờ làm | 2.000.000 – 6.000.000 đồng | 1.000.000 – 3.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 3 Điều 30 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
| Ép buộc người khác uống rượu bia | 2.000.000 – 6.000.000 đồng | 1.000.000 – 3.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 3 Điều 30 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
| Uống rượu, bia tại địa điểm không uống rượu, bia theo quy định của pháp luật | 1.000.000 – 2.000.000 đồng | 500.000 – 1.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 2 Điều 30 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
| Xúi giục, kích động, lôi kéo người khác uống rượu bia | 1.000.000 – 2.000.000 đồng | 500.000 – 1.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 2 Điều 30 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |