Đơn giá đất tại Xã Tuyên Bình, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
102 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| ĐT 831E Địa phận xã Tuyên Bình | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 231.000 | 161.000 | 92.000 | 23.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất ở | 220.000 | 154.000 | 88.000 | 22.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất thương mại, dịch vụ | 176.000 | 123.000 | 70.000 | 17.000 | — |
| Đường Tuần tra biên giới Địa phận xã Tuyên Bình | Đất ở | 170.000 | 119.000 | 68.000 | 17.000 | — |
| Đường tây kênh 504 Địa phận xã Tuyên Bình | Đất ở | 170.000 | 119.000 | 68.000 | 17.000 | — |
| Đường nam, bờ bắc kênh Hưng Điền | Đất ở | 170.000 | 119.000 | 68.000 | 17.000 | — |
| Đường nam, bắc sông Long Khốt | Đất ở | 170.000 | 119.000 | 68.000 | 17.000 | — |
| Đường Nam kênh 28 Địa phận xã Tuyên Bình | Đất thương mại, dịch vụ | 160.000 | 112.000 | 64.000 | 16.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất ở | 160.000 | 112.000 | 64.000 | 16.000 | — |
| Đường Đông kênh uỷ ban cũ | Đất ở | 160.000 | 112.000 | 64.000 | 16.000 | — |
| Đường Vĩnh Thuận-Tuyên Bình Tây Địa phận xã Tuyên Bình | Đất ở | 160.000 | 112.000 | 64.000 | 16.000 | — |
| Đường Vĩnh Bình - Vĩnh Thuận (xã Vĩnh Thuận) Địa phận xã Tuyên Bình | Đất ở | 160.000 | 112.000 | 64.000 | 16.000 | — |
| Sông Vàm Cỏ Tây, sông Lò Gạch, sông Long Khốt, kênh Hưng Điền Sông Vàm Cỏ Tây | Đất ở | 160.000 | 112.000 | 64.000 | 16.000 | — |
| Sông Vàm Cỏ Tây, sông Lò Gạch, sông Long Khốt, kênh Hưng Điền Sông Long Khốt | Đất ở | 160.000 | 112.000 | 64.000 | 16.000 | — |
| Kênh 28 | Đất ở | 160.000 | 112.000 | 64.000 | 16.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 154.000 | 107.000 | 61.000 | 15.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất ở | 150.000 | 105.000 | 60.000 | 15.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất ở | 140.000 | 98.000 | 56.000 | 14.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất ở | 140.000 | 98.000 | 56.000 | 14.000 | — |
| Đường nam, bắc sông Long Khốt | Đất thương mại, dịch vụ | 136.000 | 95.000 | 54.000 | 13.000 | — |
| Đường Tuần tra biên giới Địa phận xã Tuyên Bình | Đất thương mại, dịch vụ | 136.000 | 95.000 | 54.000 | 13.000 | — |
| Đường tây kênh 504 Địa phận xã Tuyên Bình | Đất thương mại, dịch vụ | 136.000 | 95.000 | 54.000 | 13.000 | — |
| Đường nam, bờ bắc kênh Hưng Điền | Đất thương mại, dịch vụ | 136.000 | 95.000 | 54.000 | 13.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất ở | 130.000 | 91.000 | 52.000 | 13.000 | — |
| Sông Vàm Cỏ Tây, sông Lò Gạch, sông Long Khốt, kênh Hưng Điền Sông Vàm Cỏ Tây | Đất thương mại, dịch vụ | 128.000 | 89.000 | 51.000 | 12.000 | — |
| Sông Vàm Cỏ Tây, sông Lò Gạch, sông Long Khốt, kênh Hưng Điền Sông Long Khốt | Đất thương mại, dịch vụ | 128.000 | 89.000 | 51.000 | 12.000 | — |
| Kênh 28 | Đất thương mại, dịch vụ | 128.000 | 89.000 | 51.000 | 12.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất thương mại, dịch vụ | 128.000 | 89.000 | 51.000 | 12.000 | — |
| Đường Đông kênh uỷ ban cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 128.000 | 89.000 | 51.000 | 12.000 | — |
| Đường Vĩnh Thuận-Tuyên Bình Tây Địa phận xã Tuyên Bình | Đất thương mại, dịch vụ | 128.000 | 89.000 | 51.000 | 12.000 | — |
| Đường Vĩnh Bình - Vĩnh Thuận (xã Vĩnh Thuận) Địa phận xã Tuyên Bình | Đất thương mại, dịch vụ | 128.000 | 89.000 | 51.000 | 12.000 | — |
| Xã Tuyên Bình | Đất ở | 120.000 | 84.000 | 48.000 | 12.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất thương mại, dịch vụ | 120.000 | 84.000 | 48.000 | 12.000 | — |
| Đường Tuần tra biên giới Địa phận xã Tuyên Bình | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 119.000 | 83.000 | 47.000 | 11.000 | — |
| Đường tây kênh 504 Địa phận xã Tuyên Bình | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 119.000 | 83.000 | 47.000 | 11.000 | — |
| Đường nam, bờ bắc kênh Hưng Điền | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 119.000 | 83.000 | 47.000 | 11.000 | — |
| Đường nam, bắc sông Long Khốt | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 119.000 | 83.000 | 47.000 | 11.000 | — |
| Sông Vàm Cỏ Tây, sông Lò Gạch, sông Long Khốt, kênh Hưng Điền Sông Vàm Cỏ Tây | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 112.000 | 78.000 | 44.000 | 11.000 | — |
| Sông Vàm Cỏ Tây, sông Lò Gạch, sông Long Khốt, kênh Hưng Điền Sông Long Khốt | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 112.000 | 78.000 | 44.000 | 11.000 | — |
| Kênh 28 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 112.000 | 78.000 | 44.000 | 11.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 112.000 | 78.000 | 44.000 | 11.000 | — |
| Đường Đông kênh uỷ ban cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 112.000 | 78.000 | 44.000 | 11.000 | — |
| Đường Vĩnh Thuận-Tuyên Bình Tây Địa phận xã Tuyên Bình | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 112.000 | 78.000 | 44.000 | 11.000 | — |
| Đường Vĩnh Bình - Vĩnh Thuận (xã Vĩnh Thuận) Địa phận xã Tuyên Bình | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 112.000 | 78.000 | 44.000 | 11.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất thương mại, dịch vụ | 112.000 | 78.000 | 44.000 | 11.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất thương mại, dịch vụ | 112.000 | 78.000 | 44.000 | 11.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 105.000 | 73.000 | 42.000 | 10.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất thương mại, dịch vụ | 104.000 | 72.000 | 41.000 | 10.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 98.000 | 68.000 | 39.000 | 9.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 98.000 | 68.000 | 39.000 | 9.000 | — |
Tại Xã Tuyên Bình, giá VT2 bình quân bằng 69,9% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,1% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 35 | 1.750.000 | 91.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 35 | 1.600.000 | 96.000 |
| Đất ở | 32 | 2.500.000 | 120.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Tuyên Bình đứng thứ 79 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Tuyên Bình gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
25 tuyến đường tại Xã Tuyên Bình có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .