Đơn giá đất tại Xã Trường Văn, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
572 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Từ ông Tư (thửa 32, tờ bản đồ 19) đến ông Chấnh (thửa 24, tờ bản đồ 20) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Sinh (thửa 03, tờ bản đồ 20) đến ông Thiều (thửa 169, tờ bản đồ 20) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Tuyến (thửa 47, tờ bản đồ 19) đến bà Đến (thửa 131, tờ bản đồ 20) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Các đoạn đường còn lại tại thôn Yên Tuần không có tên trong bảng giá đất xã Trường Văn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Khôi (thửa 134, tờ bản đồ 11) đến bà Can (thửa 168, tờ bản đồ 11) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Từ Bưu điện Trường Sơn đến ông Tình (thửa 371, tờ bản đồ 11) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Từ bà Sang (thửa 347, tờ bản đồ 11) đến ông Thiêm (thửa 530, tờ bản đồ 11) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Từ Hợp tác xã Trường Sơn (thửa 3, tờ bản đồ 10) đến bà Trung(thửa 595, tờ bản đồ 11) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Các đoạn đường còn lại tại thôn Kim Phú không có tên trong bảng giá đất xã Trường Văn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Tư thửa 641 tờ 10 đến thửa 180 tờ 10 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Từ cổng làng (thửa 645, tờ bản đồ 5) đến ông Tâm (thửa 33 tờ 10) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Từ Cổng Làng Kim Phú đến HTX Trường Sơn (thửa 3, tờ bản đồ 10) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Thọ (thửa 546, tờ bản đồ 5) đến ông Sơn (thửa 563, tờ bản đồ 5) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Từ Tỉnh Lộ 505 (thửa 457, tờ bản đồ 5) đến cổng làng (thửa 645, tờ bản đồ 5) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Các đoạn đường còn lại tại thôn Bất Nộ không có tên trong bảng giá đất xã Trường Văn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Tương (thửa 44, tờ bản đồ 1) đến bà Nga (thửa 107, tờ bản đồ 4) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Từ bà Ngân (thửa 05, tờ bản đồ 1) đến ông Thảo (thửa 20, tờ bản đồ 4) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Từ bà Thắng (thửa 4, tờ bản đồ 1) đến ông Yên (thửa 12 tờ 4) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Từ bà Thuận (thửa 1, tờ bản đồ 1) đến ông Đằng (thửa 11, tờ bản đồ 4) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Các đoạn đường còn lại tại thôn Yên Minh không có tên trong bảng giá đất xã Trường Văn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Tình (thửa 966, tờ bản đồ 6) đến ông Minh (thửa 976, tờ bản đồ 6) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Từ bà Lượi (thửa 303, tờ bản đồ 11) đến bà Đạt (thửa 765, tờ bản đồ 6) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Từ bà Nhiên (thửa 129, tờ bản đồ 11) đến ông Bách (thửa 111, tờ bản đồ 11) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Tú (thửa 302, tờ bản đồ 11) đến bà Vụ (thửa 330, tờ bản đồ 11) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Từ bà Hương (thửa 395, tờ bản đồ, tờ bản đồ 11) đến ông Học (thửa 430, tờ bản đồ 11) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Tám (thửa 480, tờ bản đồ 11) đến bà Cúc (thửa 512, tờ bản đồ 11) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Cường (thửa 549, tờ bản đồ 11) đến ông Quế (thửa 587, tờ bản đồ 11) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Từ Tỉnh Lộ 525 (thửa 692, tờ bản đồ 11) đến bà Đạt (thửa 765, tờ bản đồ 6) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Các đoạn đường còn lại tại thôn Thọ Sơn không có tên trong bảng giá đất xã Trường Văn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Thiêm (thửa 530, tờ bản đồ 11) đến bà Hương (thửa 364, tờ bản đồ 11) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Thuộc MBQH QĐ 1154 năm 2019 tại thôn Thọ Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Luận (thửa 244, tờ bản đồ 11) đến bà Hiền (thửa 390, tờ bản đồ 11) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Vơm (thửa 139, tờ bản đồ 11) đến thửa 36, tờ bản đồ 11 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Túc (thửa 998, tờ bản đồ 6) đến ông Hùng (thửa 148, tờ bản đồ 11) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 90, tờ bản đồ 6 đến ông Cự (thửa 211, tờ bản đồ 6) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Sang (thửa 37, tờ bản đồ 6) đến ông Hưng (thửa 141, tờ bản đồ 6) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Thành (thửa 63, tờ bản đồ 6) đến thửa 74, tờ bản đồ 3 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Trường (thửa 44, tờ bản đồ 3) đến ông Lợi (thửa 90, tờ bản đồ 3) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Từ bà Chiến (thửa 25, tờ bản đồ 2) đến ông Lợi (thửa 90, tờ bản đồ 3) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 01, tờ bản đồ 2 đến bà Hồng (thửa 23, tờ bản đồ 2) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Luân (thửa 584, tờ bản đồ 6) đến thửa 633, tờ bản đồ 6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Lam (thửa 622, tờ bản đồ 6) đến thửa 527, tờ bản đồ 6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 554, tờ bản đồ 6 đến thửa 635, tờ bản đồ 6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Từ đường 3/2 (thửa 591, tờ bản đồ 6) đến ông Diễn (thửa 497, tờ bản đồ 6) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Phương (thửa 703, tờ bản đồ 6) đến thửa 908a, tờ bản đồ 6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Phương (thửa 703, tờ bản đồ 6) đến thửa 853a, tờ bản đồ 6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Hoàn (thửa 590, tờ bản đồ 6) đến bà Thu (thửa 627, tờ bản đồ 6) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Nhân (thửa 549, tờ bản đồ 6) đến bà Hà (thửa 595, tờ bản đồ 6) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Xân (thửa 515, tờ bản đồ 6) đến ông Chởi (thửa 587, tờ bản đồ 6) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Các đoạn đường còn lại tại thôn Trường Thành không có tên trong bảng giá đất xã Trường Văn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
Tại Xã Trường Văn, giá VT2 bình quân bằng 81,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 18,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 196 | 2.700.000 | 161.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 188 | 3.000.000 | 179.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 183 | 10.000.000 | 420.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 40.000 | 40.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Trường Văn đứng thứ 68 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Trường Văn gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
172 tuyến đường tại Xã Trường Văn có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .