Mức phạt lỗi vi phạm quy định về sử dụng vắc xin, sinh phẩm y tế với y tế dự phòng và phòng, chống hiv/aids

Bảng đầy đủ 22 hành vi thuộc nhóm Vi phạm quy định về sử dụng vắc xin, sinh phẩm y tế áp dụng với y tế dự phòng và phòng, chống hiv/aids theo Nghị định 90/2026/NĐ-CP, xếp theo mức phạt giảm dần.

Hành vi vi phạmPhạt tổ chứcPhạt cá nhânTước GP / đình chỉCăn cứ
Sử dụng vắc xin không có giấy đăng ký lưu hành, vắc xin đã hết hạn sử dụng, vắcCó biện pháp khắc phục60.000.000 – 80.000.000 đồng30.000.000 – 40.000.000 đồngKhoản 6 Điều 9 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Không cấp cứu, điều trị người bị tai biến nặng sau tiêm chủng và báo cáo Sở Y20.000.000 – 40.000.000 đồng10.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm đ khoản 5 Điều 9 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Không chuyển người bị tai biến nặng sau tiêm chủng đến cơ sở khám bệnh, chữa20.000.000 – 40.000.000 đồng10.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm d khoản 5 Điều 9 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Không xử trí cấp cứu, chẩn đoán nguyên nhân tai biến nặng sau tiêm chủng20.000.000 – 40.000.000 đồng10.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm c khoản 5 Điều 9 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Tiêm chủng khi chưa thực hiện việc công bố cơ sở đủ điều kiện tiêm chủng20.000.000 – 40.000.000 đồng10.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm b khoản 5 Điều 9 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Sử dụng vắc xin, sinh phẩm y tế tại cơ sở không đủ điều kiện theo quy định của20.000.000 – 40.000.000 đồng10.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm a khoản 5 Điều 9 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Không bảo đảm một trong các điều kiện của cơ sở tiêm chủng cố định sau khi đã10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm c khoản 4 Điều 9 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Không dừng ngay buổi tiêm chủng khi đang triển khai tiêm chủng mà xảy ra tai10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm b khoản 4 Điều 9 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Không tiêm chủng đúng chỉ định, không bảo đảm an toàn trong khi tiêm chủng10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm a khoản 4 Điều 9 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Tính vào giá dịch vụ tiêm chủng vắc xin trong Chương trình tiêm chủng mở rộng6.000.000 – 10.000.000 đồng3.000.000 – 5.000.000 đồngĐiểm e khoản 3 Điều 9 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Bán vắc xin, sinh phẩm y tế thuộc chương trình tiêm chủng mở rộng6.000.000 – 10.000.000 đồng3.000.000 – 5.000.000 đồngĐiểm g khoản 3 Điều 9 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Không tổ chức tiêm chủng chống dịch khi cơ quan nhà nước có thẩm quyền yêu cầu6.000.000 – 10.000.000 đồng3.000.000 – 5.000.000 đồngĐiểm đ khoản 3 Điều 9 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Không thống kê đầy đủ thông tin liên quan đến trường hợp tai biến nặng theo quy6.000.000 – 10.000.000 đồng3.000.000 – 5.000.000 đồngĐiểm d khoản 3 Điều 9 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Không thực hiện đúng quy định của pháp luật và hướng dẫn chuyên môn về an toàn6.000.000 – 10.000.000 đồng3.000.000 – 5.000.000 đồngĐiểm c khoản 3 Điều 9 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Không thực hiện đúng quy định của pháp luật về tiếp nhận, vận chuyển và bảo6.000.000 – 10.000.000 đồng3.000.000 – 5.000.000 đồngĐiểm b khoản 3 Điều 9 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Không khám sàng lọc hoặc khám sàng lọc không đầy đủ cho đối tượng được tiêm6.000.000 – 10.000.000 đồng3.000.000 – 5.000.000 đồngĐiểm a khoản 3 Điều 9 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Không sử dụng hoặc cản trở việc sử dụng vắc xin, sinh phẩm y tế đối với các2.000.000 – 6.000.000 đồng1.000.000 – 3.000.000 đồngĐiểm a khoản 2 Điều 9 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Không lưu giữ, quản lý các tài liệu, hồ sơ về tiêm chủng và phản ứng sau tiêm2.000.000 – 6.000.000 đồng1.000.000 – 3.000.000 đồngĐiểm e khoản 2 Điều 9 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Không chuẩn bị đầy đủ hồ sơ, tài liệu có liên quan khi có yêu cầu nhằm phục vụ2.000.000 – 6.000.000 đồng1.000.000 – 3.000.000 đồngĐiểm đ khoản 2 Điều 9 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Không theo dõi người được tiêm chủng ít nhất 30 phút sau tiêm chủng và hướng2.000.000 – 6.000.000 đồng1.000.000 – 3.000.000 đồngĐiểm d khoản 2 Điều 9 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Không thống kê danh sách các đối tượng đã tiêm chủng tại cơ sở tiêm chủng2.000.000 – 6.000.000 đồng1.000.000 – 3.000.000 đồngĐiểm c khoản 2 Điều 9 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Không cấp và ghi sổ theo dõi tiêm chủng cá nhân hoặc sổ tiêm chủng điện tử cho2.000.000 – 6.000.000 đồng1.000.000 – 3.000.000 đồngĐiểm b khoản 2 Điều 9 Nghị định 90/2026/NĐ-CP

Nhóm hành vi khác của y tế dự phòng và phòng, chống hiv/aids

Đọc bảng này thế nào

  • Cột phạt tổ chứcphạt cá nhân đã quy đổi sẵn theo quy tắc của nghị định — không phải tự nhân chia lại.
  • Bấm vào dòng căn cứ để mở nguyên văn tại đúng điểm, khoản đó.
  • Mức ghi trong nghị định là mức với cá nhân; tổ chức bị phạt gấp 2 lần — trang này hiển thị sẵn cả hai.
  • Nhóm hành vi trên trang được chia theo đúng Chương, Mục và Điều của nghị định.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ