| Đoạn từ thửa số 245, tờ bản đồ số 21 xã Tây Đô đến thửa 554, 658, tờ bản đồ số 21 (UBND xã) (trước đây là xã Vĩnh Long cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.467.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ cửa Nam Thành Nhà Hồ đến đường rẽ vào trụ sở Đảng uỷ và MTTQ xã Tây Đô (thửa đất 876, 877, tờ bản đồ số 66) (trước đây là, tờ bản đồ số 9 xã Vĩnh Tiến cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.467.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa số 141,94, tờ bản đồ số 21 xã Tây Đô đến thửa 224,339, tờ bản đồ số 21 (cống văn chỉ) (trước đây là xã Vĩnh Long cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.467.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp ranh giới xã Vĩnh Tiến (cũ) ; Đến thửa số 44, 139, tờ bản đồ số 21 xã Tây Đô (đất ở ông Mạnh Hà) (trước đây là xã Vĩnh Long cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.467.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường có mặt đường rộng 5,5m, vỉa hè mỗi bên rộng 2m | Đất ở tại nông thôn | 1.400.000 | — | — | — | — |
| Thôn Bèo: từ nha ông Hoàng Văn Thường (thửa 455, tờ 22) đi ông Trần Văn Minh (thửa 33, tờ 23) | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Thôn Bèo: từ đất ở ông Trần Tiến Quân (thửa 748/ tờ 18) đi ông Đinh Trọng Côn(thửa 58/ tờ 23) | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Thôn Bèo: Các tuyến đường nối Quốc lộ 45 có khoảng cách dưới 150m | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Đông Môn: Từ bà Tiết Thị Kim (thửa 246/ tờ 20) đi ông Vũ Đình Nhật (thửa 68/ tờ 25) (Đường ven chân Thành Nhà Hồ) | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường trong khu dân cư 02 bên (Điểm đầu đất ở ông Đặng, bà Bình, bà xuân thửa số 796,792,793,794, tờ bản đồ số 52 (trước đây là, tờ bản đồ số 10 bản đồ địa chính xã Vĩnh Yên), điểm cuối ngã tư trường cấp 1, thửa số 668,490, tờ bản đồ số 53 (trước đây là, tờ bản đồ số 11 bản đồ địa chính xã Vĩnh Yên) | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Thôn Eo Lê: Các thửa đất thuộc Lô 2 Quốc lộ 217 | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Thôn Tiến Ích 1: Từ thửa đất số 318, 279, tờ bản đồ số 37) đến nhà bà Phiếu Tư (thửa đất số 354, tờ bản đồ số 37) (trước đây là tờ số 10 bản đồ địa chính xã Vĩnh Quang cũ) | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường trục chính nối với Quốc lộ 217+ 45, khoảng cách từ điểm giao đường Quốc lộ < 200 mét, chiều rộng > 5m | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường từ trường cấp 2 Vĩnh Tiến đến nhà ông Toản thửa đất số 938, tờ bản đồ số 70 (trước đây là, tờ bản đồ số 13 bản đồ địa chính xã Vĩnh Tiến) | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Cẩm Bào: Từ đất ở ông Phạm Văn Hưng (thửa 105/, tờ bản đồ 20) đi đất ở ông Hoàng Văn Hào (thửa 1011/, tờ bản đồ 15) | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Cẩm Bào: Từ đất ở ông Phạm Văn Hưng (thửa 105/, tờ bản đồ số 20) đi đất ở ông Phạm Văn Nghĩa (thửa 1182/, tờ bản đồ 15) | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Cẩm Bào: Từ đất ở ông Huyên (Thủy) (thửa 1028/, tờ bản đồ 15) đi đất ở ông Nguyễn Văn Khang (thửa 1140/, tờ bản đồ 15) | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Cẩm Bào: Các tuyến đường giao thông nông thôn đấu nối với quốc lộ 217 và Tỉnh lộ 523C có khoảng cách dưới 200m | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Xuân Áng: Từ nhà bà Hà Thị Luyện (thửa 940, tờ bản đồ 16) đi đất ở bà Nguyễn Thị Tha (thửa 1659, tờ 16) | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Xuân Áng: Các tuyến đường giao thông nông thôn đấu nối với Tỉnh lộ 523C, Quốc lộ 217 có khoảng cách dưới 200m | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp mương kênh Bắc đến đất ở ông Cảng Hội cả 2 bên đường (xã Vĩnh Yên (cũ) và Vĩnh Long cũ) thửa số 254, 288, tờ bản đồ số 46 (trước đây là, tờ bản đồ số 4 xã Vĩnh Yên cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.196.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa đất số 13, 9, tờ bản đồ số 33 (trước đây là, tờ bản đồ số 06 xã Vĩnh Quang cũ); Đến thửa đất số 330, 287, tờ bản đồ số 34 (trước đây là, tờ bản đồ số 07 xã Vĩnh Quang cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.174.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp mương kênh Bắc đến đất ở ông Cảng Hội cả 2 bên đường (xã Vĩnh Yên (cũ) và Vĩnh Long cũ) thửa số 254, 288, tờ bản đồ số 46 (trước đây là, tờ bản đồ số 4 xã Vĩnh Yên cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.076.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã tư đất ở ông Phong, ông Hòa thửa số 124, 150,149 đến giáp mương kênh Bắc đất ở ông Hải thửa số 202,208,231,Tờ bản đồ số số 46 (trước đây là, tờ bản đồ số 4 xã Vĩnh Yên cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.076.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã tư đất ở ông Đức Dung thửa số 53, 821 đến ngã tư đất ở ông Phong, ông Hòa thửa số: 799, 111, 163, tờ bản đồ số 45, 46 (trước đây là, tờ bản đồ số 3, 4 xã Vĩnh Yên cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.076.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp ranh giới xã Vĩnh Quang (cũ) và Vĩnh Yên (cũ) thửa số 17, 67 đến ngã tư đất ở ông Đức Dung thửa số 53, 821, tờ bản đồ số 43, 45 (trước đây là, tờ bản đồ số 01, 03 xã Vĩnh Yên cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.076.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp đất ở ông Vinh Nhất thửa số 291 bên giáp đường Thống Nhất điểm cuối đến giáp ngã ba rẽ vào đường Tây Giai thửa số 382 (đường tránh Thành Nhà Hồ) đất đất ở ông Đắc, tờ bản đồ số 46 (trước đây là, tờ bản đồ số 4 Vĩnh Yên cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.027.000 | — | — | — | — |
| Thôn Lê Sơn: Từ đất ở ông Lai Tu (thửa đất số 471, tờ bản đồ số 37) đến đất ở ông Hoè Trực (thửa đất số 303, tờ bản đồ số 37) (trước đây là tờ số 10 bản đồ địa chính xã Vĩnh Quang cũ) | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Thôn Tiến Ích 1: Từ nhà Trường An (thửa 159, tờ bản đồ số 37) đến đất ở ông Dũng (thửa 72, tờ bản đồ số 37) (trước đây là tờ số 10 bản đồ địa chính xã Vĩnh Quang cũ) | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Thôn Cẩm Hoàng 2: Tuyến đường từ đất ở ông Bình Oanh (thửa 755, tờ bản đồ số 37) đến đất ở ông Phàu Thanh (thửa đất số 109, tờ bản đồ số 36) | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đông Môn: từ đất ở ông Vũ Cao Bí(thửa 862/ tờ 21) đi ông Vũ Đình Thiện(Thủy) (thửa 736/, tờ bản đồ 21) | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Cầu Mư: Từ đất ở bà Trịnh Thị Huệ (thửa 1395/, tờ bản đồ 22) đến đất ở ông Trịnh Văn Chinh (thửa 1060, tờ 22) | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Cầu Mư: Từ đất ở ông trịnh Xuân Nghiệm (thửa 263/ tờ 26) đi đất ở ông Trịnh Văn Cương(thửa 447/ tờ 26) | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Thôn Bèo: từ đất ở ông Lê Văn Nghi (thửa 817, tờ 18) đi đất ở bà Lê Thị Phiên (thửa 28, tờ 23) | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Thôn Bèo: từ đất ở ông Hồ Ngọc Đính (thửa 11, tờ 23) đi đất ở ông Đinh Trọng Nguyên (thửa 72, tờ 23) | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Xuân Áng: từ đất ở ông Hà Thanh Long (thửa 1069, tờ 15) đi ông Lê Văn Hiệu (thửa 1103, tờ 16) | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đồi Thợi: từ đất ở ông Nguyễn Văn Tường (Tỉnh lộ 523c) đi đất ở ông Hoàng Văn Lơi (thửa 327, tờ số 07) | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đồi Thợi: từ đất ở ông Phạm Hồng Kỳ (Tỉnh lộ 523c) (thửa 175, tờ 7) đi đất ở bà Trần Thị Trường (thửa 415, tờ 7) | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đồi Thợi: từ đất ở ông Ngà(Tỉnh lộ 523c) đi đất ở ông Lê Văn Huấn | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đồi Mỏ: từ đất ở ông Vũ Nguyên Thục (Tỉnh lộ 523c) đi ông Nguyễn Ngọc Dũng | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đồi Mỏ: từ Nhà văn hóa đi ông Vũ Xuân Hưng (thửa 452/, tờ bản đồ 10) | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường từ đất ở ông Duân Yến (thửa đất số 659, tờ bản đồ số 37) (trước đây là tờ số 10 bản đồ địa chính xã Vĩnh Quang cũ) thôn Cẩm Hoàng 1 đến nhà bà Cành Dưỡng (thửa đất số 880, tờ bản đồ số 36) thôn Cẩm Hoàng 2 (trước đây là tờ số 9 bản đồ địa chính xã Vĩnh Quang cũ) | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Thành Phong: Từ đất ở ông Chu Hải Thanh(thửa 547, tờ 9) đi đất ở ông Nguyễn Công Vinh (thửa 508, tờ 9) | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Thành phong: từ Nhà văn hóa đến Trường Tiểu học | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Cẩm Bào: từ đất ở ông Vũ Đình Liên (thửa 1169a, tờ 15) đi ông Phạm Văn Huy(thửa 1197, tờ 15) | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 481, 451 (đường rẽ vào trụ sở UBND xã Tây Đô); Đến thửa 742, 1116, tờ bản đồ số 22 xã Tây Đô (trước đây là xã Vĩnh Long) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 978.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã tư đất ở ông Phong, ông Hòa thửa số 124, 150,149 đến giáp mương kênh Bắc đất ở ông Hải thửa số 202,208,231,Tờ bản đồ số số 46 (trước đây là, tờ bản đồ số 4 xã Vĩnh Yên cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 968.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã tư đất ở ông Đức Dung thửa số 53, 821 đến ngã tư đất ở ông Phong, ông Hòa thửa số: 799, 111, 163, tờ bản đồ số 45, 46 (trước đây là, tờ bản đồ số 3, 4 xã Vĩnh Yên cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 968.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp ranh giới xã Vĩnh Quang (cũ) và Vĩnh Yên (cũ) thửa số 17, 67 đến ngã tư đất ở ông Đức Dung thửa số 53, 821, tờ bản đồ số 43, 45 (trước đây là, tờ bản đồ số 01, 03 xã Vĩnh Yên cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 968.000 | — | — | — | — |
| Từ đất số 331, 288, tờ bản đồ số 34 (trước đây là, tờ bản đồ số 07 xã Vĩnh Quang cũ) đến hết ranh giới xã Vĩnh Quang và Vĩnh Yên cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 954.000 | — | — | — | — |