| Ven đường Tỉnh lộ 523 từ đất ở ông Liệu thôn Đồi Mỏ (thửa số 453, tờ bản đồ số 10) đến Nhà văn hóa thôn Đồi Thợi xã Tây Đô | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 342.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp ranh giới sử dụng đất xã Thạch Bình đến điểm giao giữa đường Quốc lộ 45 với đê Vĩnh Long | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 342.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường trục chính nối với Quốc lộ 217+ 45, khoảng cách từ điểm giao đường Quốc lộ < 200 mét, chiều rộng > 5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 338.000 | — | — | — | — |
| Đoạn 02 bên đường thống nhất đến điểm cuối mương kênh Nam thửa số 297,288, tờ bản đồ số 46 (trước đây là, tờ bản đồ số 4 bản đồ địa chính xã Vĩnh Yên), đến thửa 766,805, tờ bản đồ số 49 (trước đây là, tờ bản đồ số 7 bản đồ địa chính xã Vĩnh Yên) | Đất thương mại, dịch vụ | 326.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ cửa Bắc Thành Nhà Hồ đến cửa Nam Thành Nhà Hồ xã Tây Đô | Đất thương mại, dịch vụ | 326.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường Đê Sông Mã từ nhà bà Tuyến Bốn (thửa đất số 930, tờ bản đồ số 66) (trước đây là tờ số 6 bản đồ địa chính xã Vĩnh Quang cũ) chạy dài đến giáp xã Vĩnh Yên (cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 318.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ điểm giao Quốc lộ 217 thôn Eo Lê đến nhà bà Hoàn Tùng (thửa đất 115, tờ bản đồ số 33) (trước đây là tờ số 6 bản đồ địa chính xã Vĩnh Quang cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 318.000 | — | — | — | — |
| Thôn Thổ Phụ: Tuyến đường từ nhà thờ họ Trịnh thửa 787, tờ bản đồ số 69 đến nhà ôngVượng thửa 424, tờ bản đồ số 69 (trước đây là, tờ bản đồ số 12 bản đồ địa chính xã Vĩnh Tiến) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 315.000 | — | — | — | — |
| Thôn Tây Giai: từ đường nối đường phụ cận Thành Nhà Hồ đất ở ông Cảnh thửa 176, tờ bản đồ số 65 (trước đây là, tờ bản đồ số 8 bản đồ địa chính xã Vĩnh Tiến) đến nhà ông Thư thửa đất số 327, tờ bản đồ số 64 (trước đây là, tờ bản đồ số 7 bản đồ địa chính xã Vĩnh Tiến) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 315.000 | — | — | — | — |
| Thôn Xuân Giai: từ giáp nhà ông Long thửa 332, tờ bản đồ số 65 đến nhà bà Lý thửa đất số 847, tờ bản đồ số 66 và nhà ông Hay thửa 928, tờ bản đồ số 66 (trước đây là, tờ bản đồ số 9 bản đồ địa chính xã Vĩnh Tiến) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 315.000 | — | — | — | — |
| Thôn Xuân Giai: từ nhà ông Đốc thửa 516, tờ bản đồ số 66 đến nhà ông Bôi thửa đất số 1603, tờ bản đồ số 66 (trước đây là, tờ bản đồ số 9 bản đồ địa chính xã Vĩnh Tiến) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 315.000 | — | — | — | — |
| Thôn Xuân Giai: từ nhà ông Trình thửa 1092, tờ bản đồ số 66 đến nhà ông Long thửa đất số 322, tờ bản đồ số 66 (trước đây là, tờ bản đồ số 9 bản đồ địa chính xã Vĩnh Tiến) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 315.000 | — | — | — | — |
| Thôn Xuân Giai: từ nhà ông Tá thửa 509, tờ bản đồ số 66 đến nhà ông Nghiêm thửa đất số 1077, tờ bản đồ số 66 (trước đây là, tờ bản đồ số 9 bản đồ địa chính xã Vĩnh Tiến) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 315.000 | — | — | — | — |
| Thôn Xuân Giai: từ nhà ông Mạnh thửa 1635, tờ bản đồ số 66 đến nhà bà Lan thửa đất số 1474, tờ bản đồ số 66 (trước đây là, tờ bản đồ số 9 bản đồ địa chính xã Vĩnh Tiến) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 315.000 | — | — | — | — |
| Thôn Xuân Giai: Từ đường phụ cận Thành Nhà Hồ đoạn từ nhà ông Tuyến thửa 1796, tờ bản đồ số 65 (trước đây là, tờ bản đồ số 8 bản đồ địa chính xã Vĩnh Tiến) đến nhà ông Kiêu thửa đất số 613, tờ bản đồ số 66 (trước đây là, tờ bản đồ số 9 bản đồ địa chính xã Vĩnh Tiến) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 315.000 | — | — | — | — |
| Thôn Phú Lĩnh: Từ nhà ông Thụ thửa 273, tờ bản đồ số 69 đến nhà ông Bạ thửa 400, tờ bản đồ số 69 (trước đây là, tờ bản đồ số 12 bản đồ địa chính xã Vĩnh Tiến) và qua đoạn nhà ông Hiếu thửa 73, tờ bản đồ số 68 (trước đây là, tờ bản đồ số 11 bản đồ địa chính xã Vĩnh Tiến) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 315.000 | — | — | — | — |
| Thôn Phú Lĩnh: Từ nhà ông Hồng thửa 324, tờ bản đồ số 69 đến nhà ông Trưởng thửa 405, tờ bản đồ số 69 (trước đây là, tờ bản đồ số 12 bản đồ địa chính xã Vĩnh Tiến) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 315.000 | — | — | — | — |
| Thôn Phú Lĩnh: Từ nhà ông Đàm thửa 116, tờ bản đồ số 69 đến nhà ông Linh thửa 326, tờ bản đồ số 69 (trước đây là, tờ bản đồ số 12 bản đồ địa chính xã Vĩnh Tiến) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 315.000 | — | — | — | — |
| Thôn Thổ Phụ: Tuyến đường từ nhà ông Thạo thửa 355, tờ bản đồ số 69 đến giáp nhà ông Phán thửa 208, tờ bản đồ số 69 (trước đây là, tờ bản đồ số 12 bản đồ địa chính xã Vĩnh Tiến) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 315.000 | — | — | — | — |
| Thôn Thổ Phụ: Tuyến đường từ nhà ông Phán thửa 208, tờ bản đồ số 69 đến nhà bà Phương thửa 366, tờ bản đồ số 69 (trước đây là, tờ bản đồ số 12 bản đồ địa chính xã Vĩnh Tiến) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 315.000 | — | — | — | — |
| Thôn Thổ Phụ: Tuyến đường từ nhà ông Biên thửa 422, tờ bản đồ số 69 đến nhà ông Thành thửa 290, tờ bản đồ số 69 (trước đây là, tờ bản đồ số 12 bản đồ địa chính xã Vĩnh Tiến) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 315.000 | — | — | — | — |
| Thôn Thổ Phụ: Tuyến đường từ nhà thờ họ Phạm thửa 467, tờ bản đồ số 69 đến giáp đường phụ cận Thành Nhà Hồ giáp thửa 699, tờ bản đồ số 69 (trước đây là, tờ bản đồ số 12 bản đồ địa chính xã Vĩnh Tiến) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 315.000 | — | — | — | — |
| Thôn Thổ Phụ: Tuyến đường từ nhà ông Triều thửa 522, tờ bản đồ số 69 đến nhà ôngVụ thửa 490, tờ bản đồ số 69 (trước đây là, tờ bản đồ số 12 bản đồ địa chính xã Vĩnh Tiến) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 315.000 | — | — | — | — |
| Thôn Tây Giai: từ giáp nhà ông Thư thửa 327, tờ bản đồ số 64 (trước đây là, tờ bản đồ số 7 bản đồ địa chính xã Vĩnh Tiến) đến nhà ông Chữ thửa đất số 972, tờ bản đồ số 65 (trước đây là, tờ bản đồ số 8 bản đồ địa chính xã Vĩnh Tiến) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 315.000 | — | — | — | — |
| Thôn Tây Giai: từ nhà ông Tuấn thửa 291, tờ bản đồ số 65 đến nhà ông Mạnh thửa đất số 297, tờ bản đồ số 65 (trước đây là, tờ bản đồ số 8 bản đồ địa chính xã Vĩnh Tiến) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 315.000 | — | — | — | — |
| Các khu vực khác còn lại tại các thôn (trừ khu vực giáp Thọ Đồn) | Đất ở tại nông thôn | 300.000 | — | — | — | — |
| Các khu vực đường, ngõ, ngách còn lại không thuộc các vị trí trên tại các thôn Mỹ Sơn, Mỹ Xuyên, Yên Tôn Thượng, Yên Tôn Hạ, Phù Lưu, Thọ Đồn | Đất ở tại nông thôn | 300.000 | — | — | — | — |
| Các khu vực đường, ngõ, ngách còn lại không thuộc các vị trí trên tại các thôn Eo Lê, Tiến Ích 1, 2; Cẩm Hoàng 1, 2; Lê Sơn | Đất ở tại nông thôn | 300.000 | — | — | — | — |
| Các thửa đất ở còn lại thuộc, tờ bản đồ số 29 (trước đây là tờ số 2 bản đồ địa chính xã Vĩnh Quang cũ) | Đất ở tại nông thôn | 300.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp ngã ba rẽ vào đường Tây Giai (giáp đất đất ở ông Đắc) giáp thửa số 382,25 đi đường tránh Thành Nhà Hồ đến giáp ranh giới đất (Vĩnh Tiến cũ) thửa số 594, tờ bản đồ số 50 (trước đây là, tờ bản đồ số 8 xã Vĩnh Yên cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 299.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng > 5 mét tại các thôn Xuân Giai, Phương Giai, Phú Lĩnh, Thổ Phụ, Phố Mới, Tây Giai | Đất thương mại, dịch vụ | 299.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường trong khu dân cư 02 bên (Điểm đầu ngã tư trường cấp 1 thửa số: 448,561.632, tờ bản đồ số 53; điểm cuối đất ở ông Lộc, Nụ, bà Phương) thửa số 807,811, tờ bản đồ số 53 (trước đây là, tờ bản đồ số 11 bản đồ địa chính xã Vĩnh Yên) | Đất thương mại, dịch vụ | 299.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường trong khu dân cư 02 bên (Điểm đầu đất ở ông Đặng, bà Bình, bà xuân thửa số 796,792,793,794, tờ bản đồ số 52 (trước đây là, tờ bản đồ số 10 bản đồ địa chính xã Vĩnh Yên), điểm cuối ngã tư trường cấp 1, thửa số 668,490, tờ bản đồ số 53 (trước đây là, tờ bản đồ số 11 bản đồ địa chính xã Vĩnh Yên) | Đất thương mại, dịch vụ | 299.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường trong khu dân cư 02 bên (Điểm đầu nhà bà Đảm chiều thửa số 769, tờ bản đồ số 52 điểm cuối đất ở ông Tiến từ thửa số 1293, 1321, tờ bản đồ số 52 (trước đây là, tờ bản đồ số 10 bản đồ địa chính xã Vĩnh Yên) | Đất thương mại, dịch vụ | 299.000 | — | — | — | — |
| Đoạn 02 bên đường thống nhất đến điểm cuối mương kênh Nam thửa số 297,288, tờ bản đồ số 46 (trước đây là, tờ bản đồ số 4 bản đồ địa chính xã Vĩnh Yên), đến thửa 766,805, tờ bản đồ số 49 (trước đây là, tờ bản đồ số 7 bản đồ địa chính xã Vĩnh Yên) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 293.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ cửa Bắc Thành Nhà Hồ đến cửa Nam Thành Nhà Hồ xã Tây Đô | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 293.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng > 5 mét tại các thôn Xuân Giai, Phương Giai, Phú Lĩnh, Thổ Phụ, Phố Mới, Tây Giai | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 269.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường trong khu dân cư 02 bên (Điểm đầu ngã tư trường cấp 1 thửa số: 448,561.632, tờ bản đồ số 53; điểm cuối đất ở ông Lộc, Nụ, bà Phương) thửa số 807,811, tờ bản đồ số 53 (trước đây là, tờ bản đồ số 11 bản đồ địa chính xã Vĩnh Yên) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 269.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường trong khu dân cư 02 bên (Điểm đầu đất ở ông Đặng, bà Bình, bà xuân thửa số 796,792,793,794, tờ bản đồ số 52 (trước đây là, tờ bản đồ số 10 bản đồ địa chính xã Vĩnh Yên), điểm cuối ngã tư trường cấp 1, thửa số 668,490, tờ bản đồ số 53 (trước đây là, tờ bản đồ số 11 bản đồ địa chính xã Vĩnh Yên) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 269.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường trong khu dân cư 02 bên (Điểm đầu nhà bà Đảm chiều thửa số 769, tờ bản đồ số 52 điểm cuối đất ở ông Tiến từ thửa số 1293, 1321, tờ bản đồ số 52 (trước đây là, tờ bản đồ số 10 bản đồ địa chính xã Vĩnh Yên) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 269.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp ngã ba rẽ vào đường Tây Giai (giáp đất đất ở ông Đắc) giáp thửa số 382,25 đi đường tránh Thành Nhà Hồ đến giáp ranh giới đất (Vĩnh Tiến cũ) thửa số 594, tờ bản đồ số 50 (trước đây là, tờ bản đồ số 8 xã Vĩnh Yên cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 269.000 | — | — | — | — |
| Đất ở nông thôn các thửa tại, tờ bản đồ số 44,45 (trước đây là, tờ bản đồ số 2,3 bản đồ địa chính xã Vĩnh Yên) các thửa giáp đất lâm nghiệp khu Đồi voi tại, tờ bản đồ số 43 (trước đây là, tờ bản đồ số 1 bản đồ địa chính xã Vĩnh Yên). (các thửa số 9,11,12…..203,215,227). Trừ các thửa 02 bên đường (Điểm đầu từ nhà anh Dũng Chiều thửa số 15,21 điểm cuối hết nhà bà Tàu Nghinh thửa số 31,51,52 giáp ranh đất Vĩnh Long cũ), tờ bản đồ số 45,46 (trước đây là, tờ bản đồ số 3, 4 bản đồ địa chính xã Vĩnh Yên). | Đất ở tại nông thôn | 260.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường có chiều rộng đường từ 2- 3m thuộc các thôn Thành Phong, Đồi Thợi, Tân Lập, Đồi Mỏ | Đất ở tại nông thôn | 260.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường nối với đường Quốc lộ 217 sau ranh giới thửa vị trí 01 Quốc lộ 217 đến trung tâm xã (trừ đường Thống Nhất) | Đất thương mại, dịch vụ | 258.000 | — | — | — | — |
| Đường, ngõ ngách không thuộc vị trí trên thuộc các thôn Câu Mư, Bèo, Đông Môn, Xuân Áng, Cẩm Bào | Đất ở tại nông thôn | 250.000 | — | — | — | — |
| Khu vực còn lại giáp Thọ Đồn | Đất ở tại nông thôn | 250.000 | — | — | — | — |
| Xuân Áng: từ đất ở ông Lam (Tỉnh lộ 523C, thửa 982/ tờ 15) đi đất ở ông Lai (thửa 936/ tờ 15) | Đất thương mại, dịch vụ | 245.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà thi đấu đa năng tới đất ở bà Láng (Quốc lộ 45) | Đất thương mại, dịch vụ | 245.000 | — | — | — | — |
| Từ UBND xã Tây Đô đi Nhà thi đấu đa năng xã Tây Đô | Đất thương mại, dịch vụ | 245.000 | — | — | — | — |
| Từ Chợ Đông Môn đến Cửa đông Thành Nhà Hồ | Đất thương mại, dịch vụ | 245.000 | — | — | — | — |