Mức phạt lỗi vi phạm quy định về can thiệp giảm tác hại trong dự phòng lây nhiễm hiv với y tế dự phòng và phòng, chống hiv/aids

Bảng đầy đủ 15 hành vi thuộc nhóm Vi phạm quy định về can thiệp giảm tác hại trong dự phòng lây nhiễm HIV áp dụng với y tế dự phòng và phòng, chống hiv/aids theo Nghị định 90/2026/NĐ-CP, xếp theo mức phạt giảm dần.

Hành vi vi phạmPhạt tổ chứcPhạt cá nhânTước GP / đình chỉCăn cứ
Điều trị nghiện chất dạng thuốc phiện tại cơ sở chưa công bố đủ điều kiện điều40.000.000 – 60.000.000 đồng20.000.000 – 30.000.000 đồngĐiểm a khoản 6 Điều 21 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Không in dòng chữ “cung cấp miễn phí, không được bán” trên bao bì hoặc nhãn phụ40.000.000 – 60.000.000 đồng20.000.000 – 30.000.000 đồngĐiểm b khoản 6 Điều 21 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Sử dụng thuốc cho điều trị nghiện chất dạng thuốc phiện chưa được lưu hành hợpCó biện pháp khắc phục40.000.000 – 60.000.000 đồng20.000.000 – 30.000.000 đồngĐiểm c khoản 6 Điều 21 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Không bảo đảm một trong các điều kiện sau khi cơ sở đã thực hiện việc công bố20.000.000 – 40.000.000 đồng10.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm a khoản 5 Điều 21 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Ép buộc người nghiện chất dạng thuốc phiện tham gia điều trị nghiện chất dạng20.000.000 – 40.000.000 đồng10.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm b khoản 5 Điều 21 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Điều trị nghiện chất dạng thuốc phiện không tuân thủ hướng dẫn chuyên môn theo10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm a khoản 4 Điều 21 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Không thực hiện điều trị cho người đang điều trị bằng thuốc kháng HIV do cơ sở10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm b khoản 4 Điều 21 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Sử dụng thẻ nhân viên tiếp cận cộng đồng không đúng mục đích, phạm vi hoạt động6.000.000 – 10.000.000 đồng3.000.000 – 5.000.000 đồngĐiểm a khoản 3 Điều 21 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Không phối hợp với cơ quan phòng, chống HIV/AIDS địa phương trong việc thực6.000.000 – 10.000.000 đồng3.000.000 – 5.000.000 đồngĐiểm b khoản 3 Điều 21 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Không thực hiện đúng quy trình tiếp nhận người nghiện tham gia điều trị nghiện6.000.000 – 10.000.000 đồng3.000.000 – 5.000.000 đồngĐiểm c khoản 3 Điều 21 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Bán bao cao su, bơm kim tiêm, thuốc, sinh phẩm mà pháp luật quy định được cung6.000.000 – 10.000.000 đồng3.000.000 – 5.000.000 đồngĐiểm d khoản 3 Điều 21 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Không giới thiệu và chuyển bản sao hồ sơ điều trị của người đang được điều trị1.000.000 – 2.000.000 đồng500.000 – 1.000.000 đồngĐiểm a khoản 2 Điều 21 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Không tiếp nhận hồ sơ hợp lệ theo quy định của pháp luật của người đang điều1.000.000 – 2.000.000 đồng500.000 – 1.000.000 đồngĐiểm b khoản 2 Điều 21 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Chấm dứt điều trị đối với người nghiện chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế1.000.000 – 2.000.000 đồng500.000 – 1.000.000 đồngĐiểm c khoản 2 Điều 21 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Không mang theo thẻ nhân viên tiếp cận cộng đồng khi thực hiện các hoạt động400.000 – 1.000.000 đồng200.000 – 500.000 đồngKhoản 1 Điều 21 Nghị định 90/2026/NĐ-CP

Nhóm hành vi khác của y tế dự phòng và phòng, chống hiv/aids

Đọc bảng này thế nào

  • Cột phạt tổ chứcphạt cá nhân đã quy đổi sẵn theo quy tắc của nghị định — không phải tự nhân chia lại.
  • Bấm vào dòng căn cứ để mở nguyên văn tại đúng điểm, khoản đó.
  • Mức ghi trong nghị định là mức với cá nhân; tổ chức bị phạt gấp 2 lần — trang này hiển thị sẵn cả hai.
  • Nhóm hành vi trên trang được chia theo đúng Chương, Mục và Điều của nghị định.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ