Bảng giá đất Xã Nhơn Hòa Lập, Tỉnh Tây Ninh

Đơn giá đất tại Xã Nhơn Hòa Lập, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

98 dòng giá22 tuyến đường3 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Nhơn Hòa Lập

98 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Nhơn Hòa Lập, Tỉnh Tây Ninh 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Lộ Bằng Lăng (Đường bờ Đông kênh Bằng Lăng)
ĐT 837 - Cầu 7000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp392.000274.000156.00039.000
Các lô nền loại 3Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp378.000264.000151.00037.000
Các lô nền loại 3Đất thương mại, dịch vụ368.000257.000147.00036.000
Các lô nền loại 2Đất thương mại, dịch vụ360.000252.000144.00036.000
ĐT 837
Cầu nhà thờ - Cầu Bùi Cũ
Đất thương mại, dịch vụ336.000235.000134.00033.000
ĐT 837
Hết ranh xã Tân Thạnh (Ranh Thị trấn cũ) - Cầu Bằng Lăng
Đất thương mại, dịch vụ336.000235.000134.00033.000
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựaĐất ở330.000231.000132.00033.000
Đường Bờ Nam Kênh Bảy Thước
Cầu Kênh Sẻo Điển - Cầu Kênh Thanh Niên
Đất ở330.000231.000132.00033.000
Đường Bờ Bắc Kênh Dương Văn Dương
Cầu Kênh Năm Sung - Cống Hai Thạch
Đất ở330.000231.000132.00033.000
Đường Cà Nhíp (Phía Tây Cà Nhíp)
Kênh 1000 Nam - Cầu 7000
Đất ở330.000231.000132.00033.000
Lộ Phụng Thớt
ĐT837 - Cầu 7000
Đất ở330.000231.000132.00033.000
ĐT 837 B (Lộ 7 Thước cũ)
Cống ranh giữa xã Kiến Bình (cũ) và xã Nhơn Hòa (cũ) - Kênh Bao Đông
Đất ở330.000231.000132.00033.000
Lộ Bùi Mới (Đường bờ Đông kênh Bùi Mới)
ĐT 837 - Cầu 7000
Đất thương mại, dịch vụ328.000229.000131.00032.000
Các lô nền loại 3Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp322.000225.000128.00032.000
Các lô nền loại 2Đất ở320.000224.000128.00032.000
Các lô nền loại 2Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp315.000220.000126.00031.000
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựaĐất ở310.000217.000124.00031.000
ĐT 837 B (Lộ 7 Thước cũ)
Kênh Kháng Chiến - Kênh Thanh Niên
Đất ở300.000210.000120.00030.000
ĐT 837
Cầu nhà thờ - Cầu Bùi Cũ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp294.000205.000117.00029.000
ĐT 837
Hết ranh xã Tân Thạnh (Ranh Thị trấn cũ) - Cầu Bằng Lăng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp294.000205.000117.00029.000
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đấtĐất ở290.000203.000116.00029.000
Lộ Bùi Mới (Đường bờ Đông kênh Bùi Mới)
ĐT 837 - Cầu 7000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp287.000200.000114.00028.000
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựaĐất thương mại, dịch vụ264.000184.000105.00026.000
Đường Bờ Nam Kênh Bảy Thước
Cầu Kênh Sẻo Điển - Cầu Kênh Thanh Niên
Đất thương mại, dịch vụ264.000184.000105.00026.000
Đường Bờ Bắc Kênh Dương Văn Dương
Cầu Kênh Năm Sung - Cống Hai Thạch
Đất thương mại, dịch vụ264.000184.000105.00026.000
Đường Cà Nhíp (Phía Tây Cà Nhíp)
Kênh 1000 Nam - Cầu 7000
Đất thương mại, dịch vụ264.000184.000105.00026.000
Lộ Phụng Thớt
ĐT837 - Cầu 7000
Đất thương mại, dịch vụ264.000184.000105.00026.000
ĐT 837 B (Lộ 7 Thước cũ)
Cống ranh giữa xã Kiến Bình (cũ) và xã Nhơn Hòa (cũ) - Kênh Bao Đông
Đất thương mại, dịch vụ264.000184.000105.00026.000
Các lô nền loại 2Đất thương mại, dịch vụ256.000179.000102.00025.000
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải bê tông hoặc nhựa Đất ở250.000175.000100.00025.000
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất ở250.000175.000100.00025.000
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựaĐất thương mại, dịch vụ248.000173.00099.00024.000
ĐT 837 B (Lộ 7 Thước cũ)
Kênh Kháng Chiến - Kênh Thanh Niên
Đất thương mại, dịch vụ240.000168.00096.00024.000
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đấtĐất thương mại, dịch vụ232.000162.00092.00023.000
Lộ Phụng Thớt
ĐT837 - Cầu 7000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp231.000161.00092.00023.000
ĐT 837 B (Lộ 7 Thước cũ)
Cống ranh giữa xã Kiến Bình (cũ) và xã Nhơn Hòa (cũ) - Kênh Bao Đông
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp231.000161.00092.00023.000
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựaĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp231.000161.00092.00023.000
Đường Bờ Nam Kênh Bảy Thước
Cầu Kênh Sẻo Điển - Cầu Kênh Thanh Niên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp231.000161.00092.00023.000
Đường Bờ Bắc Kênh Dương Văn Dương
Cầu Kênh Năm Sung - Cống Hai Thạch
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp231.000161.00092.00023.000
Đường Cà Nhíp (Phía Tây Cà Nhíp)
Kênh 1000 Nam - Cầu 7000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp231.000161.00092.00023.000
Các lô nền loại 2Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp224.000156.00089.00022.000
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựaĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp217.000151.00086.00021.000
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đấtĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp203.000142.00081.00020.000
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải bê tông hoặc nhựa Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp175.000122.00070.00017.000
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp175.000122.00070.00017.000
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất thương mại, dịch vụ160.000112.00064.00016.000
Các vị trí khác Đất thương mại, dịch vụ144.000100.00057.00014.000
Các vị trí khác Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp126.00088.00050.00012.000

Mặt bằng giá đất Xã Nhơn Hòa Lập

Giá VT1 cao nhất
12.790.000
đồng/m²
Trung vị VT1
378.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
126.000
đồng/m²
Số dòng giá
98
dòng
Số tuyến đường
22
tuyến
Số loại đất
3
loại

Tại Xã Nhơn Hòa Lập, giá VT2 bình quân bằng 69,9% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,1% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Nhơn Hòa Lập (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp348.953.000126.000
Đất thương mại, dịch vụ3310.232.000144.000
Đất ở3112.790.000200.000

Xã Nhơn Hòa Lập đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Tây Ninh

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Nhơn Hòa Lập đứng thứ 18 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.

Hồ sơ hành chính Xã Nhơn Hòa Lập

Mã bưu chính (zip code)
83410
Doanh nghiệp trên địa bàn
52 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 4 — lương tối thiểu 3.700.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Nhơn Hòa Lập gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Xã Tân LậpXã Nhơn Hoà

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Nhơn Hòa Lập

17 tuyến đường tại Xã Nhơn Hòa Lập có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Tây Ninh

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Nhơn Hòa Lập

Giá đất cao nhất tại Xã Nhơn Hòa Lập là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Nhơn Hòa Lập là 12.790.000 đồng/m², thấp nhất 126.000 đồng/m², trung vị 378.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Nhơn Hòa Lập đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Tây Ninh?
Xã Nhơn Hòa Lập xếp thứ 18 trên tổng số 95 xã, phường của Tỉnh Tây Ninh nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Nhơn Hòa Lập theo văn bản nào?
Theo nghị quyết bảng giá đất của Hội đồng nhân dân Tỉnh Tây Ninh, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Nhơn Hòa Lập được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Nhơn Hòa Lập hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 2 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.