| Thôn Thổ Phụ: Tuyến đường từ nhà ông Biên thửa 422, tờ bản đồ số 69 đến nhà ông Thành thửa 290, tờ bản đồ số 69 (trước đây là, tờ bản đồ số 12 bản đồ địa chính xã Vĩnh Tiến) | Đất ở tại nông thôn | 700.000 | — | — | — | — |
| Thôn Thổ Phụ: Tuyến đường từ nhà thờ họ Phạm thửa 467, tờ bản đồ số 69 đến giáp đường phụ cận Thành Nhà Hồ giáp thửa 699, tờ bản đồ số 69 (trước đây là, tờ bản đồ số 12 bản đồ địa chính xã Vĩnh Tiến) | Đất ở tại nông thôn | 700.000 | — | — | — | — |
| Thôn Thổ Phụ: Tuyến đường từ nhà ông Triều thửa 522, tờ bản đồ số 69 đến nhà ông Vụ thửa 490, tờ bản đồ số 69 (trước đây là, tờ bản đồ số 12 bản đồ địa chính xã Vĩnh Tiến) | Đất ở tại nông thôn | 700.000 | — | — | — | — |
| Thôn Thổ Phụ: Tuyến đường từ nhà thờ họ Trịnh thửa 787, tờ bản đồ số 69 đến nhà ông Vượng thửa 424, tờ bản đồ số 69 (trước đây là, tờ bản đồ số 12 bản đồ địa chính xã Vĩnh Tiến) | Đất ở tại nông thôn | 700.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường số 2, 3: rộng 7,5m, vỉa hè rộng 3,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 680.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường trong khu dân cư còn lại có chiều rộng từ 3 - 4m tại các thôn Mỹ Sơn, Mỹ Xuyên, Yên Tôn Thượng, Yên Tôn Hạ, Phù Lưu, Thọ Đồn | Đất thương mại, dịch vụ | 680.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường có mặt đường rộng 5,5m, vỉa hè mỗi bên rộng 2m | Đất thương mại, dịch vụ | 680.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến còn lại mặt đường rộng 7,5m, vỉa hè rộng 4m | Đất thương mại, dịch vụ | 680.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường số 2, 3: rộng 5,5m, vỉa hè rộng 3m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 675.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường chính của xã chạy dọc gần sông Mã từ thửa 689, tờ bản đồ số 69 (trước đây là, tờ bản đồ số 12 bản đồ địa chính xã Vĩnh Tiến) (giáp ranh khu phố Thành Nhân xã Vĩnh Lộc) đến thửa số 1 tờ 58 (trước đây là, tờ bản đồ số 1 bản đồ địa chính xã Vĩnh Tiến) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 675.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng 4-5 mét tại các thôn Xuân Giai, Phương Giai, Phú Lĩnh, Thổ Phụ, Phố Mới, Tây Giai | Đất ở tại nông thôn | 650.000 | — | — | — | — |
| Thôn Lê Sơn: Từ đất ở ông Chỉnh Tuyết (thửa đất số 228, tờ bản đồ số 37) đến đất ở ông Đạt Thảo (thửa đất số 301, tờ bản đồ số 37) (trước đây là tờ số 10 bản đồ địa chính xã Vĩnh Quang cũ) | Đất ở tại nông thôn | 600.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường còn lại trong khu dân cư có chiều rộng > 5m thuộc các thôn Thành Phong, Đồi Thợi, Tân Lập, Đồi Mỏ | Đất ở tại nông thôn | 600.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường còn lại trong khu dân cư có chiều rộng từ 4-5 m thuộc các thôn Câu Mư, Bèo, Đông Môn, Xuân Áng, Cẩm Bào | Đất ở tại nông thôn | 600.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến còn lại có chiều rộng từ 4 - 5m tại các thôn Mỹ Sơn, Mỹ Xuyên, Yên Tôn Thượng, Yên Tôn Hạ, Phù Lưu, Thọ Đồn | Đất ở tại nông thôn | 600.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường trong khu dân cư còn lại có chiều rộng từ 3 - 4m tại các thôn Eo Lê, Tiến Ích 1, 2; Cẩm Hoàng 1, 2; Lê Sơn | Đất ở tại nông thôn | 600.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến còn lại có chiều rộng từ 4 - 5m tại các thôn Eo Lê, Tiến Ích 1, 2; Cẩm Hoàng 1, 2; Lê Sơn | Đất ở tại nông thôn | 600.000 | — | — | — | — |
| Thôn Cẩm Hoàng 2: Từ đất ở ông Bốn Du (thửa đất số 88, tờ bản đồ số 36) đến nhà bà Nương Định (thửa đất số 133, tờ bản đồ số 36) (trước đây là tờ số 9 bản đồ địa chính xã Vĩnh Quang cũ) | Đất ở tại nông thôn | 600.000 | — | — | — | — |
| Thôn Cẩm Hoàng 2: Từ nhà bà Hà Khanh (thừa đất số 107, tờ bản đồ số 36) đến đất ở ông Thịnh Lý (thửa đất số 169, tờ bản đồ số 36) (trước đây là tờ số 9 bản đồ địa chính xã Vĩnh Quang cũ) | Đất ở tại nông thôn | 600.000 | — | — | — | — |
| Thôn Cẩm Hoàng 2: Từ đất ở ông Thoa Vui (thửa đất 915, tờ bản đồ số 37) đến đất ở ông Thu Xoan (thửa đất 153, tờ bản đồ số 36) | Đất ở tại nông thôn | 600.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường số 1,4,5: rộng 7,5m, vỉa hè 5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 600.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến còn lại có chiều rộng từ 4 - 5m tại các thôn Mỹ Sơn, Mỹ Xuyên, Yên Tôn Thượng, Yên Tôn Hạ, Phù Lưu, Thọ Đồn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 600.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường có mặt đường rộng 7,5m, vỉa hè mỗi bên rộng 3,5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 600.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường VL02 mặt đường rộng 9m, vỉa hè rộng 10m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 600.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường thuộc MBQH Khu dân cư thôn Mỹ Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 600.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường huyện VL 02 mặt đường rộng 9m, vỉa hè mỗi bên 10m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 600.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường dọc kênh Tây | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 600.000 | — | — | — | — |
| Thôn Bèo: Các tuyến đường nối Quốc lộ 45 có khoảng cách dưới 150m | Đất thương mại, dịch vụ | 600.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường từ trường cấp 2 Vĩnh Tiến đến nhà ông Toản thửa đất số 938, tờ bản đồ số 70 (trước đây là, tờ bản đồ số 13 bản đồ địa chính xã Vĩnh Tiến) | Đất thương mại, dịch vụ | 600.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường có mặt đường rộng 10,5m, vỉa hè mỗi bên rộng 5m | Đất thương mại, dịch vụ | 600.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường thuộc MBQH Khu dân cư Mã Nền cây trôi | Đất thương mại, dịch vụ | 600.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường phụ cận Thành Nhà Hồ xã Tây Đô (trước đây là xã Vĩnh Tiến) | Đất thương mại, dịch vụ | 598.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp ranh giới huyện Cẩm Thủy cũ; Đến thửa đất số 6, tờ bản đồ số 33 (trước đây là tờ số 06 xã Vĩnh Quang cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 587.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường có mặt đường rộng 7,5m, vỉa hè mỗi bên rộng 5m | Đất thương mại, dịch vụ | 560.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng từ 3- 4m thuộc các thôn Câu Mư, Bèo, Đông Môn, Xuân Áng, Cẩm Bào | Đất ở tại nông thôn | 550.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng 3-4 mét tại các thôn Xuân Giai, Phương Giai, Phú Lĩnh, Thổ Phụ, Phố Mới, Tây Giai | Đất ở tại nông thôn | 550.000 | — | — | — | — |
| Ven đường Tỉnh lộ 523c đoạn từ điểm đấu nối đường Quốc lộ 217 (thửa số 1061a, tờ bản đồ số 16) đến giáp thôn Đồi Mỏ (thửa 534, tờ bản đồ số 10) xã Tây Đô | Đất thương mại, dịch vụ | 543.000 | — | — | — | — |
| Thôn Bèo: Các tuyến đường nối Quốc lộ 45 có khoảng cách dưới 150m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 540.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường từ trường cấp 2 Vĩnh Tiến đến nhà ông Toản thửa đất số 938, tờ bản đồ số 70 (trước đây là, tờ bản đồ số 13 bản đồ địa chính xã Vĩnh Tiến) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 540.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường còn lại mặt đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 5m. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 540.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường phụ cận Thành Nhà Hồ xã Tây Đô (trước đây là xã Vĩnh Tiến) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 538.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường số 2, 3: rộng 7,5m, vỉa hè rộng 3,5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 510.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường trong khu dân cư còn lại có chiều rộng từ 3 - 4m tại các thôn Mỹ Sơn, Mỹ Xuyên, Yên Tôn Thượng, Yên Tôn Hạ, Phù Lưu, Thọ Đồn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 510.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường có mặt đường rộng 5,5m, vỉa hè mỗi bên rộng 2m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 510.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến còn lại mặt đường rộng 7,5m, vỉa hè rộng 4m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 510.000 | — | — | — | — |
| Thôn Tây Giai: từ Cửa Tây Thành Nhà Hồ đất ở ông Cấp thửa 299, tờ bản đồ số 65 (trước đây là, tờ bản đồ số 8 bản đồ địa chính xã Vĩnh Tiến) đến giáp Kênh Nam, tờ bản đồ số 64 (trước đây là, tờ bản đồ số 7 bản đồ địa chính xã Vĩnh Tiến) | Đất thương mại, dịch vụ | 500.000 | — | — | — | — |
| Thôn Phương Giai: Tuyến đường từ nhà ông Minh thửa 755, tờ bản đồ số 70 đến nhà ông Quân thửa 1746 và nhà ông Nam thửa 1761, tờ bản đồ số 70 (trước đây là, tờ bản đồ số 13 bản đồ địa chính xã Vĩnh Tiến) | Đất thương mại, dịch vụ | 500.000 | — | — | — | — |
| Thôn Tiến Ích 1: Từ nhà bà Hương Thảo (thửa đất số 270, tờ bản đồ số 37) đến đất ở ông Minh Cài (thửa đất số 229, tờ bản đồ số 37) (trước đây là tờ số 10 bản đồ địa chính xã Vĩnh Quang cũ) | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Thôn Tiến Ích 1: Từ đất ở ông Hùng Bàn (thửa đất số 128, tờ bản đồ số 37) đến đất ở ông Ứng Tú (thửa đất số 35, tờ bản đồ số 37) (trước đây là tờ số 10 bản đồ địa chính xã Vĩnh Quang cũ) | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Thôn Tiến Ích 1: Từ đất ở ông Sơn Len (thửa đất số 317, tờ bản đồ số 37) đến đất ở ông Hồng Thường (thửa đất số 488, tờ bản đồ số 37) (trước đây là tờ số 10 bản đồ địa chính xã Vĩnh Quang cũ) | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |