Bảng giá đất Xã Tây Đô, Tỉnh Thanh Hóa

Đơn giá đất tại Xã Tây Đô, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.

584 dòng giá211 tuyến đường8 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Tây Đô

584 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Tây Đô, Tỉnh Thanh Hóa 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Đoạn từ thửa 481, 451 (đường rẽ vào trụ sở UBND xã Tây Đô); Đến thửa 742, 1116, tờ bản đồ số 22 xã Tây Đô (trước đây là xã Vĩnh Long)Đất ở tại nông thôn6.000.000
Đoạn từ thửa đất số 13, 9, tờ bản đồ số 33 (trước đây là, tờ bản đồ số 06 xã Vĩnh Quang cũ); Đến thửa đất số 330, 287, tờ bản đồ số 34 (trước đây là, tờ bản đồ số 07 xã Vĩnh Quang cũ)Đất ở tại nông thôn6.000.000
Đoạn từ thửa số 141,94, tờ bản đồ số 21 xã Tây Đô đến thửa 224,339, tờ bản đồ số 21 (cống văn chỉ) (trước đây là xã Vĩnh Long cũ) Đất ở tại nông thôn5.500.000
Đoạn từ bến xe khách Vĩnh Lộc Đến và thửa 334, tờ bản đồ số 70 (trước đây là, tờ bản đồ số 13 xã Vĩnh Tiến) đến hết ranh giới xã Tây Đô giáp xã Vĩnh LộcĐất thương mại, dịch vụ3.804.000
Từ điểm giao giữa đường Quốc lộ 45 với đê Vĩnh Long đến Quốc lộ 45 đoạn rẽ vào Đại La (thửa 774 tờ 18 xã Tây Đô) (trước đây là xã Vĩnh Long cũ)Đất ở tại nông thôn3.500.000
Đoạn từ ngã tư đất ở ông Phong, ông Hòa thửa số 124, 150,149 đến giáp mương kênh Bắc đất ở ông Hải thửa số 202,208,231,Tờ bản đồ số số 46 (trước đây là, tờ bản đồ số 4 xã Vĩnh Yên cũ)Đất ở tại nông thôn3.500.000
Đoạn từ thửa 1438, tờ bản đồ số 66 xã Tây Đô; đến vị trí giáp bến xe khách Vĩnh LộcĐất thương mại, dịch vụ3.261.000
Các tuyến còn lại mặt đường rộng 7,5m, vỉa hè rộng 4mĐất ở tại nông thôn3.000.000
Tuyến đường VL02 mặt đường rộng 9m, vỉa hè rộng 10m Đất ở tại nông thôn3.000.000
Từ UBND xã Tây Đô đi Nhà thi đấu đa năng xã Tây ĐôĐất ở tại nông thôn3.000.000
Từ Quốc lộ 217 đến Chợ Đông MônĐất ở tại nông thôn3.000.000
Ven đường Tỉnh lộ 523c đoạn từ điểm đấu nối đường Quốc lộ 217 (thửa số 1061a, tờ bản đồ số 16) đến giáp thôn Đồi Mỏ (thửa 534, tờ bản đồ số 10) xã Tây ĐôĐất ở tại nông thôn3.000.000
Tuyến đường nối với đường Quốc lộ 217 sau ranh giới thửa vị trí 01 Quốc lộ 217 đến trung tâm xã (trừ đường Thống Nhất)Đất ở tại nông thôn3.000.000
Từ Chợ Đông Môn đến Cửa đông Thành Nhà HồĐất ở tại nông thôn2.800.000
Các tuyến đường số 2, 3: rộng 5,5m, vỉa hè rộng 3mĐất ở tại nông thôn1.500.000
Đông Môn: Từ đất ở ông Trần Trung (thửa 1456, tờ 22) đến thửa đất ở ông Nguyễn Ngọc Viên (Thắm)Đất ở tại nông thôn1.500.000
Đông Môn: từ đất ở ông Vũ Đình Thành (1443, tờ 22) đến thửa đất ở ông Vũ Đình KhuyaĐất ở tại nông thôn1.500.000
Đông Môn: Các tuyến đường giao thông đấu nối với quốc lộ 217 (có khoảng cách dưới 200 m) Đất ở tại nông thôn1.500.000
Đồi Mỏ: từ đất ở ông Liệu (ĐT.523C, thửa 453/ tờ số 10) đi đất ở ông Hà Văn Thành (thửa 440/ tờ số 11)Đất ở tại nông thôn1.500.000
Các tuyến đường khu vực Mổ Chùa thôn Cẩm Hoàng (thuộc các MBQH số: 1552, 1553, 963, 809)Đất ở tại nông thôn1.500.000
Thôn Cẩm Hoàng 1: Tuyến đường từ điểm giao Đê Sông Mã đến nhà văn hoá thôn Cẩm Hoàng 1 (thửa đất số 553, tờ bản đồ số 37) (trước đây là tờ số 10 bản đồ địa chính xã Vĩnh Quang cũ)Đất ở tại nông thôn1.500.000
Tuyến đường có mặt đường rộng 7,5m, vỉa hè mỗi bên rộng 3,5mĐất ở tại nông thôn1.500.000
Đoạn đường chính của xã chạy dọc gần sông Mã từ thửa 689, tờ bản đồ số 69 (trước đây là, tờ bản đồ số 12 bản đồ địa chính xã Vĩnh Tiến) (giáp ranh khu phố Thành Nhân xã Vĩnh Lộc) đến thửa số 1 tờ 58 (trước đây là, tờ bản đồ số 1 bản đồ địa chính xã Vĩnh Tiến)Đất ở tại nông thôn1.500.000
Các tuyến đường thuộc MBQH Khu dân cư Mã Nền cây trôiĐất ở tại nông thôn1.500.000
Đoạn đường từ thửa 764, 1372, tờ bản đồ số 22 xã Tây Đô đến điểm giao giữa Quốc lộ 45 và 217 (cây xăng Vĩnh Long và đến thửa 1088) (trước đây là xã Vĩnh Long)Đất thương mại, dịch vụ1.250.000
Cầu Mư: Các đoạn đường giao thông nông thôn đấu nối với quốc lộ 45 và Quốc lộ 217 có khoảng cách dưới 200mĐất ở tại nông thôn1.200.000
Cầu Mư: từ đất ở ông Thung (thửa 469/, tờ bản đồ 26) đến bà Thúy (thửa 539/, tờ bản đồ 20)Đất ở tại nông thôn1.200.000
Đoạn đường từ thửa 764, 1372, tờ bản đồ số 22 xã Tây Đô đến điểm giao giữa Quốc lộ 45 và 217 (cây xăng Vĩnh Long và đến thửa 1088) (trước đây là xã Vĩnh Long)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.125.000
Đoạn từ thửa 481, 451 (đường rẽ vào trụ sở UBND xã Tây Đô); Đến thửa 742, 1116, tờ bản đồ số 22 xã Tây Đô (trước đây là xã Vĩnh Long)Đất thương mại, dịch vụ1.087.000
Đoạn từ thửa đất số 13, 9, tờ bản đồ số 33 (trước đây là, tờ bản đồ số 06 xã Vĩnh Quang cũ); Đến thửa đất số 330, 287, tờ bản đồ số 34 (trước đây là, tờ bản đồ số 07 xã Vĩnh Quang cũ)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.056.000
Tuyến đường trong khu dân cư 02 bên (Điểm đầu nhà bà Đảm chiều thửa số 769, tờ bản đồ số 52 điểm cuối đất ở ông Tiến từ thửa số 1293, 1321, tờ bản đồ số 52 (trước đây là, tờ bản đồ số 10 bản đồ địa chính xã Vĩnh Yên)Đất ở tại nông thôn1.000.000
Đoạn đường chính chạy dọc gần sông mã từ làng thượng thửa số 696,726, tờ bản đồ số 54 (trước đây là, tờ bản đồ số 12 bản đồ địa chính xã Vĩnh Yên) đến điểm cuối hết thôn Thọ Đồn thửa số 10,31,47, tờ bản đồ số 57 (trước đây là, tờ bản đồ số 15 bản đồ địa chính xã Vĩnh Yên) (trừ các thửa đất tại mục 3.2)Đất ở tại nông thôn1.000.000
Đoạn đường từ Trường Mầm non Vĩnh Yên đến ngã tư Trường Tiểu học Vĩnh YênĐất thương mại, dịch vụ900.000
Thôn Xuân Giai: Từ trụ sở công Đảng uỷ và MTTQ xã Tây Đô đến giáp đường Quốc lộ 45 vào Thành Nhà Hồ, đất ở ông Triệu Văn Đạt (thửa 1365, tờ bản đồ 66) (trước đây là, tờ bản đồ số 9 bản đồ địa chính xã Vĩnh Tiến) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp900.000
Tuyến đường từ đền Tam Tổng đến đến nhà ông Hiền giáp đường đê Sông Mã (thửa 571, tờ bản đồ số 69) (trước đây là, tờ bản đồ số 12 bản đồ địa chính xã Vĩnh Tiến) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp900.000
Thôn Phú Lĩnh: Từ Sân bóng thôn Phú Lĩnh đến nhà ông Toàn thửa 768, tờ bản đồ số 64 (trước đây là, tờ bản đồ số 7 bản đồ địa chính xã Vĩnh Tiến)Đất ở tại nông thôn800.000
Thôn Phú Lĩnh: Từ nhà văn hoá thôn Phú Lĩnh thửa 146, tờ bản đồ số 69 đến đường phụ cận Thành Nhà Hồ) (trước đây là, tờ bản đồ số 12 bản đồ địa chính xã Vĩnh Tiến)Đất ở tại nông thôn800.000
Thôn Yên Tôn Thượng: Tuyến đường khu dân cư (Điểm đầu từ trạm điện, thửa số 395,379 điểm cuối từ nhà chị Phương Quyết thửa số 129,130 nối đi ra đường Thống Nhất thửa số 28,905), tờ bản đồ số 53 (trước đây là, tờ bản đồ số 11 bản đồ địa chính xã Vĩnh Yên)Đất ở tại nông thôn800.000
Thôn Eo Lê: Từ đất ở ông Biền (thửa đất số 114, tờ bản đồ số 33) đến đất ở ông Oai Cúc (thửa đất số 202, tờ bản đồ số 33) (trước đây là tờ số 6 bản đồ địa chính xã Vĩnh Quang cũ)Đất ở tại nông thôn750.000
Các tuyến đường số 2, 3: rộng 5,5m, vỉa hè rộng 3mĐất thương mại, dịch vụ750.000
Thôn Yên Tôn Thượng: Tuyến đường khu dân cư 02 bên (Điểm đầu ngã ba Đình thửa số 656,702 điểm cuối trạm điện thửa số 395,403), tờ bản đồ số 53 (trước đây là, tờ bản đồ số 11 bản đồ địa chính xã Vĩnh Yên)Đất ở tại nông thôn700.000
Thôn Yên Tôn Hạ: Tuyến đường trong khu dân cư 02 bên (Điểm đầu nhà bà Khuông, thửa số 543,544 điểm cuối đất ở ông Tình chung, thửa số 174,175), tờ bản đồ số 52 (trước đây là, tờ bản đồ số 10 bản đồ địa chính xã Vĩnh Yên)Đất ở tại nông thôn700.000
Các tuyến đường trong khu dân cư còn lại có chiều rộng > 5m tại các thôn Eo Lê, Tiến Ích 1, 2; Cẩm Hoàng 1, 2; Lê SơnĐất ở tại nông thôn700.000
Đoạn từ giáp ranh giới huyện Cẩm Thủy cũ; Đến thửa đất số 6, tờ bản đồ số 33 (trước đây là tờ số 06 xã Vĩnh Quang cũ) Đất thương mại, dịch vụ652.000
Các tuyến đường còn lại trong khu dân cư có chiều rộng từ 4-5 m thuộc các thôn Thành Phong, Đồi Thợi, Tân Lập, Đồi MỏĐất ở tại nông thôn500.000
Đất ở nông thôn các thửa tại, tờ bản đồ số 29 từ đất ở ông Dũng Hà (thửa đất số 55) đến đất ở ông Khoa Sinh (thửa đất số 14) (trước đây là tờ số 2 bản đồ địa chính xã Vĩnh Quang cũ)Đất ở tại nông thôn500.000
Đất ở nông thôn các thửa tại, tờ bản đồ số 29 điểm giao Quốc lộ 217 đến nhà văn hoá thôn Quan Nhân. (trước đây là tờ số 2 bản đồ địa chính xã Vĩnh Quang cũ)Đất ở tại nông thôn500.000
Thôn Tiến Ích 2: Từ đất ở ông Bảo Vân (thửa đất số 02, tờ 37) đến nhà bà Hiếu Lẫy (thửa 46, tờ bản đồ số 37) (trước đây là tờ số 10 bản đồ địa chính xã Vĩnh Quang cũ)Đất ở tại nông thôn500.000
Thôn Tiến Ích 2: Từ đất ở ông Minh Hội (thửa đất số 25) đến nhà bà Phương Đương (thửa đất số 51), tờ bản đồ số 29 (trước đây là tờ số 2 bản đồ địa chính xã Vĩnh Quang cũ)Đất ở tại nông thôn500.000
Thôn Tiến Ích 2: Từ đất ở ông Hải Tích (thửa đất số 41, tờ bản đồ số 37) đến nhà bà Thuý Sự (thửa đất số 6, tờ bản đồ số 37) (trước đây là tờ số 10 bản đồ địa chính xã Vĩnh Quang cũ)Đất ở tại nông thôn500.000

Mặt bằng giá đất Xã Tây Đô

Giá VT1 cao nhất
11.000.000
đồng/m²
Trung vị VT1
353.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
10.000
đồng/m²
Số dòng giá
584
dòng
Số tuyến đường
211
tuyến
Số loại đất
8
loại

Tại Xã Tây Đô, giá VT2 bình quân bằng 81,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 18,7% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Tây Đô (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1973.424.00054.000
Đất thương mại, dịch vụ1923.804.00060.000
Đất ở tại nông thôn19011.000.000220.000
Đất trồng cây hằng năm145.00045.000
Đất nuôi trồng thủy sản140.00040.000
Đất làm muối161.00061.000
Đất trồng cây lâu năm145.00045.000
Đất rừng sản xuất110.00010.000

Xã Tây Đô đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Tây Đô đứng thứ 63 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.

Hồ sơ hành chính Xã Tây Đô

Mã bưu chính (zip code)
41122
Doanh nghiệp trên địa bàn
82 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 3 — lương tối thiểu 4.140.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Tây Đô gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Xã Vĩnh QuangXã Vĩnh YênXã Vĩnh TiếnXã Vĩnh Long

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Tây Đô

166 tuyến đường tại Xã Tây Đô có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Các khu vực đường, ngõ, ngách còn lại không thuộc các vị trí trên tại các thôn Mỹ Sơn, Mỹ Xuyên, Yên Tôn Thượng, Yên Tôn Hạ, Phù Lưu, Thọ Đồn
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Các khu vực khác còn lại tại các thôn (trừ khu vực giáp Thọ Đồn)
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Các thửa đất ở còn lại thuộc, tờ bản đồ số 29 (trước đây là tờ số 2 bản đồ địa chính xã Vĩnh Quang cũ)
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Các tuyến còn lại có chiều rộng từ 4 - 5m tại các thôn Eo Lê, Tiến Ích 1, 2; Cẩm Hoàng 1, 2; Lê Sơn
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Các tuyến còn lại mặt đường rộng 7,5m, vỉa hè rộng 4m
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Các tuyến đường có chiều rộng đường từ 2-3 m còn lại tại các thôn Mỹ Sơn, Mỹ Xuyên, Yên Tôn Thượng, Yên Tôn Hạ, Phù Lưu, Thọ Đồn
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Các tuyến đường có chiều rộng đường từ 2- 3m thuộc các thôn Câu Mư, Bèo, Đông Môn, Xuân Áng, Cẩm Bào
3 dòng · VT1 tới 350.000 đ/m²
Các tuyến đường có chiều rộng đường từ 2- 3m thuộc các thôn Thành Phong, Đồi Thợi, Tân Lập, Đồi Mỏ
3 dòng · VT1 tới 260.000 đ/m²
Các tuyến đường còn lại mặt đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 5m.
3 dòng · VT1 tới 1.800.000 đ/m²
Các tuyến đường còn lại trong khu dân cư có chiều rộng > 5m thuộc các thôn Câu Mư, Bèo, Đông Môn, Xuân Áng, Cẩm Bào
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Các tuyến đường còn lại trong khu dân cư có chiều rộng > 5m thuộc các thôn Thành Phong, Đồi Thợi, Tân Lập, Đồi Mỏ
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Các tuyến đường còn lại trong khu dân cư có chiều rộng từ 4-5 m thuộc các thôn Câu Mư, Bèo, Đông Môn, Xuân Áng, Cẩm Bào
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Các tuyến đường còn lại trong khu dân cư có chiều rộng từ 4-5 m thuộc các thôn Thành Phong, Đồi Thợi, Tân Lập, Đồi Mỏ
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Các tuyến đường khu Đống Rễnh thôn Tiến Ích 2
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Các tuyến đường khu vực Mổ Chùa thôn Cẩm Hoàng (thuộc các MBQH số: 1552, 1553, 963, 809)
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Các tuyến đường số 2, 3: rộng 5,5m, vỉa hè rộng 3m
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Các tuyến đường số 2, 3: rộng 7,5m, vỉa hè rộng 3,5m
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Các tuyến đường thuộc MBQH Khu dân cư Mã Nền cây trôi
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Các tuyến đường thuộc MBQH Khu dân cư thôn Mỹ Sơn
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng 2-3 mét tại các thôn Xuân Giai, Phương Giai, Phú Lĩnh, Thổ Phụ, Phố Mới, Tây Giai
3 dòng · VT1 tới 350.000 đ/m²
Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng 3-4 mét tại các thôn Xuân Giai, Phương Giai, Phú Lĩnh, Thổ Phụ, Phố Mới, Tây Giai
3 dòng · VT1 tới 550.000 đ/m²
Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng 4-5 mét tại các thôn Xuân Giai, Phương Giai, Phú Lĩnh, Thổ Phụ, Phố Mới, Tây Giai
3 dòng · VT1 tới 650.000 đ/m²
Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng > 5 mét tại các thôn Xuân Giai, Phương Giai, Phú Lĩnh, Thổ Phụ, Phố Mới, Tây Giai
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng từ 3- 4m thuộc các thôn Câu Mư, Bèo, Đông Môn, Xuân Áng, Cẩm Bào
3 dòng · VT1 tới 550.000 đ/m²
Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng từ 3- 4m thuộc các thôn Thành Phong, Đồi Thợi, Tân Lập, Đồi Mỏ
3 dòng · VT1 tới 350.000 đ/m²
Các tuyến đường trong khu dân cư còn lại có chiều rộng > 5m tại các thôn Eo Lê, Tiến Ích 1, 2; Cẩm Hoàng 1, 2; Lê Sơn
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Các tuyến đường trong khu dân cư còn lại có chiều rộng từ 3 - 4m tại các thôn Eo Lê, Tiến Ích 1, 2; Cẩm Hoàng 1, 2; Lê Sơn
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Các tuyến đường trục chính nối với Quốc lộ 217+ 45, khoảng cách từ điểm giao đường Quốc lộ < 200 mét, chiều rộng > 5m
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Cẩm Bào: Các tuyến đường giao thông nông thôn đấu nối với quốc lộ 217 và Tỉnh lộ 523C có khoảng cách dưới 200m
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Cẩm Bào: Từ đất ở ông Huyên (Thủy) (thửa 1028/, tờ bản đồ 15) đi đất ở ông Nguyễn Văn Khang (thửa 1140/, tờ bản đồ 15)
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Cẩm Bào: Từ đất ở ông Phạm Văn Hưng (thửa 105/, tờ bản đồ 20) đi đất ở ông Hoàng Văn Hào (thửa 1011/, tờ bản đồ 15)
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Cẩm Bào: Từ đất ở ông Phạm Văn Hưng (thửa 105/, tờ bản đồ số 20) đi đất ở ông Phạm Văn Nghĩa (thửa 1182/, tờ bản đồ 15)
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Cẩm Bào: từ đất ở ông Vũ Đình Liên (thửa 1169a, tờ 15) đi ông Phạm Văn Huy(thửa 1197, tờ 15)
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Cầu Mư: Các đoạn đường giao thông nông thôn đấu nối với quốc lộ 45 và Quốc lộ 217 có khoảng cách dưới 200m
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Cầu Mư: Từ đất ở bà Trịnh Thị Huệ (thửa 1395/, tờ bản đồ 22) đến đất ở ông Trịnh Văn Chinh (thửa 1060, tờ 22)
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Cầu Mư: từ đất ở ông Thung (thửa 469/, tờ bản đồ 26) đến bà Thúy (thửa 539/, tờ bản đồ 20)
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Cầu Mư: Từ đất ở ông trịnh Xuân Nghiệm (thửa 263/ tờ 26) đi đất ở ông Trịnh Văn Cương(thửa 447/ tờ 26)
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đất ở nông thôn các thửa tại, tờ bản đồ số 29 điểm giao Quốc lộ 217 đến nhà văn hoá thôn Quan Nhân. (trước đây là tờ số 2 bản đồ địa chính xã Vĩnh Quang cũ)
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Đất ở nông thôn các thửa tại, tờ bản đồ số 29 từ đất ở ông Dũng Hà (thửa đất số 55) đến đất ở ông Khoa Sinh (thửa đất số 14) (trước đây là tờ số 2 bản đồ địa chính xã Vĩnh Quang cũ)
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Đất ở nông thôn các thửa tại, tờ bản đồ số 44,45 (trước đây là, tờ bản đồ số 2,3 bản đồ địa chính xã Vĩnh Yên) các thửa giáp đất lâm nghiệp khu Đồi voi tại, tờ bản đồ số 43 (trước đây là, tờ bản đồ số 1 bản đồ địa chính xã Vĩnh Yên). (các thửa số 9,11,12…..203,215,227). Trừ các thửa 02 bên đường (Điểm đầu từ nhà anh Dũng Chiều thửa số 15,21 điểm cuối hết nhà bà Tàu Nghinh thửa số 31,51,52 giáp ranh đất Vĩnh Long cũ), tờ bản đồ số 45,46 (trước đây là, tờ bản đồ số 3, 4 bản đồ địa chính xã Vĩnh Yên).
3 dòng · VT1 tới 260.000 đ/m²
Đoạn 02 bên đường thống nhất đến điểm cuối mương kênh Nam thửa số 297,288, tờ bản đồ số 46 (trước đây là, tờ bản đồ số 4 bản đồ địa chính xã Vĩnh Yên), đến thửa 766,805, tờ bản đồ số 49 (trước đây là, tờ bản đồ số 7 bản đồ địa chính xã Vĩnh Yên)
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đoạn đường chính chạy dọc gần sông mã từ làng thượng thửa số 696,726, tờ bản đồ số 54 (trước đây là, tờ bản đồ số 12 bản đồ địa chính xã Vĩnh Yên) đến điểm cuối hết thôn Thọ Đồn thửa số 10,31,47, tờ bản đồ số 57 (trước đây là, tờ bản đồ số 15 bản đồ địa chính xã Vĩnh Yên) (trừ các thửa đất tại mục 3.2)
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đoạn đường chính của xã chạy dọc gần sông Mã từ thửa 689, tờ bản đồ số 69 (trước đây là, tờ bản đồ số 12 bản đồ địa chính xã Vĩnh Tiến) (giáp ranh khu phố Thành Nhân xã Vĩnh Lộc) đến thửa số 1 tờ 58 (trước đây là, tờ bản đồ số 1 bản đồ địa chính xã Vĩnh Tiến)
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đoạn đường Đê Sông Mã từ nhà bà Tuyến Bốn (thửa đất số 930, tờ bản đồ số 66) (trước đây là tờ số 6 bản đồ địa chính xã Vĩnh Quang cũ) chạy dài đến giáp xã Vĩnh Yên (cũ)
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đoạn đường từ điểm giao Quốc lộ 217 thôn Eo Lê đến nhà bà Hoàn Tùng (thửa đất 115, tờ bản đồ số 33) (trước đây là tờ số 6 bản đồ địa chính xã Vĩnh Quang cũ)
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đoạn đường từ thửa 764, 1372, tờ bản đồ số 22 xã Tây Đô đến điểm giao giữa Quốc lộ 45 và 217 (cây xăng Vĩnh Long và đến thửa 1088) (trước đây là xã Vĩnh Long)
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
Đoạn đường từ Trường Mầm non Vĩnh Yên đến ngã tư Trường Tiểu học Vĩnh Yên
3 dòng · VT1 tới 1.800.000 đ/m²
Đoạn từ bến xe khách Vĩnh Lộc Đến và thửa 334, tờ bản đồ số 70 (trước đây là, tờ bản đồ số 13 xã Vĩnh Tiến) đến hết ranh giới xã Tây Đô giáp xã Vĩnh Lộc
3 dòng · VT1 tới 11.000.000 đ/m²
Đoạn từ cửa Bắc Thành Nhà Hồ đến cửa Nam Thành Nhà Hồ xã Tây Đô
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đoạn từ cửa Nam Thành Nhà Hồ đến đường rẽ vào trụ sở Đảng uỷ và MTTQ xã Tây Đô (thửa đất 876, 877, tờ bản đồ số 66) (trước đây là, tờ bản đồ số 9 xã Vĩnh Tiến cũ)
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Đoạn từ đất ở ông Điệp Huệ (thửa 1091, 1084, tờ bản đồ số 22) đến Đến thửa 1389,1542, tờ bản đồ số 66 xã Tây Đô (trước đây là, tờ bản đồ số 9 xã Vĩnh Tiến cũ)
3 dòng · VT1 tới 8.000.000 đ/m²
Đoạn từ đất ở ông Trịnh Tiến Hảo đến đất ở ông Trịnh Văn Hoành (trước đây là xã Vĩnh Long cũ)
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
Đoạn từ đường rẽ vào trụ sở Đảng uỷ và MTTQ xã Tây Đô (thửa đất 876, 877, tờ bản đồ số 66) đến đền Tam Tổng (thửa số 14, tờ bản đồ số 70 xã Tây Đô) (trước đây là, tờ bản đồ số 13 xã Vĩnh Tiến cũ)
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
Đoạn từ giáp ngã ba rẽ vào đường Tây Giai (giáp đất đất ở ông Đắc) giáp thửa số 382,25 đi đường tránh Thành Nhà Hồ đến giáp ranh giới đất (Vĩnh Tiến cũ) thửa số 594, tờ bản đồ số 50 (trước đây là, tờ bản đồ số 8 xã Vĩnh Yên cũ)
3 dòng · VT1 tới 2.100.000 đ/m²
Đoạn từ giáp ranh giới sử dụng đất xã Thạch Bình đến điểm giao giữa đường Quốc lộ 45 với đê Vĩnh Long
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đoạn từ ngã tư đất ở ông Phong, ông Hòa thửa số 124, 150,149 đến giáp mương kênh Bắc đất ở ông Hải thửa số 202,208,231,Tờ bản đồ số số 46 (trước đây là, tờ bản đồ số 4 xã Vĩnh Yên cũ)
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Đoạn từ thửa 274, tờ bản đồ số 70; Đến thửa 321, tờ bản đồ số 70 xã Tây Đô (trước đây là, tờ bản đồ số 13 xã Vĩnh Tiến)
3 dòng · VT1 tới 9.000.000 đ/m²
Đoạn từ thửa 481, 451 (đường rẽ vào trụ sở UBND xã Tây Đô); Đến thửa 742, 1116, tờ bản đồ số 22 xã Tây Đô (trước đây là xã Vĩnh Long)
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Đoạn từ thửa 1109, tờ bản đồ số 22 xã Tây Đô (Nha khoa Quỳnh Anh) đến cây xăng đất ở ông Hùng (điểm giao Quốc lộ 45+217) (trước đây là xã Vĩnh Long)
3 dòng · VT1 tới 8.000.000 đ/m²
Đoạn từ thửa 1353, 1439, tờ bản đồ số 66 xã Tây Đô; Đến thửa 1498, tờ bản đồ số 66 xã Tây Đô (trước đây là, tờ bản đồ số 9 xã Vĩnh Tiến)
3 dòng · VT1 tới 9.000.000 đ/m²
Đoạn từ thửa 1438, tờ bản đồ số 66 xã Tây Đô; đến vị trí giáp bến xe khách Vĩnh Lộc
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
Đoạn từ thửa đất số 13, 9, tờ bản đồ số 33 (trước đây là, tờ bản đồ số 06 xã Vĩnh Quang cũ); Đến thửa đất số 330, 287, tờ bản đồ số 34 (trước đây là, tờ bản đồ số 07 xã Vĩnh Quang cũ)
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Đoạn từ thửa số 245, tờ bản đồ số 21 xã Tây Đô đến thửa 554, 658, tờ bản đồ số 21 (UBND xã) (trước đây là xã Vĩnh Long cũ)
3 dòng · VT1 tới 6.500.000 đ/m²
Đoạn từ thửa số 686, tờ bản đồ số 21 xã Tây Đô đến đất ở bà Vũ Minh Phượng (Đông Môn) (trước đây là xã Vĩnh Long cũ)
3 dòng · VT1 tới 8.500.000 đ/m²
Đồi Mỏ: từ đất ở ông Liệu (ĐT.523C, thửa 453/ tờ số 10) đi đất ở ông Hà Văn Thành (thửa 440/ tờ số 11)
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đồi Mỏ: từ đất ở ông Vũ Nguyên Thục (Tỉnh lộ 523c) đi ông Nguyễn Ngọc Dũng
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đồi Thợi: từ bà Phạm Thị Tâm(Nho) (Tỉnh lộ 523c) đi bà Lê Thị Thanh (thửa 851, tờ 07)
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Đồi Thợi: từ đất ở ông Ngà(Tỉnh lộ 523c) đi đất ở ông Lê Văn Huấn
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đồi Thợi: từ đất ở ông Nguyễn Văn Tường (Tỉnh lộ 523c) đi đất ở ông Hoàng Văn Lơi (thửa 327, tờ số 07)
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đồi Thợi: từ đất ở ông Phạm Hồng Kỳ (Tỉnh lộ 523c) (thửa 175, tờ 7) đi đất ở bà Trần Thị Trường (thửa 415, tờ 7)
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đông Môn: Từ đất ở ông Trần Trung (thửa 1456, tờ 22) đến thửa đất ở ông Nguyễn Ngọc Viên (Thắm)
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đông Môn: từ đất ở ông Vũ Cao Bí(thửa 862/ tờ 21) đi ông Vũ Đình Thiện(Thủy) (thửa 736/, tờ bản đồ 21)
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đông Môn: từ đất ở ông Vũ Đình Thành (1443, tờ 22) đến thửa đất ở ông Vũ Đình Khuya
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đường, ngõ, ngách không thuộc vị trí trên thuộc các thôn Thành Phong, Đồi Thợi, Tân Lập, Đồi Mỏ
3 dòng · VT1 tới 220.000 đ/m²
Đường, ngõ ngách không thuộc vị trí trên thuộc các thôn Câu Mư, Bèo, Đông Môn, Xuân Áng, Cẩm Bào
3 dòng · VT1 tới 250.000 đ/m²
Đường quy hoạch khu dân cư Ao Lác thôn Phương Giai (QH 5-8m)
3 dòng · VT1 tới 850.000 đ/m²
Khu vực còn lại giáp Thọ Đồn
3 dòng · VT1 tới 250.000 đ/m²
Tân Lập: Từ đất ở bà Cầm (thửa 538, tờ 06) đi ông Quách Văn Tặng (thửa 57, tờ 06)
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Thành Phong: từ đất ở ông Hoàng Văn Tâm (thửa 182, tờ 09) đi ông Vũ Văn Dũng (thửa 215, tờ 09)
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Thành Phong: từ đất ở ông Lữ Trọng Hán (thửa 159, tờ 09) đi ông Bạch Mai Hoàn(thửa 201, tờ 09)
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Thôn Bèo: Các tuyến đường nối Quốc lộ 45 có khoảng cách dưới 150m
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Thôn Bèo: từ đất ở ông Hồ Ngọc Đính (thửa 11, tờ 23) đi đất ở ông Đinh Trọng Nguyên (thửa 72, tờ 23)
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Thôn Bèo: từ đất ở ông Lê Văn Nghi (thửa 817, tờ 18) đi đất ở bà Lê Thị Phiên (thửa 28, tờ 23)
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Thôn Bèo: từ đất ở ông Trần Tiến Quân (thửa 748/ tờ 18) đi ông Đinh Trọng Côn(thửa 58/ tờ 23)
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Thôn Bèo: từ nha ông Hoàng Văn Thường (thửa 455, tờ 22) đi ông Trần Văn Minh (thửa 33, tờ 23)
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Thôn Cẩm Hoàng 1: Tuyến đường từ điểm giao Đê Sông Mã đến nhà văn hoá thôn Cẩm Hoàng 1 (thửa đất số 553, tờ bản đồ số 37) (trước đây là tờ số 10 bản đồ địa chính xã Vĩnh Quang cũ)
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Thôn Cẩm Hoàng 2: Từ đất ở ông Bốn Du (thửa đất số 88, tờ bản đồ số 36) đến nhà bà Nương Định (thửa đất số 133, tờ bản đồ số 36) (trước đây là tờ số 9 bản đồ địa chính xã Vĩnh Quang cũ)
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Thôn Cẩm Hoàng 2: Từ đất ở ông Long Tần (thửa đất số 19, tờ bản đồ số 36) đến đất ở ông Lạc Hằng (thửa đất số 167, tờ bản đồ số 36) (trước đây là tờ số 9 bản đồ địa chính xã Vĩnh Quang cũ)
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Thôn Cẩm Hoàng 2: Từ đất ở ông Thoa Vui (thửa đất 915, tờ bản đồ số 37) đến đất ở ông Thu Xoan (thửa đất 153, tờ bản đồ số 36)
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Thôn Cẩm Hoàng 2: Từ nhà bà Hà Khanh (thừa đất số 107, tờ bản đồ số 36) đến đất ở ông Thịnh Lý (thửa đất số 169, tờ bản đồ số 36) (trước đây là tờ số 9 bản đồ địa chính xã Vĩnh Quang cũ)
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Thôn Cẩm Hoàng 2: Tuyến đường từ đất ở ông Bình Lai (thửa 99, tờ bản đồ số 36) đến đất ở ông Đằng Lan (thửa đất số 50, tờ bản đồ số 36) (trước đây là tờ số 9 bản đồ địa chính xã Vĩnh Quang cũ)
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Thôn Cẩm Hoàng 2: Tuyến đường từ đất ở ông Bình Oanh (thửa 755, tờ bản đồ số 37) đến đất ở ông Phàu Thanh (thửa đất số 109, tờ bản đồ số 36)
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Thôn Eo Lê: Các thửa đất thuộc Lô 2 Quốc lộ 217
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Thôn Eo Lê: Từ đất ở ông Biền (thửa đất số 114, tờ bản đồ số 33) đến đất ở ông Oai Cúc (thửa đất số 202, tờ bản đồ số 33) (trước đây là tờ số 6 bản đồ địa chính xã Vĩnh Quang cũ)
3 dòng · VT1 tới 750.000 đ/m²
Thôn Eo Lê: Từ đất ở ông Diện Hoàn (thửa đất số 164, tờ bản số 33) đến đất ở ông Tuân Quyên (thửa đất số 43, tờ bản đồ số 33) (trước đây là tờ số 6 bản đồ địa chính xã Vĩnh Quang cũ)
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Thôn Eo Lê: Từ đất ở ông Toàn Thắng (thửa đất số 55, tờ bản đồ số 28) đến nhà bà Dương (thửa đất số 20, tờ bản đồ số 28) (trước đây là tờ số 1 bản đồ địa chính xã Vĩnh Quang cũ)
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Thôn Lê Sơn: Từ đất ở ông Chỉnh Tuyết (thửa đất số 228, tờ bản đồ số 37) đến đất ở ông Đạt Thảo (thửa đất số 301, tờ bản đồ số 37) (trước đây là tờ số 10 bản đồ địa chính xã Vĩnh Quang cũ)
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Thôn Lê Sơn: Từ đất ở ông Lai Tu (thửa đất số 471, tờ bản đồ số 37) đến đất ở ông Hoè Trực (thửa đất số 303, tờ bản đồ số 37) (trước đây là tờ số 10 bản đồ địa chính xã Vĩnh Quang cũ)
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Thôn Lê Sơn: Tuyến đường từ Nhà văn hoá thôn Lê Sơn đến đất ở ông Viện Xuân (thửa đất số 26, tờ bản đồ số 37), (trước đây là tờ số 10 bản đồ địa chính xã Vĩnh Quang cũ)
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Thôn Mỹ Sơn: Tuyến đường khu dân cư 02 bên (Điểm đầu từ nhà anh Dũng Chiều thửa số 21,15 điểm cuối hết nhà bà Tàu Nghinh thửa số 31,50, tờ bản đồ số 45,46 (trước đây là, tờ bản đồ số 3, 4 bản đồ địa chính xã Vĩnh Yên).
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Thôn Mỹ Xuyên: Tuyến đường khu dân cư (Điểm đầu giáp khu đất mới ông Đạt thửa số 533,484 điểm cuối giáp MBQH đất ở đất ở ông Đương thửa số 412,448,4), tờ bản đồ số 45 (trước đây là, tờ bản đồ số 3 bản đồ địa chính xã Vĩnh Yên)
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Thôn Mỹ Xuyên: Tuyến đường khu dân cư 02 bên (Điểm đầu giáp khu đất mới ông Đạt thửa số 532,533 điểm cuối đất ở ông Thọ Chược thửa số 318,307), tờ bản đồ số 45,46 (trước đây là, tờ bản đồ số 3, 4 bản đồ địa chính xã Vĩnh Yên).
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Thôn Phú Lĩnh: Từ nhà ông Đàm thửa 116, tờ bản đồ số 69 đến nhà ông Linh thửa 326, tờ bản đồ số 69 (trước đây là, tờ bản đồ số 12 bản đồ địa chính xã Vĩnh Tiến)
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Thôn Phú Lĩnh: Từ nhà ông Hồng thửa 324, tờ bản đồ số 69 đến nhà ông Trưởng thửa 405, tờ bản đồ số 69 (trước đây là, tờ bản đồ số 12 bản đồ địa chính xã Vĩnh Tiến)
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Thôn Phú Lĩnh: Từ nhà ông Thụ thửa 273, tờ bản đồ số 69 đến nhà ông Bạ thửa 400, tờ bản đồ số 69 (trước đây là, tờ bản đồ số 12 bản đồ địa chính xã Vĩnh Tiến) và qua đoạn nhà ông Hiếu thửa 73, tờ bản đồ số 68 (trước đây là, tờ bản đồ số 11 bản đồ địa chính xã Vĩnh Tiến)
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Thôn Phú Lĩnh: Từ nhà văn hoá thôn Phú Lĩnh thửa 146, tờ bản đồ số 69 (trước đây là, tờ bản đồ số 12 bản đồ địa chính xã Vĩnh Tiến) đến nhà bà Hoa thửa 96, tờ bản đồ số 68 (trước đây là, tờ bản đồ số 11 bản đồ địa chính xã Vĩnh Tiến)
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Thôn Phú Lĩnh: Từ nhà văn hoá thôn Phú Lĩnh thửa 146, tờ bản đồ số 69 đến đường phụ cận Thành Nhà Hồ) (trước đây là, tờ bản đồ số 12 bản đồ địa chính xã Vĩnh Tiến)
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Thôn Phú Lĩnh: Từ Sân bóng thôn Phú Lĩnh đến nhà ông Toàn thửa 768, tờ bản đồ số 64 (trước đây là, tờ bản đồ số 7 bản đồ địa chính xã Vĩnh Tiến)
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Thôn Phù Lưu: Tuyến đường trong khu dân cư 02 bên (Điểm đầu đất ở ông B Năm thửa số 544,623 điểm cuối đất ở ông Thới tình 780,781), tờ bản đồ số 52 (trước đây là, tờ bản đồ số 10 bản đồ địa chính xã Vĩnh Yên)
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Thôn Phù Lưu: Tuyến đường trong khu dân cư 02 bên (Điểm đầu đất ở ông Mạc, thửa số 628,627 điểm cuối nhà Chị Đảm Chiều thửa số 768,769), tờ bản đồ số 52 (trước đây là, tờ bản đồ số 10 bản đồ địa chính xã Vĩnh Yên)
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Thôn Tây Giai: từ đường nối đường phụ cận Thành Nhà Hồ đất ở ông Cảnh thửa 176, tờ bản đồ số 65 (trước đây là, tờ bản đồ số 8 bản đồ địa chính xã Vĩnh Tiến) đến nhà ông Thư thửa đất số 327, tờ bản đồ số 64 (trước đây là, tờ bản đồ số 7 bản đồ địa chính xã Vĩnh Tiến)
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Thôn Tây Giai: từ giáp nhà ông Thư thửa 327, tờ bản đồ số 64 (trước đây là, tờ bản đồ số 7 bản đồ địa chính xã Vĩnh Tiến) đến nhà ông Chữ thửa đất số 972, tờ bản đồ số 65 (trước đây là, tờ bản đồ số 8 bản đồ địa chính xã Vĩnh Tiến)
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Thôn Tây Giai: từ nhà ông Tuấn thửa 291, tờ bản đồ số 65 đến nhà ông Mạnh thửa đất số 297, tờ bản đồ số 65 (trước đây là, tờ bản đồ số 8 bản đồ địa chính xã Vĩnh Tiến)
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Thôn Thổ Phụ: Tuyến đường từ nhà ông Biên thửa 422, tờ bản đồ số 69 đến nhà ông Thành thửa 290, tờ bản đồ số 69 (trước đây là, tờ bản đồ số 12 bản đồ địa chính xã Vĩnh Tiến)
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Thôn Thổ Phụ: Tuyến đường từ nhà ông Phán thửa 208, tờ bản đồ số 69 đến nhà bà Phương thửa 366, tờ bản đồ số 69 (trước đây là, tờ bản đồ số 12 bản đồ địa chính xã Vĩnh Tiến)
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Thôn Thổ Phụ: Tuyến đường từ nhà ông Thạo thửa 355, tờ bản đồ số 69 đến giáp nhà ông Phán thửa 208, tờ bản đồ số 69 (trước đây là, tờ bản đồ số 12 bản đồ địa chính xã Vĩnh Tiến)
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Thôn Thổ Phụ: Tuyến đường từ nhà thờ họ Phạm thửa 467, tờ bản đồ số 69 đến giáp đường phụ cận Thành Nhà Hồ giáp thửa 699, tờ bản đồ số 69 (trước đây là, tờ bản đồ số 12 bản đồ địa chính xã Vĩnh Tiến)
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Thôn Tiến Ích 1: Từ đất ở ông Sơn Len (thửa đất số 317, tờ bản đồ số 37) đến đất ở ông Hồng Thường (thửa đất số 488, tờ bản đồ số 37) (trước đây là tờ số 10 bản đồ địa chính xã Vĩnh Quang cũ)
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Thôn Tiến Ích 1: Từ đất ở ông Trung Hoa (thửa đất số 399, tờ bản đồ số 37) đến nhà bà ông Sỹ Hoa (thửa đất số 676, tờ bản đồ số 37) (trước đây là tờ số 10 bản đồ địa chính xã Vĩnh Quang cũ)
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Thôn Tiến Ích 1: Từ nhà bà Mơi Thành (thửa đất số 479, tờ bản đồ số 37) đến nhà bà Cúc Chính (thửa đất số 578, tờ bản đồ số 37) (trước đây là tờ số 10 bản đồ địa chính xã Vĩnh Quang cũ)
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Thôn Tiến Ích 1: Từ nhà Trường An (thửa 159, tờ bản đồ số 37) đến đất ở ông Dũng (thửa 72, tờ bản đồ số 37) (trước đây là tờ số 10 bản đồ địa chính xã Vĩnh Quang cũ)
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Thôn Tiến Ích 1: Từ thửa đất số 318, 279, tờ bản đồ số 37) đến nhà bà Phiếu Tư (thửa đất số 354, tờ bản đồ số 37) (trước đây là tờ số 10 bản đồ địa chính xã Vĩnh Quang cũ)
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Thôn Tiến Ích 2: Từ đất ở ông Bảo Vân (thửa đất số 02, tờ 37) đến nhà bà Hiếu Lẫy (thửa 46, tờ bản đồ số 37) (trước đây là tờ số 10 bản đồ địa chính xã Vĩnh Quang cũ)
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Thôn Tiến Ích 2: Từ đất ở ông Duy Lan (thửa đất số 542, tờ bản đồ số 33) đến đất ở ông Từng Hằng (thửa đất số 368, tờ bản đồ số 33) (trước đây là tờ số 6 bản đồ địa chính xã Vĩnh Quang cũ)
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Thôn Tiến Ích 2: Từ đất ở ông Hải Tích (thửa đất số 41, tờ bản đồ số 37) đến nhà bà Thuý Sự (thửa đất số 6, tờ bản đồ số 37) (trước đây là tờ số 10 bản đồ địa chính xã Vĩnh Quang cũ)
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Thôn Tiến Ích 2: Từ đất ở ông Minh Hội (thửa đất số 25) đến nhà bà Phương Đương (thửa đất số 51), tờ bản đồ số 29 (trước đây là tờ số 2 bản đồ địa chính xã Vĩnh Quang cũ)
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Thôn Tiến Ích 2: Từ đất ở ông Nghiêm Hương (thửa đất số 420, tờ bản đồ số 33) đến nhà bà Nhung Đàn (thửa 340, tờ bản đồ số 33) (trước đây là tờ số 6 bản đồ địa chính xã Vĩnh Quang cũ)
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Thôn Tiến Ích 2: Từ nhà bà Hải Hà (thửa 541, tờ bản đồ số 33) đến nhà đến đất ở ông Thuật Kim (thửa đất số 367, tờ bản đồ số 33) (trước đây là tờ số 6 bản đồ địa chính xã Vĩnh Quang cũ)
3 dòng · VT1 tới 850.000 đ/m²
Thôn Xuân Giai: Từ đường phụ cận Thành Nhà Hồ đoạn từ nhà ông Tuyến thửa 1796, tờ bản đồ số 65 (trước đây là, tờ bản đồ số 8 bản đồ địa chính xã Vĩnh Tiến) đến nhà ông Kiêu thửa đất số 613, tờ bản đồ số 66 (trước đây là, tờ bản đồ số 9 bản đồ địa chính xã Vĩnh Tiến)
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Thôn Xuân Giai: từ giáp nhà ông Long thửa 332, tờ bản đồ số 65 đến nhà bà Lý thửa đất số 847, tờ bản đồ số 66 và nhà ông Hay thửa 928, tờ bản đồ số 66 (trước đây là, tờ bản đồ số 9 bản đồ địa chính xã Vĩnh Tiến)
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Thôn Xuân Giai: từ nhà ông Đốc thửa 516, tờ bản đồ số 66 đến nhà ông Bôi thửa đất số 1603, tờ bản đồ số 66 (trước đây là, tờ bản đồ số 9 bản đồ địa chính xã Vĩnh Tiến)
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Thôn Xuân Giai: từ nhà ông Mạnh thửa 1635, tờ bản đồ số 66 đến nhà bà Lan thửa đất số 1474, tờ bản đồ số 66 (trước đây là, tờ bản đồ số 9 bản đồ địa chính xã Vĩnh Tiến)
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Thôn Xuân Giai: từ nhà ông Tá thửa 509, tờ bản đồ số 66 đến nhà ông Nghiêm thửa đất số 1077, tờ bản đồ số 66 (trước đây là, tờ bản đồ số 9 bản đồ địa chính xã Vĩnh Tiến)
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Thôn Xuân Giai: từ nhà ông Trình thửa 1092, tờ bản đồ số 66 đến nhà ông Long thửa đất số 322, tờ bản đồ số 66 (trước đây là, tờ bản đồ số 9 bản đồ địa chính xã Vĩnh Tiến)
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Thôn Yên Tôn Hạ: Tuyến đường trong khu dân cư 02 bên (Điểm đầu đất ở ông Hồng Nhàn thửa số 768 điểm cuối đất ở ông Nam thửa số 565,534), tờ bản đồ số 52 (trước đây là, tờ bản đồ số 10 bản đồ địa chính xã Vĩnh Yên)
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Thôn Yên Tôn Hạ: Tuyến đường trong khu dân cư 02 bên (Điểm đầu nhà bà Khuông, thửa số 543,544 điểm cuối đất ở ông Tình chung, thửa số 174,175), tờ bản đồ số 52 (trước đây là, tờ bản đồ số 10 bản đồ địa chính xã Vĩnh Yên)
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Thôn Yên Tôn Hạ: Tuyến đường trong khu dân cư 02 bên (Điểm đầu nhà bà Khuông thửa số 543,622 điểm cuối đất ở ông Nam, thửa số 565,493), tờ bản đồ số 52 (trước đây là, tờ bản đồ số 10 bản đồ địa chính xã Vĩnh Yên)
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Thôn Yên Tôn Thượng: Tuyến đường khu dân cư (Điểm đầu từ trạm điện, thửa số 395,379 điểm cuối từ nhà chị Phương Quyết thửa số 129,130 nối đi ra đường Thống Nhất thửa số 28,905), tờ bản đồ số 53 (trước đây là, tờ bản đồ số 11 bản đồ địa chính xã Vĩnh Yên)
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Thôn Yên Tôn Thượng: Tuyến đường khu dân cư 02 bên (Điểm đầu đất ở ông Tăng thửa số 602,603,648 điểm cuối nhà chị Ngọc chợ thửa số 767,789 và điểm nối ra cổng làng thửa số 727,744,758,775), tờ bản đồ số 53 (trước đây là, tờ bản đồ số 11 bản đồ địa chính xã Vĩnh Yên)
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Thôn Yên Tôn Thượng: Tuyến đường khu dân cư 02 bên (Điểm đầu ngã ba Đình thửa số 656,702 điểm cuối trạm điện thửa số 395,403), tờ bản đồ số 53 (trước đây là, tờ bản đồ số 11 bản đồ địa chính xã Vĩnh Yên)
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Toàn bộ
5 dòng · VT1 tới 61.000 đ/m²
Từ Chợ Đông Môn đến Cửa đông Thành Nhà Hồ
3 dòng · VT1 tới 2.800.000 đ/m²
Từ điểm giao giữa đường Quốc lộ 45 với đê Vĩnh Long đến Quốc lộ 45 đoạn rẽ vào Đại La (thửa 774 tờ 18 xã Tây Đô) (trước đây là xã Vĩnh Long cũ)
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Từ nhà thi đấu đa năng tới đất ở bà Láng (Quốc lộ 45)
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Từ Quốc lộ 217 đến Chợ Đông Môn
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Từ UBND xã Tây Đô đi Nhà thi đấu đa năng xã Tây Đô
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Tuyến đường có mặt đường rộng 5,5m, vỉa hè mỗi bên rộng 2m
3 dòng · VT1 tới 1.400.000 đ/m²
Tuyến đường có mặt đường rộng 7,5m, vỉa hè mỗi bên rộng 3,5m
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Tuyến đường có mặt đường rộng 7,5m, vỉa hè mỗi bên rộng 5m
3 dòng · VT1 tới 1.700.000 đ/m²
Tuyến đường có mặt đường rộng 10,5m, vỉa hè mỗi bên rộng 5m
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Tuyến đường dọc kênh Tây
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Tuyến đường huyện VL 02 mặt đường rộng 9m, vỉa hè mỗi bên 10m
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Tuyến đường nối với đường Quốc lộ 217 sau ranh giới thửa vị trí 01 Quốc lộ 217 đến trung tâm xã (trừ đường Thống Nhất)
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Tuyến đường phụ cận Thành Nhà Hồ xã Tây Đô (trước đây là xã Vĩnh Tiến)
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Tuyến đường trong khu dân cư 02 bên (Điểm đầu đất ở ông Đặng, bà Bình, bà xuân thửa số 796,792,793,794, tờ bản đồ số 52 (trước đây là, tờ bản đồ số 10 bản đồ địa chính xã Vĩnh Yên), điểm cuối ngã tư trường cấp 1, thửa số 668,490, tờ bản đồ số 53 (trước đây là, tờ bản đồ số 11 bản đồ địa chính xã Vĩnh Yên)
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Tuyến đường trong khu dân cư 02 bên (Điểm đầu ngã tư trường cấp 1 thửa số: 448,561.632, tờ bản đồ số 53; điểm cuối đất ở ông Lộc, Nụ, bà Phương) thửa số 807,811, tờ bản đồ số 53 (trước đây là, tờ bản đồ số 11 bản đồ địa chính xã Vĩnh Yên)
3 dòng · VT1 tới 1.100.000 đ/m²
Tuyến đường trong khu dân cư 02 bên (Điểm đầu nhà bà Đảm chiều thửa số 769, tờ bản đồ số 52 điểm cuối đất ở ông Tiến từ thửa số 1293, 1321, tờ bản đồ số 52 (trước đây là, tờ bản đồ số 10 bản đồ địa chính xã Vĩnh Yên)
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Tuyến đường từ đất ở ông Duân Yến (thửa đất số 659, tờ bản đồ số 37) (trước đây là tờ số 10 bản đồ địa chính xã Vĩnh Quang cũ) thôn Cẩm Hoàng 1 đến nhà bà Cành Dưỡng (thửa đất số 880, tờ bản đồ số 36) thôn Cẩm Hoàng 2 (trước đây là tờ số 9 bản đồ địa chính xã Vĩnh Quang cũ)
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Tuyến đường từ trường cấp 2 Vĩnh Tiến đến nhà ông Toản thửa đất số 938, tờ bản đồ số 70 (trước đây là, tờ bản đồ số 13 bản đồ địa chính xã Vĩnh Tiến)
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Ven đường Tỉnh lộ 523 từ đất ở ông Liệu thôn Đồi Mỏ (thửa số 453, tờ bản đồ số 10) đến Nhà văn hóa thôn Đồi Thợi xã Tây Đô
3 dòng · VT1 tới 2.200.000 đ/m²
Ven đường Tỉnh lộ 523 từ Nhà văn hóa thôn Đồi Thợi (thửa 658, tờ bản đồ số 7) đến hết ranh giới xã Tây Đô, giáp xã Thạch Long (thửa số 06, tờ bản đồ số 08 xã Tây Đô
3 dòng · VT1 tới 1.700.000 đ/m²
Ven đường Tỉnh lộ 523c đoạn từ điểm đấu nối đường Quốc lộ 217 (thửa số 1061a, tờ bản đồ số 16) đến giáp thôn Đồi Mỏ (thửa 534, tờ bản đồ số 10) xã Tây Đô
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Xuân Áng: Các tuyến đường giao thông nông thôn đấu nối với Tỉnh lộ 523C, Quốc lộ 217 có khoảng cách dưới 200m
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Xuân Áng: từ đất ở ông Hà Thanh Long (thửa 1069, tờ 15) đi ông Lê Văn Hiệu (thửa 1103, tờ 16)
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Xuân Áng: từ đất ở ông Lam (Tỉnh lộ 523C, thửa 982/ tờ 15) đi đất ở ông Lai (thửa 936/ tờ 15)
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Xuân Áng: Từ nhà bà Hà Thị Luyện (thửa 940, tờ bản đồ 16) đi đất ở bà Nguyễn Thị Tha (thửa 1659, tờ 16)
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Tây Đô

Giá đất cao nhất tại Xã Tây Đô là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Tây Đô là 11.000.000 đồng/m², thấp nhất 10.000 đồng/m², trung vị 353.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Tây Đô đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa?
Xã Tây Đô xếp thứ 63 trên tổng số 168 xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Tây Đô theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Tây Đô được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Tây Đô hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 4 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.