| Thôn Eo Lê: Từ đất ở ông Diện Hoàn (thửa đất số 164, tờ bản số 33) đến đất ở ông Tuân Quyên (thửa đất số 43, tờ bản đồ số 33) (trước đây là tờ số 6 bản đồ địa chính xã Vĩnh Quang cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 179.000 | — | — | — | — |
| Thôn Eo Lê: Từ đất ở ông Biền (thửa đất số 114, tờ bản đồ số 33) đến đất ở ông Oai Cúc (thửa đất số 202, tờ bản đồ số 33) (trước đây là tờ số 6 bản đồ địa chính xã Vĩnh Quang cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 179.000 | — | — | — | — |
| Thôn Tiến Ích 1: Từ thửa đất số 318, 279, tờ bản đồ số 37) đến nhà bà Phiếu Tư (thửa đất số 354, tờ bản đồ số 37) (trước đây là tờ số 10 bản đồ địa chính xã Vĩnh Quang cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 179.000 | — | — | — | — |
| Thôn Tiến Ích 1: Từ nhà Trường An (thửa 159, tờ bản đồ số 37) đến đất ở ông Dũng (thửa 72, tờ bản đồ số 37) (trước đây là tờ số 10 bản đồ địa chính xã Vĩnh Quang cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 179.000 | — | — | — | — |
| Thôn Cẩm Hoàng 2: Từ đất ở ông Long Tần (thửa đất số 19, tờ bản đồ số 36) đến đất ở ông Lạc Hằng (thửa đất số 167, tờ bản đồ số 36) (trước đây là tờ số 9 bản đồ địa chính xã Vĩnh Quang cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 179.000 | — | — | — | — |
| Thôn Lê Sơn: Từ đất ở ông Lai Tu (thửa đất số 471, tờ bản đồ số 37) đến đất ở ông Hoè Trực (thửa đất số 303, tờ bản đồ số 37) (trước đây là tờ số 10 bản đồ địa chính xã Vĩnh Quang cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 179.000 | — | — | — | — |
| Thôn Lê Sơn: Tuyến đường từ Nhà văn hoá thôn Lê Sơn đến đất ở ông Viện Xuân (thửa đất số 26, tờ bản đồ số 37), (trước đây là tờ số 10 bản đồ địa chính xã Vĩnh Quang cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 179.000 | — | — | — | — |
| Thôn Lê Sơn: Tuyến đường từ điểm giao Đê Sông Mã đến nhà văn hoá thôn Lê Sơn (thửa đất số 217, tờ bản đồ số 37) (trước đây là tờ số 10 bản đồ địa chính xã Vĩnh Quang cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 179.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường khu vực Mổ Chùa thôn Cẩm Hoàng (thuộc các MBQH số: 1552, 1553, 963, 809) | Đất thương mại, dịch vụ | 179.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường từ đất ở ông Duân Yến (thửa đất số 659, tờ bản đồ số 37) (trước đây là tờ số 10 bản đồ địa chính xã Vĩnh Quang cũ) thôn Cẩm Hoàng 1 đến nhà bà Cành Dưỡng (thửa đất số 880, tờ bản đồ số 36) thôn Cẩm Hoàng 2 (trước đây là tờ số 9 bản đồ địa chính xã Vĩnh Quang cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 179.000 | — | — | — | — |
| Thôn Cẩm Hoàng 1: Tuyến đường từ nhà văn hoá thôn Cẩm Hoàng 1 đến đất ở ông Lục Oanh (thửa đất số 60, tờ bản đồ số 37) (trước đây là tờ số 10 bản đồ địa chính xã Vĩnh Quang cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 179.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng 3-4 mét tại các thôn Xuân Giai, Phương Giai, Phú Lĩnh, Thổ Phụ, Phố Mới, Tây Giai | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 171.000 | — | — | — | — |
| Thôn Mỹ Sơn: Tuyến đường khu dân cư 02 bên (Điểm đầu từ nhà anh Dũng Chiều thửa số 21,15 điểm cuối hết nhà bà Tàu Nghinh thửa số 31,50, tờ bản đồ số 45,46 (trước đây là, tờ bản đồ số 3, 4 bản đồ địa chính xã Vĩnh Yên). | Đất thương mại, dịch vụ | 163.000 | — | — | — | — |
| Thôn Mỹ Xuyên: Tuyến đường khu dân cư (Điểm đầu giáp khu đất mới ông Đạt thửa số 533,484 điểm cuối giáp MBQH đất ở đất ở ông Đương thửa số 412,448,4), tờ bản đồ số 45 (trước đây là, tờ bản đồ số 3 bản đồ địa chính xã Vĩnh Yên) | Đất thương mại, dịch vụ | 163.000 | — | — | — | — |
| Thôn Mỹ Xuyên: Tuyến đường khu dân cư 02 bên (Điểm đầu giáp khu đất mới ông Đạt thửa số 532,533 điểm cuối đất ở ông Thọ Chược thửa số 318,307), tờ bản đồ số 45,46 (trước đây là, tờ bản đồ số 3, 4 bản đồ địa chính xã Vĩnh Yên). | Đất thương mại, dịch vụ | 163.000 | — | — | — | — |
| Thôn Thọ Đồn: Tuyến đường khu dân cư (Điểm đầu đất ở ông Oanh thửa số 696,648 điểm cuối giáp ranh đất ở ông Khanh thửa số 764,765), tờ bản đồ số 54 (trước đây là, tờ bản đồ số 12 bản đồ địa chính xã Vĩnh Yên). | Đất thương mại, dịch vụ | 163.000 | — | — | — | — |
| Thôn Yên Tôn Thượng: Tuyến đường khu dân cư (Điểm đầu từ trạm điện, thửa số 395,379 điểm cuối từ nhà chị Phương Quyết thửa số 129,130 nối đi ra đường Thống Nhất thửa số 28,905), tờ bản đồ số 53 (trước đây là, tờ bản đồ số 11 bản đồ địa chính xã Vĩnh Yên) | Đất thương mại, dịch vụ | 163.000 | — | — | — | — |
| Thôn Yên Tôn Thượng: Tuyến đường khu dân cư 02 bên (Điểm đầu ngã ba Đình thửa số 656,702 điểm cuối trạm điện thửa số 395,403), tờ bản đồ số 53 (trước đây là, tờ bản đồ số 11 bản đồ địa chính xã Vĩnh Yên) | Đất thương mại, dịch vụ | 163.000 | — | — | — | — |
| Thôn Yên Tôn Thượng: Tuyến đường khu dân cư 02 bên (Điểm đầu đất ở ông Tăng thửa số 602,603,648 điểm cuối nhà chị Ngọc chợ thửa số 767,789 và điểm nối ra cổng làng thửa số 727,744,758,775), tờ bản đồ số 53 (trước đây là, tờ bản đồ số 11 bản đồ địa chính xã Vĩnh Yên) | Đất thương mại, dịch vụ | 163.000 | — | — | — | — |
| Thôn Phù Lưu: Tuyến đường trong khu dân cư 02 bên (Điểm đầu đất ở ông Mạc, thửa số 628,627 điểm cuối nhà Chị Đảm Chiều thửa số 768,769), tờ bản đồ số 52 (trước đây là, tờ bản đồ số 10 bản đồ địa chính xã Vĩnh Yên) | Đất thương mại, dịch vụ | 163.000 | — | — | — | — |
| Thôn Phù Lưu: Tuyến đường trong khu dân cư 02 bên (Điểm đầu đất ở ông B Năm thửa số 544,623 điểm cuối đất ở ông Thới tình 780,781), tờ bản đồ số 52 (trước đây là, tờ bản đồ số 10 bản đồ địa chính xã Vĩnh Yên) | Đất thương mại, dịch vụ | 163.000 | — | — | — | — |
| Thôn Yên Tôn Hạ: Tuyến đường trong khu dân cư 02 bên (Điểm đầu đất ở ông Hồng Nhàn thửa số 768 điểm cuối đất ở ông Nam thửa số 565,534), tờ bản đồ số 52 (trước đây là, tờ bản đồ số 10 bản đồ địa chính xã Vĩnh Yên) | Đất thương mại, dịch vụ | 163.000 | — | — | — | — |
| Thôn Yên Tôn Hạ: Tuyến đường trong khu dân cư 02 bên (Điểm đầu nhà bà Khuông, thửa số 543,544 điểm cuối đất ở ông Tình chung, thửa số 174,175), tờ bản đồ số 52 (trước đây là, tờ bản đồ số 10 bản đồ địa chính xã Vĩnh Yên) | Đất thương mại, dịch vụ | 163.000 | — | — | — | — |
| Thôn Yên Tôn Hạ: Tuyến đường trong khu dân cư 02 bên (Điểm đầu nhà bà Khuông thửa số 543,622 điểm cuối đất ở ông Nam, thửa số 565,493), tờ bản đồ số 52 (trước đây là, tờ bản đồ số 10 bản đồ địa chính xã Vĩnh Yên) | Đất thương mại, dịch vụ | 163.000 | — | — | — | — |
| Tân Lập: Từ đất ở bà Cầm (thửa 538, tờ 06) đi ông Quách Văn Tặng (thửa 57, tờ 06) | Đất thương mại, dịch vụ | 163.000 | — | — | — | — |
| Đồi Mỏ: từ đất ở ông Vũ Nguyên Thục (Tỉnh lộ 523c) đi ông Nguyễn Ngọc Dũng | Đất thương mại, dịch vụ | 163.000 | — | — | — | — |
| Đồi Mỏ: từ đất ở ông Hà Văn Bái(Tỉnh lộ 523c) (thửa 854/, tờ bản đồ 7) đi đất ở ông Hà Văn Thành(thửa 440/, tờ bản đồ 11) | Đất thương mại, dịch vụ | 163.000 | — | — | — | — |
| Đồi Mỏ: từ bà Lê Thị Thúy (thửa 451/, tờ bản đồ 10) đi ông Hà Văn Thành (thửa 440/, tờ bản đồ 11) | Đất thương mại, dịch vụ | 163.000 | — | — | — | — |
| Đồi Mỏ: từ Nhà văn hóa đi ông Vũ Xuân Hưng (thửa 452/, tờ bản đồ 10) | Đất thương mại, dịch vụ | 163.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường trong khu dân cư còn lại có chiều rộng > 5m tại các thôn Mỹ Sơn, Mỹ Xuyên, Yên Tôn Thượng, Yên Tôn Hạ, Phù Lưu, Thọ Đồn | Đất thương mại, dịch vụ | 163.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường trong khu dân cư còn lại có chiều rộng > 5m tại các thôn Eo Lê, Tiến Ích 1, 2; Cẩm Hoàng 1, 2; Lê Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 161.000 | — | — | — | — |
| Thôn Eo Lê: Từ đất ở ông Diện Hoàn (thửa đất số 164, tờ bản số 33) đến đất ở ông Tuân Quyên (thửa đất số 43, tờ bản đồ số 33) (trước đây là tờ số 6 bản đồ địa chính xã Vĩnh Quang cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 161.000 | — | — | — | — |
| Thôn Eo Lê: Từ đất ở ông Biền (thửa đất số 114, tờ bản đồ số 33) đến đất ở ông Oai Cúc (thửa đất số 202, tờ bản đồ số 33) (trước đây là tờ số 6 bản đồ địa chính xã Vĩnh Quang cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 161.000 | — | — | — | — |
| Thôn Tiến Ích 1: Từ thửa đất số 318, 279, tờ bản đồ số 37) đến nhà bà Phiếu Tư (thửa đất số 354, tờ bản đồ số 37) (trước đây là tờ số 10 bản đồ địa chính xã Vĩnh Quang cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 161.000 | — | — | — | — |
| Thôn Tiến Ích 1: Từ nhà Trường An (thửa 159, tờ bản đồ số 37) đến đất ở ông Dũng (thửa 72, tờ bản đồ số 37) (trước đây là tờ số 10 bản đồ địa chính xã Vĩnh Quang cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 161.000 | — | — | — | — |
| Thôn Cẩm Hoàng 2: Từ đất ở ông Long Tần (thửa đất số 19, tờ bản đồ số 36) đến đất ở ông Lạc Hằng (thửa đất số 167, tờ bản đồ số 36) (trước đây là tờ số 9 bản đồ địa chính xã Vĩnh Quang cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 161.000 | — | — | — | — |
| Thôn Lê Sơn: Từ đất ở ông Lai Tu (thửa đất số 471, tờ bản đồ số 37) đến đất ở ông Hoè Trực (thửa đất số 303, tờ bản đồ số 37) (trước đây là tờ số 10 bản đồ địa chính xã Vĩnh Quang cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 161.000 | — | — | — | — |
| Thôn Lê Sơn: Tuyến đường từ Nhà văn hoá thôn Lê Sơn đến đất ở ông Viện Xuân (thửa đất số 26, tờ bản đồ số 37), (trước đây là tờ số 10 bản đồ địa chính xã Vĩnh Quang cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 161.000 | — | — | — | — |
| Thôn Lê Sơn: Tuyến đường từ điểm giao Đê Sông Mã đến nhà văn hoá thôn Lê Sơn (thửa đất số 217, tờ bản đồ số 37) (trước đây là tờ số 10 bản đồ địa chính xã Vĩnh Quang cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 161.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường khu vực Mổ Chùa thôn Cẩm Hoàng (thuộc các MBQH số: 1552, 1553, 963, 809) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 161.000 | — | — | — | — |
| Các khu vực đường, ngõ, ngách còn lại không thuộc các vị trí trên tại các thôn Eo Lê, Tiến Ích 1, 2; Cẩm Hoàng 1, 2; Lê Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 150.000 | — | — | — | — |
| Tân Lập: Từ đất ở bà Cầm (thửa 538, tờ 06) đi ông Quách Văn Tặng (thửa 57, tờ 06) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 147.000 | — | — | — | — |
| Thành Phong: Từ đất ở ông Chu Hải Thanh(thửa 547, tờ 9) đi đất ở ông Nguyễn Công Vinh (thửa 508, tờ 9) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 147.000 | — | — | — | — |
| Thành phong: từ Nhà văn hóa đến Trường Tiểu học | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 147.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường còn lại trong khu dân cư có chiều rộng > 5m thuộc các thôn Thành Phong, Đồi Thợi, Tân Lập, Đồi Mỏ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 147.000 | — | — | — | — |
| Đồi Thợi: từ đất ở ông Nguyễn Văn Tường (Tỉnh lộ 523c) đi đất ở ông Hoàng Văn Lơi (thửa 327, tờ số 07) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 147.000 | — | — | — | — |
| Đồi Thợi: từ đất ở ông Phạm Hồng Kỳ (Tỉnh lộ 523c) (thửa 175, tờ 7) đi đất ở bà Trần Thị Trường (thửa 415, tờ 7) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 147.000 | — | — | — | — |
| Đồi Thợi: từ đất ở ông Ngà(Tỉnh lộ 523c) đi đất ở ông Lê Văn Huấn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 147.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường trong khu dân cư còn lại có chiều rộng > 5m tại các thôn Mỹ Sơn, Mỹ Xuyên, Yên Tôn Thượng, Yên Tôn Hạ, Phù Lưu, Thọ Đồn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 147.000 | — | — | — | — |
| Thôn Mỹ Sơn: Tuyến đường khu dân cư 02 bên (Điểm đầu từ nhà anh Dũng Chiều thửa số 21,15 điểm cuối hết nhà bà Tàu Nghinh thửa số 31,50, tờ bản đồ số 45,46 (trước đây là, tờ bản đồ số 3, 4 bản đồ địa chính xã Vĩnh Yên). | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 147.000 | — | — | — | — |