Đơn giá đất tại Xã Mộc Hóa, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
194 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khu hành chính xã Mộc Hóa Đường Hà Tây Giang | Đất ở | 2.180.000 | 1.526.000 | 872.000 | 218.000 | — |
| Khu hành chính xã Mộc Hóa Đường Võ Thị Chưởng | Đất thương mại, dịch vụ | 1.744.000 | 1.220.000 | 697.000 | 174.000 | — |
| Khu hành chính xã Mộc Hóa Đường Nguyễn Thị Vị | Đất thương mại, dịch vụ | 1.744.000 | 1.220.000 | 697.000 | 174.000 | — |
| Khu hành chính xã Mộc Hóa Đường Hồ Thị Khuyên | Đất thương mại, dịch vụ | 1.744.000 | 1.220.000 | 697.000 | 174.000 | — |
| Khu hành chính xã Mộc Hóa Đường Thiên Hộ Dương | Đất thương mại, dịch vụ | 1.744.000 | 1.220.000 | 697.000 | 174.000 | — |
| Khu hành chính xã Mộc Hóa Đường Thủ Khoa Huân | Đất thương mại, dịch vụ | 1.744.000 | 1.220.000 | 697.000 | 174.000 | — |
| Khu hành chính xã Mộc Hóa Đường Bùi Thị Thượng | Đất thương mại, dịch vụ | 1.744.000 | 1.220.000 | 697.000 | 174.000 | — |
| Khu hành chính xã Mộc Hóa Đường Huỳnh Công Thân | Đất thương mại, dịch vụ | 1.744.000 | 1.220.000 | 697.000 | 174.000 | — |
| Khu hành chính xã Mộc Hóa Đường Đốc Binh Kiều | Đất thương mại, dịch vụ | 1.744.000 | 1.220.000 | 697.000 | 174.000 | — |
| Khu hành chính xã Mộc Hóa Đường Đường 30/4 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.744.000 | 1.220.000 | 697.000 | 174.000 | — |
| Khu hành chính xã Mộc Hóa Đường Nguyễn Trung Trực (Thiên Hộ Dương - hết trung tâm y tế) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.744.000 | 1.220.000 | 697.000 | 174.000 | — |
| Trần Văn Trà ĐT 817-Hồ Thị Rằng (phía chợ cá tạm, bên trái tuyến đường) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.744.000 | 1.220.000 | 697.000 | 174.000 | — |
| Đường tỉnh 817 (ĐT WB2) Cầu Bình Phong Thạnh -Cầu Bù Hút | Đất thương mại, dịch vụ | 1.744.000 | 1.220.000 | 697.000 | 174.000 | — |
| Khu hành chính xã Mộc Hóa Đường Lê Văn Của | Đất thương mại, dịch vụ | 1.744.000 | 1.220.000 | 697.000 | 174.000 | — |
| Khu hành chính xã Mộc Hóa Đường Nguyễn Thái Bình | Đất thương mại, dịch vụ | 1.744.000 | 1.220.000 | 697.000 | 174.000 | — |
| Khu hành chính xã Mộc Hóa Đường Đặng Thị Mành | Đất thương mại, dịch vụ | 1.744.000 | 1.220.000 | 697.000 | 174.000 | — |
| Khu hành chính xã Mộc Hóa Đường Nguyễn Hồng Sến | Đất thương mại, dịch vụ | 1.744.000 | 1.220.000 | 697.000 | 174.000 | — |
| Khu hành chính xã Mộc Hóa Đường Nguyễn An Ninh | Đất thương mại, dịch vụ | 1.744.000 | 1.220.000 | 697.000 | 174.000 | — |
| Khu hành chính xã Mộc Hóa Đường Hà Tây Giang | Đất thương mại, dịch vụ | 1.744.000 | 1.220.000 | 697.000 | 174.000 | — |
| Khu hành chính xã Mộc Hóa Đường Lê Văn Tưởng | Đất thương mại, dịch vụ | 1.744.000 | 1.220.000 | 697.000 | 174.000 | — |
| Khu hành chính xã Mộc Hóa Đường Nguyễn Minh Đường | Đất thương mại, dịch vụ | 1.744.000 | 1.220.000 | 697.000 | 174.000 | — |
| Khu hành chính xã Mộc Hóa Đường Nguyễn Đình Chiểu | Đất thương mại, dịch vụ | 1.744.000 | 1.220.000 | 697.000 | 174.000 | — |
| Khu hành chính xã Mộc Hóa Đường Trần Văn Giàu | Đất thương mại, dịch vụ | 1.744.000 | 1.220.000 | 697.000 | 174.000 | — |
| Khu hành chính xã Mộc Hóa Đường Phạm Thị Giỏi | Đất thương mại, dịch vụ | 1.744.000 | 1.220.000 | 697.000 | 174.000 | — |
| Khu hành chính xã Mộc Hóa Đường Nguyễn Thị Sử | Đất thương mại, dịch vụ | 1.744.000 | 1.220.000 | 697.000 | 174.000 | — |
| Đường giao thông nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Tuyến dân cư Tân Thành | Đất ở | 1.650.000 | 1.155.000 | 660.000 | 165.000 | — |
| Đường cặp kênh trục II | Đất ở | 1.650.000 | 1.155.000 | 660.000 | 165.000 | — |
| Đường trục giao thông kết nối QL62 đến đường liên huyện Mộc Hóa - Thạnh Hóa Cống nhà ông Thật - Đoạn giao giữa đường Đốc Binh Kiều và đường Thiên Hộ Dương (Km4+049,66 đến Km6+245,4) | Đất ở | 1.650.000 | 1.155.000 | 660.000 | 165.000 | — |
| Đường trục giao thông kết nối QL62 đến đường liên huyện Mộc Hóa - Thạnh Hóa Cầu T1 - Cống nhà ông Thật (Km00 đến Km4+049,66) | Đất ở | 1.650.000 | 1.155.000 | 660.000 | 165.000 | — |
| Trần Văn Trà ĐT 817-Hồ Thị Rằng (phía chợ cá tạm, bên trái tuyến đường) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.526.000 | 1.068.000 | 610.000 | 152.000 | — |
| Đường tỉnh 817 (ĐT WB2) Cầu Bình Phong Thạnh -Cầu Bù Hút | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.526.000 | 1.068.000 | 610.000 | 152.000 | — |
| Khu hành chính xã Mộc Hóa Đường Nguyễn Minh Đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.526.000 | 1.068.000 | 610.000 | 152.000 | — |
| Khu hành chính xã Mộc Hóa Đường Nguyễn Đình Chiểu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.526.000 | 1.068.000 | 610.000 | 152.000 | — |
| Khu hành chính xã Mộc Hóa Đường Trần Văn Giàu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.526.000 | 1.068.000 | 610.000 | 152.000 | — |
| Khu hành chính xã Mộc Hóa Đường Phạm Thị Giỏi | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.526.000 | 1.068.000 | 610.000 | 152.000 | — |
| Khu hành chính xã Mộc Hóa Đường Nguyễn Thị Sử | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.526.000 | 1.068.000 | 610.000 | 152.000 | — |
| Khu hành chính xã Mộc Hóa Đường Võ Thị Chưởng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.526.000 | 1.068.000 | 610.000 | 152.000 | — |
| Khu hành chính xã Mộc Hóa Đường Nguyễn Thị Vị | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.526.000 | 1.068.000 | 610.000 | 152.000 | — |
| Khu hành chính xã Mộc Hóa Đường Hồ Thị Khuyên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.526.000 | 1.068.000 | 610.000 | 152.000 | — |
| Khu hành chính xã Mộc Hóa Đường Thiên Hộ Dương | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.526.000 | 1.068.000 | 610.000 | 152.000 | — |
| Khu hành chính xã Mộc Hóa Đường Thủ Khoa Huân | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.526.000 | 1.068.000 | 610.000 | 152.000 | — |
| Khu hành chính xã Mộc Hóa Đường Bùi Thị Thượng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.526.000 | 1.068.000 | 610.000 | 152.000 | — |
| Đường giao thông nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất + Đường Lê Thị Khéo | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.526.000 | 1.068.000 | 610.000 | 152.000 | — |
| Đường giao thông nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất + Đường Hồ Thị Rằng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.526.000 | 1.068.000 | 610.000 | 152.000 | — |
| Đường giao thông nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất + Đường Trần Văn Trà (ĐT 817-Hồ Thị Rằng) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.526.000 | 1.068.000 | 610.000 | 152.000 | — |
| Đường giao thông nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất + Đường Võ Thị Tám | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.526.000 | 1.068.000 | 610.000 | 152.000 | — |
| Đường giao thông nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất + Đường Lê Thị Tự | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.526.000 | 1.068.000 | 610.000 | 152.000 | — |
| Khu hành chính xã Mộc Hóa Đường Lê Văn Của | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.526.000 | 1.068.000 | 610.000 | 152.000 | — |
| Khu hành chính xã Mộc Hóa Đường Nguyễn Thái Bình | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.526.000 | 1.068.000 | 610.000 | 152.000 | — |
| Khu hành chính xã Mộc Hóa Đường Đặng Thị Mành | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.526.000 | 1.068.000 | 610.000 | 152.000 | — |
Tại Xã Mộc Hóa, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 69 | 1.526.000 | 203.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 67 | 1.744.000 | 232.000 |
| Đất ở | 58 | 2.180.000 | 290.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Mộc Hóa đứng thứ 84 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Mộc Hóa gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
19 tuyến đường tại Xã Mộc Hóa có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .