| Từ Quốc lộ 217 đến Chợ Đông Môn | Đất thương mại, dịch vụ | 245.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng 4-5 mét tại các thôn Xuân Giai, Phương Giai, Phú Lĩnh, Thổ Phụ, Phố Mới, Tây Giai | Đất thương mại, dịch vụ | 245.000 | — | — | — | — |
| Đồi Mỏ: từ đất ở ông Liệu (ĐT.523C, thửa 453/ tờ số 10) đi đất ở ông Hà Văn Thành (thửa 440/ tờ số 11) | Đất thương mại, dịch vụ | 245.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường chính chạy dọc gần sông mã từ làng thượng thửa số 696,726, tờ bản đồ số 54 (trước đây là, tờ bản đồ số 12 bản đồ địa chính xã Vĩnh Yên) đến điểm cuối hết thôn Thọ Đồn thửa số 10,31,47, tờ bản đồ số 57 (trước đây là, tờ bản đồ số 15 bản đồ địa chính xã Vĩnh Yên) (trừ các thửa đất tại mục 3.2) | Đất thương mại, dịch vụ | 239.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường nối với đường Quốc lộ 217 sau ranh giới thửa vị trí 01 Quốc lộ 217 đến trung tâm xã (trừ đường Thống Nhất) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 232.000 | — | — | — | — |
| Cầu Mư: Từ đất ở bà Trịnh Thị Huệ (thửa 1395/, tờ bản đồ 22) đến đất ở ông Trịnh Văn Chinh (thửa 1060, tờ 22) | Đất thương mại, dịch vụ | 228.000 | — | — | — | — |
| Cầu Mư: Từ đất ở ông trịnh Xuân Nghiệm (thửa 263/ tờ 26) đi đất ở ông Trịnh Văn Cương(thửa 447/ tờ 26) | Đất thương mại, dịch vụ | 228.000 | — | — | — | — |
| Cầu Mư: từ đất ở ông Thung (thửa 469/, tờ bản đồ 26) đến bà Thúy (thửa 539/, tờ bản đồ 20) | Đất thương mại, dịch vụ | 228.000 | — | — | — | — |
| Cầu Mư: Các đoạn đường giao thông nông thôn đấu nối với quốc lộ 45 và Quốc lộ 217 có khoảng cách dưới 200m | Đất thương mại, dịch vụ | 228.000 | — | — | — | — |
| Xuân Áng: từ đất ở ông Hà Thanh Long (thửa 1069, tờ 15) đi ông Lê Văn Hiệu (thửa 1103, tờ 16) | Đất thương mại, dịch vụ | 228.000 | — | — | — | — |
| Xuân Áng: Từ nhà bà Hà Thị Luyện (thửa 940, tờ bản đồ 16) đi đất ở bà Nguyễn Thị Tha (thửa 1659, tờ 16) | Đất thương mại, dịch vụ | 228.000 | — | — | — | — |
| Xuân Áng: Các tuyến đường giao thông nông thôn đấu nối với Tỉnh lộ 523C, Quốc lộ 217 có khoảng cách dưới 200m | Đất thương mại, dịch vụ | 228.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường còn lại trong khu dân cư có chiều rộng > 5m thuộc các thôn Câu Mư, Bèo, Đông Môn, Xuân Áng, Cẩm Bào | Đất thương mại, dịch vụ | 228.000 | — | — | — | — |
| Cẩm Bào: từ đất ở ông Vũ Đình Liên (thửa 1169a, tờ 15) đi ông Phạm Văn Huy(thửa 1197, tờ 15) | Đất thương mại, dịch vụ | 228.000 | — | — | — | — |
| Cẩm Bào: Từ đất ở ông Phạm Văn Hưng (thửa 105/, tờ bản đồ 20) đi đất ở ông Hoàng Văn Hào (thửa 1011/, tờ bản đồ 15) | Đất thương mại, dịch vụ | 228.000 | — | — | — | — |
| Cẩm Bào: Từ đất ở ông Phạm Văn Hưng (thửa 105/, tờ bản đồ số 20) đi đất ở ông Phạm Văn Nghĩa (thửa 1182/, tờ bản đồ 15) | Đất thương mại, dịch vụ | 228.000 | — | — | — | — |
| Cẩm Bào: Từ đất ở ông Huyên (Thủy) (thửa 1028/, tờ bản đồ 15) đi đất ở ông Nguyễn Văn Khang (thửa 1140/, tờ bản đồ 15) | Đất thương mại, dịch vụ | 228.000 | — | — | — | — |
| Cẩm Bào: Các tuyến đường giao thông nông thôn đấu nối với quốc lộ 217 và Tỉnh lộ 523C có khoảng cách dưới 200m | Đất thương mại, dịch vụ | 228.000 | — | — | — | — |
| Đông Môn: từ đất ở ông Vũ Cao Bí(thửa 862/ tờ 21) đi ông Vũ Đình Thiện(Thủy) (thửa 736/, tờ bản đồ 21) | Đất thương mại, dịch vụ | 228.000 | — | — | — | — |
| Đông Môn: Từ đất ở ông Trần Trung (thửa 1456, tờ 22) đến thửa đất ở ông Nguyễn Ngọc Viên (Thắm) | Đất thương mại, dịch vụ | 228.000 | — | — | — | — |
| Đông Môn: từ đất ở ông Vũ Đình Thành (1443, tờ 22) đến thửa đất ở ông Vũ Đình Khuya | Đất thương mại, dịch vụ | 228.000 | — | — | — | — |
| Đông Môn: Từ bà Tiết Thị Kim (thửa 246/ tờ 20) đi ông Vũ Đình Nhật (thửa 68/ tờ 25) (Đường ven chân Thành Nhà Hồ) | Đất thương mại, dịch vụ | 228.000 | — | — | — | — |
| Đông Môn: Các tuyến đường giao thông đấu nối với quốc lộ 217 (có khoảng cách dưới 200 m) | Đất thương mại, dịch vụ | 228.000 | — | — | — | — |
| Thôn Bèo: từ đất ở ông Lê Văn Nghi (thửa 817, tờ 18) đi đất ở bà Lê Thị Phiên (thửa 28, tờ 23) | Đất thương mại, dịch vụ | 228.000 | — | — | — | — |
| Thôn Bèo: từ đất ở ông Hồ Ngọc Đính (thửa 11, tờ 23) đi đất ở ông Đinh Trọng Nguyên (thửa 72, tờ 23) | Đất thương mại, dịch vụ | 228.000 | — | — | — | — |
| Thôn Bèo: từ nha ông Hoàng Văn Thường (thửa 455, tờ 22) đi ông Trần Văn Minh (thửa 33, tờ 23) | Đất thương mại, dịch vụ | 228.000 | — | — | — | — |
| Thôn Bèo: từ đất ở ông Trần Tiến Quân (thửa 748/ tờ 18) đi ông Đinh Trọng Côn(thửa 58/ tờ 23) | Đất thương mại, dịch vụ | 228.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường còn lại trong khu dân cư có chiều rộng từ 4-5 m thuộc các thôn Câu Mư, Bèo, Đông Môn, Xuân Áng, Cẩm Bào | Đất thương mại, dịch vụ | 228.000 | — | — | — | — |
| Xuân Áng: từ đất ở ông Lam (Tỉnh lộ 523C, thửa 982/ tờ 15) đi đất ở ông Lai (thửa 936/ tờ 15) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 220.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà thi đấu đa năng tới đất ở bà Láng (Quốc lộ 45) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 220.000 | — | — | — | — |
| Từ UBND xã Tây Đô đi Nhà thi đấu đa năng xã Tây Đô | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 220.000 | — | — | — | — |
| Từ Chợ Đông Môn đến Cửa đông Thành Nhà Hồ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 220.000 | — | — | — | — |
| Từ Quốc lộ 217 đến Chợ Đông Môn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 220.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng 4-5 mét tại các thôn Xuân Giai, Phương Giai, Phú Lĩnh, Thổ Phụ, Phố Mới, Tây Giai | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 220.000 | — | — | — | — |
| Đường, ngõ, ngách không thuộc vị trí trên thuộc các thôn Thành Phong, Đồi Thợi, Tân Lập, Đồi Mỏ | Đất ở tại nông thôn | 220.000 | — | — | — | — |
| Đồi Mỏ: từ đất ở ông Liệu (ĐT.523C, thửa 453/ tờ số 10) đi đất ở ông Hà Văn Thành (thửa 440/ tờ số 11) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 220.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường chính chạy dọc gần sông mã từ làng thượng thửa số 696,726, tờ bản đồ số 54 (trước đây là, tờ bản đồ số 12 bản đồ địa chính xã Vĩnh Yên) đến điểm cuối hết thôn Thọ Đồn thửa số 10,31,47, tờ bản đồ số 57 (trước đây là, tờ bản đồ số 15 bản đồ địa chính xã Vĩnh Yên) (trừ các thửa đất tại mục 3.2) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 215.000 | — | — | — | — |
| Thôn Bèo: từ đất ở ông Hồ Ngọc Đính (thửa 11, tờ 23) đi đất ở ông Đinh Trọng Nguyên (thửa 72, tờ 23) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Thôn Bèo: từ nha ông Hoàng Văn Thường (thửa 455, tờ 22) đi ông Trần Văn Minh (thửa 33, tờ 23) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Thôn Bèo: từ đất ở ông Trần Tiến Quân (thửa 748/ tờ 18) đi ông Đinh Trọng Côn(thửa 58/ tờ 23) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Cầu Mư: Từ đất ở bà Trịnh Thị Huệ (thửa 1395/, tờ bản đồ 22) đến đất ở ông Trịnh Văn Chinh (thửa 1060, tờ 22) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Cầu Mư: Từ đất ở ông trịnh Xuân Nghiệm (thửa 263/ tờ 26) đi đất ở ông Trịnh Văn Cương(thửa 447/ tờ 26) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Cầu Mư: từ đất ở ông Thung (thửa 469/, tờ bản đồ 26) đến bà Thúy (thửa 539/, tờ bản đồ 20) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Cầu Mư: Các đoạn đường giao thông nông thôn đấu nối với quốc lộ 45 và Quốc lộ 217 có khoảng cách dưới 200m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Xuân Áng: từ đất ở ông Hà Thanh Long (thửa 1069, tờ 15) đi ông Lê Văn Hiệu (thửa 1103, tờ 16) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Xuân Áng: Từ nhà bà Hà Thị Luyện (thửa 940, tờ bản đồ 16) đi đất ở bà Nguyễn Thị Tha (thửa 1659, tờ 16) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Xuân Áng: Các tuyến đường giao thông nông thôn đấu nối với Tỉnh lộ 523C, Quốc lộ 217 có khoảng cách dưới 200m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng 3-4 mét tại các thôn Xuân Giai, Phương Giai, Phú Lĩnh, Thổ Phụ, Phố Mới, Tây Giai | Đất thương mại, dịch vụ | 190.000 | — | — | — | — |
| Thôn Cẩm Hoàng 1: Tuyến đường từ điểm giao Đê Sông Mã đến nhà văn hoá thôn Cẩm Hoàng 1 (thửa đất số 553, tờ bản đồ số 37) (trước đây là tờ số 10 bản đồ địa chính xã Vĩnh Quang cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 179.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường trong khu dân cư còn lại có chiều rộng > 5m tại các thôn Eo Lê, Tiến Ích 1, 2; Cẩm Hoàng 1, 2; Lê Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 179.000 | — | — | — | — |