| Thôn Tiến Ích 1: Từ đất ở ông Trung Hoa (thửa đất số 399, tờ bản đồ số 37) đến nhà bà ông Sỹ Hoa (thửa đất số 676, tờ bản đồ số 37) (trước đây là tờ số 10 bản đồ địa chính xã Vĩnh Quang cũ) | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Thôn Tiến Ích 1: Từ nhà bà Mơi Thành (thửa đất số 479, tờ bản đồ số 37) đến nhà bà Cúc Chính (thửa đất số 578, tờ bản đồ số 37) (trước đây là tờ số 10 bản đồ địa chính xã Vĩnh Quang cũ) | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Thôn Eo Lê: Từ đất ở ông Diện Hoàn (thửa đất số 164, tờ bản số 33) đến đất ở ông Tuân Quyên (thửa đất số 43, tờ bản đồ số 33) (trước đây là tờ số 6 bản đồ địa chính xã Vĩnh Quang cũ) | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Thôn Cẩm Hoàng 2: Từ đất ở ông Long Tần (thửa đất số 19, tờ bản đồ số 36) đến đất ở ông Lạc Hằng (thửa đất số 167, tờ bản đồ số 36) (trước đây là tờ số 9 bản đồ địa chính xã Vĩnh Quang cũ) | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Thôn Lê Sơn: Tuyến đường từ Nhà văn hoá thôn Lê Sơn đến đất ở ông Viện Xuân (thửa đất số 26, tờ bản đồ số 37), (trước đây là tờ số 10 bản đồ địa chính xã Vĩnh Quang cũ) | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Ven đường Tỉnh lộ 523c đoạn từ điểm đấu nối đường Quốc lộ 217 (thửa số 1061a, tờ bản đồ số 16) đến giáp thôn Đồi Mỏ (thửa 534, tờ bản đồ số 10) xã Tây Đô | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 489.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường thuộc MBQH Khu dân cư Mã Nền cây trôi | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 450.000 | — | — | — | — |
| Thôn Tây Giai: từ Cửa Tây Thành Nhà Hồ đất ở ông Cấp thửa 299, tờ bản đồ số 65 (trước đây là, tờ bản đồ số 8 bản đồ địa chính xã Vĩnh Tiến) đến giáp Kênh Nam, tờ bản đồ số 64 (trước đây là, tờ bản đồ số 7 bản đồ địa chính xã Vĩnh Tiến) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 450.000 | — | — | — | — |
| Thôn Phương Giai: Tuyến đường từ nhà ông Minh thửa 755, tờ bản đồ số 70 đến nhà ông Quân thửa 1746 và nhà ông Nam thửa 1761, tờ bản đồ số 70 (trước đây là, tờ bản đồ số 13 bản đồ địa chính xã Vĩnh Tiến) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 450.000 | — | — | — | — |
| Thôn Phương Giai: Tuyến đường từ nhà ông Hiệp thửa 740, tờ bản đồ số 70 đến nhà ông Duy thửa 796, tờ bản đồ số 70 (trước đây là, tờ bản đồ số 13 bản đồ địa chính xã Vĩnh Tiến) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 450.000 | — | — | — | — |
| Thôn Phương Giai: Tuyến đường từ nhà ông Hùng Dung thửa 925, tờ bản đồ số 70 đến nhà bà Nguyệt Vĩnh thửa 423, tờ bản đồ số 70 (trước đây là, tờ bản đồ số 13 bản đồ địa chính xã Vĩnh Tiến) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 450.000 | — | — | — | — |
| Thôn Phương Giai: Tuyến đường từ nhà ông Lương thửa 900, tờ bản đồ số 70 đến nhà ông Quang thửa 939, tờ bản đồ số 70 (trước đây là, tờ bản đồ số 13 bản đồ địa chính xã Vĩnh Tiến) giáp Kênh Nam | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 450.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường có mặt đường rộng 10,5m, vỉa hè mỗi bên rộng 5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 450.000 | — | — | — | — |
| Đường nối từ trường cấp 2 đi xuống thôn Phương Giai (QH đường 4- 7m) | Đất thương mại, dịch vụ | 425.000 | — | — | — | — |
| Đường quy hoạch khu dân cư Ao Lác thôn Phương Giai (QH 5-8m) | Đất thương mại, dịch vụ | 425.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường có mặt đường rộng 7,5m, vỉa hè mỗi bên rộng 5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 420.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường có chiều rộng đường từ 2-3 m còn lại tại các thôn Mỹ Sơn, Mỹ Xuyên, Yên Tôn Thượng, Yên Tôn Hạ, Phù Lưu, Thọ Đồn | Đất ở tại nông thôn | 400.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường có chiều rộng đường từ 2-3 m còn lại tại các thôn Eo Lê, Tiến Ích 1, 2; Cẩm Hoàng 1, 2; Lê Sơn | Đất ở tại nông thôn | 400.000 | — | — | — | — |
| Thôn Phú Lĩnh: Từ nhà văn hoá thôn Phú Lĩnh thửa 146, tờ bản đồ số 69 (trước đây là, tờ bản đồ số 12 bản đồ địa chính xã Vĩnh Tiến) đến nhà bà Hoa thửa 96, tờ bản đồ số 68 (trước đây là, tờ bản đồ số 11 bản đồ địa chính xã Vĩnh Tiến) | Đất thương mại, dịch vụ | 400.000 | — | — | — | — |
| Thôn Phú Lĩnh: Từ Sân bóng thôn Phú Lĩnh đến nhà ông Toàn thửa 768, tờ bản đồ số 64 (trước đây là, tờ bản đồ số 7 bản đồ địa chính xã Vĩnh Tiến) | Đất thương mại, dịch vụ | 400.000 | — | — | — | — |
| Thôn Phú Lĩnh: Từ nhà văn hoá thôn Phú Lĩnh thửa 146, tờ bản đồ số 69 đến đường phụ cận Thành Nhà Hồ) (trước đây là, tờ bản đồ số 12 bản đồ địa chính xã Vĩnh Tiến) | Đất thương mại, dịch vụ | 400.000 | — | — | — | — |
| Đường nối từ trường cấp 2 đi xuống thôn Phương Giai (QH đường 4- 7m) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 383.000 | — | — | — | — |
| Đường quy hoạch khu dân cư Ao Lác thôn Phương Giai (QH 5-8m) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 383.000 | — | — | — | — |
| Ven đường Tỉnh lộ 523 từ Nhà văn hóa thôn Đồi Thợi (thửa 658, tờ bản đồ số 7) đến hết ranh giới xã Tây Đô, giáp xã Thạch Long (thửa số 06, tờ bản đồ số 08 xã Tây Đô | Đất thương mại, dịch vụ | 380.000 | — | — | — | — |
| Ven đường Tỉnh lộ 523 từ đất ở ông Liệu thôn Đồi Mỏ (thửa số 453, tờ bản đồ số 10) đến Nhà văn hóa thôn Đồi Thợi xã Tây Đô | Đất thương mại, dịch vụ | 380.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp ranh giới sử dụng đất xã Thạch Bình đến điểm giao giữa đường Quốc lộ 45 với đê Vĩnh Long | Đất thương mại, dịch vụ | 380.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường trục chính nối với Quốc lộ 217+ 45, khoảng cách từ điểm giao đường Quốc lộ < 200 mét, chiều rộng > 5m | Đất thương mại, dịch vụ | 375.000 | — | — | — | — |
| Thôn Phú Lĩnh: Từ nhà văn hoá thôn Phú Lĩnh thửa 146, tờ bản đồ số 69 (trước đây là, tờ bản đồ số 12 bản đồ địa chính xã Vĩnh Tiến) đến nhà bà Hoa thửa 96, tờ bản đồ số 68 (trước đây là, tờ bản đồ số 11 bản đồ địa chính xã Vĩnh Tiến) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 360.000 | — | — | — | — |
| Thôn Phú Lĩnh: Từ Sân bóng thôn Phú Lĩnh đến nhà ông Toàn thửa 768, tờ bản đồ số 64 (trước đây là, tờ bản đồ số 7 bản đồ địa chính xã Vĩnh Tiến) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 360.000 | — | — | — | — |
| Thôn Phú Lĩnh: Từ nhà văn hoá thôn Phú Lĩnh thửa 146, tờ bản đồ số 69 đến đường phụ cận Thành Nhà Hồ) (trước đây là, tờ bản đồ số 12 bản đồ địa chính xã Vĩnh Tiến) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 360.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường Đê Sông Mã từ nhà bà Tuyến Bốn (thửa đất số 930, tờ bản đồ số 66) (trước đây là tờ số 6 bản đồ địa chính xã Vĩnh Quang cũ) chạy dài đến giáp xã Vĩnh Yên (cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 353.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ điểm giao Quốc lộ 217 thôn Eo Lê đến nhà bà Hoàn Tùng (thửa đất 115, tờ bản đồ số 33) (trước đây là tờ số 6 bản đồ địa chính xã Vĩnh Quang cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 353.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường có chiều rộng đường từ 2- 3m thuộc các thôn Câu Mư, Bèo, Đông Môn, Xuân Áng, Cẩm Bào | Đất ở tại nông thôn | 350.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng 2-3 mét tại các thôn Xuân Giai, Phương Giai, Phú Lĩnh, Thổ Phụ, Phố Mới, Tây Giai | Đất ở tại nông thôn | 350.000 | — | — | — | — |
| Thôn Xuân Giai: từ nhà ông Đốc thửa 516, tờ bản đồ số 66 đến nhà ông Bôi thửa đất số 1603, tờ bản đồ số 66 (trước đây là, tờ bản đồ số 9 bản đồ địa chính xã Vĩnh Tiến) | Đất thương mại, dịch vụ | 350.000 | — | — | — | — |
| Thôn Xuân Giai: từ nhà ông Trình thửa 1092, tờ bản đồ số 66 đến nhà ông Long thửa đất số 322, tờ bản đồ số 66 (trước đây là, tờ bản đồ số 9 bản đồ địa chính xã Vĩnh Tiến) | Đất thương mại, dịch vụ | 350.000 | — | — | — | — |
| Thôn Xuân Giai: từ nhà ông Tá thửa 509, tờ bản đồ số 66 đến nhà ông Nghiêm thửa đất số 1077, tờ bản đồ số 66 (trước đây là, tờ bản đồ số 9 bản đồ địa chính xã Vĩnh Tiến) | Đất thương mại, dịch vụ | 350.000 | — | — | — | — |
| Thôn Xuân Giai: từ nhà ông Mạnh thửa 1635, tờ bản đồ số 66 đến nhà bà Lan thửa đất số 1474, tờ bản đồ số 66 (trước đây là, tờ bản đồ số 9 bản đồ địa chính xã Vĩnh Tiến) | Đất thương mại, dịch vụ | 350.000 | — | — | — | — |
| Thôn Xuân Giai: Từ đường phụ cận Thành Nhà Hồ đoạn từ nhà ông Tuyến thửa 1796, tờ bản đồ số 65 (trước đây là, tờ bản đồ số 8 bản đồ địa chính xã Vĩnh Tiến) đến nhà ông Kiêu thửa đất số 613, tờ bản đồ số 66 (trước đây là, tờ bản đồ số 9 bản đồ địa chính xã Vĩnh Tiến) | Đất thương mại, dịch vụ | 350.000 | — | — | — | — |
| Thôn Phú Lĩnh: Từ nhà ông Thụ thửa 273, tờ bản đồ số 69 đến nhà ông Bạ thửa 400, tờ bản đồ số 69 (trước đây là, tờ bản đồ số 12 bản đồ địa chính xã Vĩnh Tiến) và qua đoạn nhà ông Hiếu thửa 73, tờ bản đồ số 68 (trước đây là, tờ bản đồ số 11 bản đồ địa chính xã Vĩnh Tiến) | Đất thương mại, dịch vụ | 350.000 | — | — | — | — |
| Thôn Phú Lĩnh: Từ nhà ông Hồng thửa 324, tờ bản đồ số 69 đến nhà ông Trưởng thửa 405, tờ bản đồ số 69 (trước đây là, tờ bản đồ số 12 bản đồ địa chính xã Vĩnh Tiến) | Đất thương mại, dịch vụ | 350.000 | — | — | — | — |
| Thôn Phú Lĩnh: Từ nhà ông Đàm thửa 116, tờ bản đồ số 69 đến nhà ông Linh thửa 326, tờ bản đồ số 69 (trước đây là, tờ bản đồ số 12 bản đồ địa chính xã Vĩnh Tiến) | Đất thương mại, dịch vụ | 350.000 | — | — | — | — |
| Thôn Thổ Phụ: Tuyến đường từ nhà ông Thạo thửa 355, tờ bản đồ số 69 đến giáp nhà ông Phán thửa 208, tờ bản đồ số 69 (trước đây là, tờ bản đồ số 12 bản đồ địa chính xã Vĩnh Tiến) | Đất thương mại, dịch vụ | 350.000 | — | — | — | — |
| Thôn Thổ Phụ: Tuyến đường từ nhà ông Phán thửa 208, tờ bản đồ số 69 đến nhà bà Phương thửa 366, tờ bản đồ số 69 (trước đây là, tờ bản đồ số 12 bản đồ địa chính xã Vĩnh Tiến) | Đất thương mại, dịch vụ | 350.000 | — | — | — | — |
| Thôn Thổ Phụ: Tuyến đường từ nhà ông Biên thửa 422, tờ bản đồ số 69 đến nhà ông Thành thửa 290, tờ bản đồ số 69 (trước đây là, tờ bản đồ số 12 bản đồ địa chính xã Vĩnh Tiến) | Đất thương mại, dịch vụ | 350.000 | — | — | — | — |
| Thôn Thổ Phụ: Tuyến đường từ nhà thờ họ Phạm thửa 467, tờ bản đồ số 69 đến giáp đường phụ cận Thành Nhà Hồ giáp thửa 699, tờ bản đồ số 69 (trước đây là, tờ bản đồ số 12 bản đồ địa chính xã Vĩnh Tiến) | Đất thương mại, dịch vụ | 350.000 | — | — | — | — |
| Thôn Thổ Phụ: Tuyến đường từ nhà ông Triều thửa 522, tờ bản đồ số 69 đến nhà ôngVụ thửa 490, tờ bản đồ số 69 (trước đây là, tờ bản đồ số 12 bản đồ địa chính xã Vĩnh Tiến) | Đất thương mại, dịch vụ | 350.000 | — | — | — | — |
| Thôn Thổ Phụ: Tuyến đường từ nhà thờ họ Trịnh thửa 787, tờ bản đồ số 69 đến nhà ôngVượng thửa 424, tờ bản đồ số 69 (trước đây là, tờ bản đồ số 12 bản đồ địa chính xã Vĩnh Tiến) | Đất thương mại, dịch vụ | 350.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng từ 3- 4m thuộc các thôn Thành Phong, Đồi Thợi, Tân Lập, Đồi Mỏ | Đất ở tại nông thôn | 350.000 | — | — | — | — |
| Ven đường Tỉnh lộ 523 từ Nhà văn hóa thôn Đồi Thợi (thửa 658, tờ bản đồ số 7) đến hết ranh giới xã Tây Đô, giáp xã Thạch Long (thửa số 06, tờ bản đồ số 08 xã Tây Đô | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 342.000 | — | — | — | — |