| Thôn Tiến Ích 2: Từ đất ở ông Bảo Vân (thửa đất số 02, tờ 37) đến nhà bà Hiếu Lẫy (thửa 46, tờ bản đồ số 37) (trước đây là tờ số 10 bản đồ địa chính xã Vĩnh Quang cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 86.000 | — | — | — | — |
| Thôn Tiến Ích 2: Từ đất ở ông Minh Hội (thửa đất số 25) đến nhà bà Phương Đương (thửa đất số 51), tờ bản đồ số 29 (trước đây là tờ số 2 bản đồ địa chính xã Vĩnh Quang cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 86.000 | — | — | — | — |
| Thôn Tiến Ích 2: Từ đất ở ông Hải Tích (thửa đất số 41, tờ bản đồ số 37) đến nhà bà Thuý Sự (thửa đất số 6, tờ bản đồ số 37) (trước đây là tờ số 10 bản đồ địa chính xã Vĩnh Quang cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 86.000 | — | — | — | — |
| Thôn Tiến Ích 2: Từ đất ở ông Cẩn Thuỳ (thửa 80, tờ bản đồ số 37) đến nhà bà Thu Quyết (thửa 18, tờ bản đồ số 37) (trước đây là tờ số 10 bản đồ địa chính xã Vĩnh Quang cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 86.000 | — | — | — | — |
| Thôn Tiến Ích 1: Từ đất ở ông Ký Quyên (thửa đất số 272, tờ bản đồ số 37) đến đất ở ông Du Hương (thửa đất số 152, tờ bản đồ số 37) (trước đây là tờ số 10 bản đồ địa chính xã Vĩnh Quang cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 86.000 | — | — | — | — |
| Thôn Tiến Ích 1: Từ nhà bà Hương Thảo (thửa đất số 270, tờ bản đồ số 37) đến đất ở ông Minh Cài (thửa đất số 229, tờ bản đồ số 37) (trước đây là tờ số 10 bản đồ địa chính xã Vĩnh Quang cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 86.000 | — | — | — | — |
| Thôn Tiến Ích 1: Từ đất ở ông Hùng Bàn (thửa đất số 128, tờ bản đồ số 37) đến đất ở ông Ứng Tú (thửa đất số 35, tờ bản đồ số 37) (trước đây là tờ số 10 bản đồ địa chính xã Vĩnh Quang cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 86.000 | — | — | — | — |
| Thôn Tiến Ích 1: Từ đất ở ông Sơn Len (thửa đất số 317, tờ bản đồ số 37) đến đất ở ông Hồng Thường (thửa đất số 488, tờ bản đồ số 37) (trước đây là tờ số 10 bản đồ địa chính xã Vĩnh Quang cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 86.000 | — | — | — | — |
| Thôn Tiến Ích 1: Từ đất ở ông Trung Hoa (thửa đất số 399, tờ bản đồ số 37) đến nhà bà ông Sỹ Hoa (thửa đất số 676, tờ bản đồ số 37) (trước đây là tờ số 10 bản đồ địa chính xã Vĩnh Quang cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 86.000 | — | — | — | — |
| Thôn Tiến Ích 1: Từ nhà bà Mơi Thành (thửa đất số 479, tờ bản đồ số 37) đến nhà bà Cúc Chính (thửa đất số 578, tờ bản đồ số 37) (trước đây là tờ số 10 bản đồ địa chính xã Vĩnh Quang cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 86.000 | — | — | — | — |
| Đường, ngõ ngách không thuộc vị trí trên thuộc các thôn Câu Mư, Bèo, Đông Môn, Xuân Áng, Cẩm Bào | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 83.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường có chiều rộng đường từ 2- 3m thuộc các thôn Câu Mư, Bèo, Đông Môn, Xuân Áng, Cẩm Bào | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 83.000 | — | — | — | — |
| Các khu vực đường, ngõ, ngách còn lại không thuộc các vị trí trên tại các thôn Mỹ Sơn, Mỹ Xuyên, Yên Tôn Thượng, Yên Tôn Hạ, Phù Lưu, Thọ Đồn | Đất thương mại, dịch vụ | 82.000 | — | — | — | — |
| Các khu vực khác còn lại tại các thôn (trừ khu vực giáp Thọ Đồn) | Đất thương mại, dịch vụ | 80.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng từ 3- 4m thuộc các thôn Thành Phong, Đồi Thợi, Tân Lập, Đồi Mỏ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 78.000 | — | — | — | — |
| Các khu vực đường, ngõ, ngách còn lại không thuộc các vị trí trên tại các thôn Mỹ Sơn, Mỹ Xuyên, Yên Tôn Thượng, Yên Tôn Hạ, Phù Lưu, Thọ Đồn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 73.000 | — | — | — | — |
| Các khu vực khác còn lại tại các thôn (trừ khu vực giáp Thọ Đồn) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 72.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường có chiều rộng đường từ 2- 3m thuộc các thôn Thành Phong, Đồi Thợi, Tân Lập, Đồi Mỏ | Đất thương mại, dịch vụ | 71.000 | — | — | — | — |
| Đất ở nông thôn các thửa tại, tờ bản đồ số 44,45 (trước đây là, tờ bản đồ số 2,3 bản đồ địa chính xã Vĩnh Yên) các thửa giáp đất lâm nghiệp khu Đồi voi tại, tờ bản đồ số 43 (trước đây là, tờ bản đồ số 1 bản đồ địa chính xã Vĩnh Yên). (các thửa số 9,11,12…..203,215,227). Trừ các thửa 02 bên đường (Điểm đầu từ nhà anh Dũng Chiều thửa số 15,21 điểm cuối hết nhà bà Tàu Nghinh thửa số 31,51,52 giáp ranh đất Vĩnh Long cũ), tờ bản đồ số 45,46 (trước đây là, tờ bản đồ số 3, 4 bản đồ địa chính xã Vĩnh Yên). | Đất thương mại, dịch vụ | 71.000 | — | — | — | — |
| Khu vực còn lại giáp Thọ Đồn | Đất thương mại, dịch vụ | 65.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường có chiều rộng đường từ 2- 3m thuộc các thôn Thành Phong, Đồi Thợi, Tân Lập, Đồi Mỏ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 64.000 | — | — | — | — |
| Đất ở nông thôn các thửa tại, tờ bản đồ số 44,45 (trước đây là, tờ bản đồ số 2,3 bản đồ địa chính xã Vĩnh Yên) các thửa giáp đất lâm nghiệp khu Đồi voi tại, tờ bản đồ số 43 (trước đây là, tờ bản đồ số 1 bản đồ địa chính xã Vĩnh Yên). (các thửa số 9,11,12…..203,215,227). Trừ các thửa 02 bên đường (Điểm đầu từ nhà anh Dũng Chiều thửa số 15,21 điểm cuối hết nhà bà Tàu Nghinh thửa số 31,51,52 giáp ranh đất Vĩnh Long cũ), tờ bản đồ số 45,46 (trước đây là, tờ bản đồ số 3, 4 bản đồ địa chính xã Vĩnh Yên). | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 64.000 | — | — | — | — |
| Toàn bộ | Đất làm muối | 61.000 | — | — | — | — |
| Đất ở nông thôn các thửa tại, tờ bản đồ số 29 từ đất ở ông Dũng Hà (thửa đất số 55) đến đất ở ông Khoa Sinh (thửa đất số 14) (trước đây là tờ số 2 bản đồ địa chính xã Vĩnh Quang cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 60.000 | — | — | — | — |
| Đất ở nông thôn các thửa tại, tờ bản đồ số 29 điểm giao Quốc lộ 217 đến nhà văn hoá thôn Quan Nhân. (trước đây là tờ số 2 bản đồ địa chính xã Vĩnh Quang cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 60.000 | — | — | — | — |
| Đường, ngõ, ngách không thuộc vị trí trên thuộc các thôn Thành Phong, Đồi Thợi, Tân Lập, Đồi Mỏ | Đất thương mại, dịch vụ | 60.000 | — | — | — | — |
| Các thửa đất ở còn lại thuộc, tờ bản đồ số 29 (trước đây là tờ số 2 bản đồ địa chính xã Vĩnh Quang cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 60.000 | — | — | — | — |
| Khu vực còn lại giáp Thọ Đồn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 59.000 | — | — | — | — |
| Đường, ngõ, ngách không thuộc vị trí trên thuộc các thôn Thành Phong, Đồi Thợi, Tân Lập, Đồi Mỏ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 54.000 | — | — | — | — |
| Các thửa đất ở còn lại thuộc, tờ bản đồ số 29 (trước đây là tờ số 2 bản đồ địa chính xã Vĩnh Quang cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 54.000 | — | — | — | — |
| Đất ở nông thôn các thửa tại, tờ bản đồ số 29 từ đất ở ông Dũng Hà (thửa đất số 55) đến đất ở ông Khoa Sinh (thửa đất số 14) (trước đây là tờ số 2 bản đồ địa chính xã Vĩnh Quang cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 54.000 | — | — | — | — |
| Đất ở nông thôn các thửa tại, tờ bản đồ số 29 điểm giao Quốc lộ 217 đến nhà văn hoá thôn Quan Nhân. (trước đây là tờ số 2 bản đồ địa chính xã Vĩnh Quang cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 54.000 | — | — | — | — |
| Toàn bộ | Đất trồng cây lâu năm | 45.000 | 40.000 | — | — | — |
| Toàn bộ | Đất rừng sản xuất | 10.000 | 6.000 | — | — | — |