Mức phạt lỗi vi phạm quy định về chống kỳ thị, phân biệt đối xử đối với người nhiễm hiv với y tế dự phòng và phòng, chống hiv/aids

Bảng đầy đủ 16 hành vi thuộc nhóm Vi phạm quy định về chống kỳ thị, phân biệt đối xử đối với người nhiễm HIV áp dụng với y tế dự phòng và phòng, chống hiv/aids theo Nghị định 90/2026/NĐ-CP, xếp theo mức phạt giảm dần.

Hành vi vi phạmPhạt tổ chứcPhạt cá nhânTước GP / đình chỉCăn cứ
Chấm dứt hợp đồng lao động, hợp đồng làm việc hoặc gây khó khăn trong quá trình20.000.000 – 40.000.000 đồng10.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm a khoản 3 Điều 22 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Ép buộc người lao động còn đủ sức khỏe chuyển công việc mà họ đang đảm nhiệm vìCó biện pháp khắc phục20.000.000 – 40.000.000 đồng10.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm b khoản 3 Điều 22 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Từ chối nâng lương, đề bạt hoặc không bảo đảm các quyền, lợi ích hợp pháp củaCó biện pháp khắc phục20.000.000 – 40.000.000 đồng10.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm c khoản 3 Điều 22 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Kỷ luật, đuổi học học sinh, sinh viên, học viên vì lý do người đó nhiễm HIVCó biện pháp khắc phục20.000.000 – 40.000.000 đồng10.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm d khoản 3 Điều 22 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Sử dụng hình ảnh, thông điệp truyền thông có tính chất kỳ thị, phân biệt đối xửCó biện pháp khắc phục20.000.000 – 40.000.000 đồng10.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm đ khoản 3 Điều 22 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Yêu cầu xét nghiệm HIV hoặc xuất trình kết quả xét nghiệm HIV đối với người lao10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm a khoản 2 Điều 22 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Từ chối tiếp nhận học sinh, sinh viên, học viên vì lý do người đó nhiễm HIV10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm b khoản 2 Điều 22 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Từ chối tiếp nhận đối tượng bảo trợ xã hội vào cơ sở bảo trợ xã hội vì lý do10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm c khoản 2 Điều 22 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Cha, mẹ bỏ rơi con chưa thành niên nhiễm HIV10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm d khoản 2 Điều 22 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Tách biệt, hạn chế, cấm đoán học sinh, sinh viên, học viên tham gia các hoạt10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm đ khoản 2 Điều 22 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Phân biệt đối xử trong chăm sóc, điều trị người nhiễm HIV10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm e khoản 2 Điều 22 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Bố trí công việc không phù hợp với sức khỏe và trình độ chuyên môn của người10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm g khoản 2 Điều 22 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Yêu cầu xét nghiệm HIV hoặc yêu cầu xuất trình kết quả xét nghiệm HIV đối với1.000.000 – 2.000.000 đồng500.000 – 1.000.000 đồngĐiểm a khoản 1 Điều 22 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Cản trở học sinh, sinh viên, học viên tham gia hoạt động, dịch vụ của cơ sở1.000.000 – 2.000.000 đồng500.000 – 1.000.000 đồngĐiểm b khoản 1 Điều 22 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Cản trở tiếp nhận đối tượng bảo trợ xã hội vào cơ sở bảo trợ xã hội vì lý do1.000.000 – 2.000.000 đồng500.000 – 1.000.000 đồngĐiểm c khoản 1 Điều 22 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Từ chối mai táng, hỏa táng người chết vì lý do liên quan đến HIV/AIDSCó biện pháp khắc phục1.000.000 – 2.000.000 đồng500.000 – 1.000.000 đồngĐiểm d khoản 1 Điều 22 Nghị định 90/2026/NĐ-CP

Nhóm hành vi khác của y tế dự phòng và phòng, chống hiv/aids

Đọc bảng này thế nào

  • Cột phạt tổ chứcphạt cá nhân đã quy đổi sẵn theo quy tắc của nghị định — không phải tự nhân chia lại.
  • Bấm vào dòng căn cứ để mở nguyên văn tại đúng điểm, khoản đó.
  • Mức ghi trong nghị định là mức với cá nhân; tổ chức bị phạt gấp 2 lần — trang này hiển thị sẵn cả hai.
  • Nhóm hành vi trên trang được chia theo đúng Chương, Mục và Điều của nghị định.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ