Bảng đầy đủ 4 hành vi thuộc nhóm Vi phạm quy định về bán, cung cấp thuốc lá áp dụng với y tế dự phòng và phòng, chống hiv/aids theo Nghị định 90/2026/NĐ-CP, xếp theo mức phạt giảm dần.
| Hành vi vi phạm | Phạt tổ chức | Phạt cá nhân | Tước GP / đình chỉ | Căn cứ |
|---|---|---|---|---|
| Trưng bày quá một bao hoặc một tút hoặc một hộp của một nhãn hiệu thuốc lá tại | 6.000.000 – 10.000.000 đồng | 3.000.000 – 5.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 2 Điều 25 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
| Bán, cung cấp thuốc lá cho người chưa đủ 18 tuổi | 6.000.000 – 10.000.000 đồng | 3.000.000 – 5.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 2 Điều 25 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
| Bán, cung cấp thuốc lá không ghi nhãn, không in cảnh báo sức khỏe trên bao bì | 6.000.000 – 10.000.000 đồng | 3.000.000 – 5.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 2 Điều 25 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
| Không có biển thông báo không bán thuốc lá cho người chưa đủ 18 tuổi tại điểm | 2.000.000 – 6.000.000 đồng | 1.000.000 – 3.000.000 đồng | — | Khoản 1 Điều 25 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |