| Thôn Tiến Ích 2: Từ đất ở ông Cẩn Thuỳ (thửa 80, tờ bản đồ số 37) đến nhà bà Thu Quyết (thửa 18, tờ bản đồ số 37) (trước đây là tờ số 10 bản đồ địa chính xã Vĩnh Quang cũ) | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Thôn Tiến Ích 1: Từ đất ở ông Ký Quyên (thửa đất số 272, tờ bản đồ số 37) đến đất ở ông Du Hương (thửa đất số 152, tờ bản đồ số 37) (trước đây là tờ số 10 bản đồ địa chính xã Vĩnh Quang cũ) | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Thôn Phương Giai: Tuyến đường từ nhà ông Hiệp thửa 740, tờ bản đồ số 70 đến nhà ông Duy thửa 796, tờ bản đồ số 70 (trước đây là, tờ bản đồ số 13 bản đồ địa chính xã Vĩnh Tiến) | Đất thương mại, dịch vụ | 500.000 | — | — | — | — |
| Thôn Phương Giai: Tuyến đường từ nhà ông Hùng Dung thửa 925, tờ bản đồ số 70 đến nhà bà Nguyệt Vĩnh thửa 423, tờ bản đồ số 70 (trước đây là, tờ bản đồ số 13 bản đồ địa chính xã Vĩnh Tiến) | Đất thương mại, dịch vụ | 500.000 | — | — | — | — |
| Thôn Phương Giai: Tuyến đường từ nhà ông Lương thửa 900, tờ bản đồ số 70 đến nhà ông Quang thửa 939, tờ bản đồ số 70 (trước đây là, tờ bản đồ số 13 bản đồ địa chính xã Vĩnh Tiến) giáp Kênh Nam | Đất thương mại, dịch vụ | 500.000 | — | — | — | — |
| Thôn Tây Giai: từ giáp nhà ông Thư thửa 327, tờ bản đồ số 64 (trước đây là, tờ bản đồ số 7 bản đồ địa chính xã Vĩnh Tiến) đến nhà ông Chữ thửa đất số 972, tờ bản đồ số 65 (trước đây là, tờ bản đồ số 8 bản đồ địa chính xã Vĩnh Tiến) | Đất thương mại, dịch vụ | 350.000 | — | — | — | — |
| Thôn Tây Giai: từ nhà ông Tuấn thửa 291, tờ bản đồ số 65 đến nhà ông Mạnh thửa đất số 297, tờ bản đồ số 65 (trước đây là, tờ bản đồ số 8 bản đồ địa chính xã Vĩnh Tiến) | Đất thương mại, dịch vụ | 350.000 | — | — | — | — |
| Thôn Tây Giai: từ đường nối đường phụ cận Thành Nhà Hồ đất ở ông Cảnh thửa 176, tờ bản đồ số 65 (trước đây là, tờ bản đồ số 8 bản đồ địa chính xã Vĩnh Tiến) đến nhà ông Thư thửa đất số 327, tờ bản đồ số 64 (trước đây là, tờ bản đồ số 7 bản đồ địa chính xã Vĩnh Tiến) | Đất thương mại, dịch vụ | 350.000 | — | — | — | — |
| Thôn Xuân Giai: từ giáp nhà ông Long thửa 332, tờ bản đồ số 65 đến nhà bà Lý thửa đất số 847, tờ bản đồ số 66 và nhà ông Hay thửa 928, tờ bản đồ số 66 (trước đây là, tờ bản đồ số 9 bản đồ địa chính xã Vĩnh Tiến) | Đất thương mại, dịch vụ | 350.000 | — | — | — | — |
| Thôn Bèo: từ đất ở ông Lê Văn Nghi (thửa 817, tờ 18) đi đất ở bà Lê Thị Phiên (thửa 28, tờ 23) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường còn lại trong khu dân cư có chiều rộng từ 4-5 m thuộc các thôn Câu Mư, Bèo, Đông Môn, Xuân Áng, Cẩm Bào | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường còn lại trong khu dân cư có chiều rộng > 5m thuộc các thôn Câu Mư, Bèo, Đông Môn, Xuân Áng, Cẩm Bào | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Cẩm Bào: từ đất ở ông Vũ Đình Liên (thửa 1169a, tờ 15) đi ông Phạm Văn Huy(thửa 1197, tờ 15) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Cẩm Bào: Từ đất ở ông Phạm Văn Hưng (thửa 105/, tờ bản đồ 20) đi đất ở ông Hoàng Văn Hào (thửa 1011/, tờ bản đồ 15) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Cẩm Bào: Từ đất ở ông Phạm Văn Hưng (thửa 105/, tờ bản đồ số 20) đi đất ở ông Phạm Văn Nghĩa (thửa 1182/, tờ bản đồ 15) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Cẩm Bào: Từ đất ở ông Huyên (Thủy) (thửa 1028/, tờ bản đồ 15) đi đất ở ông Nguyễn Văn Khang (thửa 1140/, tờ bản đồ 15) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Cẩm Bào: Các tuyến đường giao thông nông thôn đấu nối với quốc lộ 217 và Tỉnh lộ 523C có khoảng cách dưới 200m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Đông Môn: từ đất ở ông Vũ Cao Bí(thửa 862/ tờ 21) đi ông Vũ Đình Thiện(Thủy) (thửa 736/, tờ bản đồ 21) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Đông Môn: Từ đất ở ông Trần Trung (thửa 1456, tờ 22) đến thửa đất ở ông Nguyễn Ngọc Viên (Thắm) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Đông Môn: từ đất ở ông Vũ Đình Thành (1443, tờ 22) đến thửa đất ở ông Vũ Đình Khuya | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường còn lại trong khu dân cư có chiều rộng > 5m thuộc các thôn Thành Phong, Đồi Thợi, Tân Lập, Đồi Mỏ | Đất thương mại, dịch vụ | 163.000 | — | — | — | — |
| Đồi Thợi: từ đất ở ông Nguyễn Văn Tường (Tỉnh lộ 523c) đi đất ở ông Hoàng Văn Lơi (thửa 327, tờ số 07) | Đất thương mại, dịch vụ | 163.000 | — | — | — | — |
| Đồi Thợi: từ đất ở ông Phạm Hồng Kỳ (Tỉnh lộ 523c) (thửa 175, tờ 7) đi đất ở bà Trần Thị Trường (thửa 415, tờ 7) | Đất thương mại, dịch vụ | 163.000 | — | — | — | — |
| Đồi Thợi: từ đất ở ông Ngà(Tỉnh lộ 523c) đi đất ở ông Lê Văn Huấn | Đất thương mại, dịch vụ | 163.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường từ đất ở ông Duân Yến (thửa đất số 659, tờ bản đồ số 37) (trước đây là tờ số 10 bản đồ địa chính xã Vĩnh Quang cũ) thôn Cẩm Hoàng 1 đến nhà bà Cành Dưỡng (thửa đất số 880, tờ bản đồ số 36) thôn Cẩm Hoàng 2 (trước đây là tờ số 9 bản đồ địa chính xã Vĩnh Quang cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 161.000 | — | — | — | — |
| Thôn Cẩm Hoàng 1: Tuyến đường từ nhà văn hoá thôn Cẩm Hoàng 1 đến đất ở ông Lục Oanh (thửa đất số 60, tờ bản đồ số 37) (trước đây là tờ số 10 bản đồ địa chính xã Vĩnh Quang cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 161.000 | — | — | — | — |
| Thôn Cẩm Hoàng 1: Tuyến đường từ điểm giao Đê Sông Mã đến nhà văn hoá thôn Cẩm Hoàng 1 (thửa đất số 553, tờ bản đồ số 37) (trước đây là tờ số 10 bản đồ địa chính xã Vĩnh Quang cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 161.000 | — | — | — | — |
| Đồi Mỏ: từ đất ở ông Vũ Nguyên Thục (Tỉnh lộ 523c) đi ông Nguyễn Ngọc Dũng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 147.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng 2-3 mét tại các thôn Xuân Giai, Phương Giai, Phú Lĩnh, Thổ Phụ, Phố Mới, Tây Giai | Đất thương mại, dịch vụ | 140.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng 2-3 mét tại các thôn Xuân Giai, Phương Giai, Phú Lĩnh, Thổ Phụ, Phố Mới, Tây Giai | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 126.000 | — | — | — | — |
| Thôn Eo Lê: Các thửa đất thuộc Lô 2 Quốc lộ 217 | Đất thương mại, dịch vụ | 120.000 | — | — | — | — |
| Thôn Eo Lê: Từ đất ở ông Toàn Thắng (thửa đất số 55, tờ bản đồ số 28) đến nhà bà Dương (thửa đất số 20, tờ bản đồ số 28) (trước đây là tờ số 1 bản đồ địa chính xã Vĩnh Quang cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 120.000 | — | — | — | — |
| Thôn Cẩm Hoàng 2: Tuyến đường từ đất ở ông Bình Lai (thửa 99, tờ bản đồ số 36) đến đất ở ông Đằng Lan (thửa đất số 50, tờ bản đồ số 36) (trước đây là tờ số 9 bản đồ địa chính xã Vĩnh Quang cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 120.000 | — | — | — | — |
| Thôn Cẩm Hoàng 2: Tuyến đường từ đất ở ông Bình Oanh (thửa 755, tờ bản đồ số 37) đến đất ở ông Phàu Thanh (thửa đất số 109, tờ bản đồ số 36) | Đất thương mại, dịch vụ | 120.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường còn lại trong khu dân cư có chiều rộng từ 4-5 m thuộc các thôn Thành Phong, Đồi Thợi, Tân Lập, Đồi Mỏ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 112.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường có chiều rộng đường từ 2-3 m còn lại tại các thôn Mỹ Sơn, Mỹ Xuyên, Yên Tôn Thượng, Yên Tôn Hạ, Phù Lưu, Thọ Đồn | Đất thương mại, dịch vụ | 98.000 | — | — | — | — |
| Thôn Tiến Ích 2: Từ đất ở ông Minh Hội (thửa đất số 25) đến nhà bà Phương Đương (thửa đất số 51), tờ bản đồ số 29 (trước đây là tờ số 2 bản đồ địa chính xã Vĩnh Quang cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 96.000 | — | — | — | — |
| Thôn Tiến Ích 2: Từ đất ở ông Hải Tích (thửa đất số 41, tờ bản đồ số 37) đến nhà bà Thuý Sự (thửa đất số 6, tờ bản đồ số 37) (trước đây là tờ số 10 bản đồ địa chính xã Vĩnh Quang cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 96.000 | — | — | — | — |
| Thôn Tiến Ích 1: Từ đất ở ông Sơn Len (thửa đất số 317, tờ bản đồ số 37) đến đất ở ông Hồng Thường (thửa đất số 488, tờ bản đồ số 37) (trước đây là tờ số 10 bản đồ địa chính xã Vĩnh Quang cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 96.000 | — | — | — | — |
| Thôn Tiến Ích 1: Từ đất ở ông Trung Hoa (thửa đất số 399, tờ bản đồ số 37) đến nhà bà ông Sỹ Hoa (thửa đất số 676, tờ bản đồ số 37) (trước đây là tờ số 10 bản đồ địa chính xã Vĩnh Quang cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 96.000 | — | — | — | — |
| Thôn Tiến Ích 1: Từ nhà bà Mơi Thành (thửa đất số 479, tờ bản đồ số 37) đến nhà bà Cúc Chính (thửa đất số 578, tờ bản đồ số 37) (trước đây là tờ số 10 bản đồ địa chính xã Vĩnh Quang cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 96.000 | — | — | — | — |
| Toàn bộ | Đất trồng cây hằng năm | 45.000 | 40.000 | — | — | — |
| Toàn bộ | Đất nuôi trồng thủy sản | 40.000 | 35.000 | — | — | — |
| Tuyến đường trong khu dân cư 02 bên (Điểm đầu ngã tư trường cấp 1 thửa số: 448,561.632, tờ bản đồ số 53; điểm cuối đất ở ông Lộc, Nụ, bà Phương) thửa số 807,811, tờ bản đồ số 53 (trước đây là, tờ bản đồ số 11 bản đồ địa chính xã Vĩnh Yên) | Đất ở tại nông thôn | 1.100.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ bến xe khách Vĩnh Lộc Đến và thửa 334, tờ bản đồ số 70 (trước đây là, tờ bản đồ số 13 xã Vĩnh Tiến) đến hết ranh giới xã Tây Đô giáp xã Vĩnh Lộc | Đất ở tại nông thôn | 11.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 1438, tờ bản đồ số 66 xã Tây Đô; đến vị trí giáp bến xe khách Vĩnh Lộc | Đất ở tại nông thôn | 10.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đất ở ông Trịnh Tiến Hảo đến đất ở ông Trịnh Văn Hoành (trước đây là xã Vĩnh Long cũ) | Đất ở tại nông thôn | 10.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 274, tờ bản đồ số 70; Đến thửa 321, tờ bản đồ số 70 xã Tây Đô (trước đây là, tờ bản đồ số 13 xã Vĩnh Tiến) | Đất ở tại nông thôn | 9.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ vị trí đất đền Tam Tổng (thửa 14 bản đồ số 70); Đến thửa 274 bản đồ số 70 xã Tây Đô, (trước đây là, tờ bản đồ số 13 xã Vĩnh Tiến cũ) | Đất ở tại nông thôn | 9.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 1353, 1439, tờ bản đồ số 66 xã Tây Đô; Đến thửa 1498, tờ bản đồ số 66 xã Tây Đô (trước đây là, tờ bản đồ số 9 xã Vĩnh Tiến) | Đất ở tại nông thôn | 9.000.000 | — | — | — | — |