Bảng giá đất Xã Mộc Hóa, Tỉnh Tây Ninh

Đơn giá đất tại Xã Mộc Hóa, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

194 dòng giá22 tuyến đường3 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Mộc Hóa

194 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Mộc Hóa, Tỉnh Tây Ninh 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Khu hành chính xã Mộc Hóa
Đường Hà Tây Giang
Đất ở2.180.0001.526.000872.000218.000
Khu hành chính xã Mộc Hóa
Đường Võ Thị Chưởng
Đất thương mại, dịch vụ1.744.0001.220.000697.000174.000
Khu hành chính xã Mộc Hóa
Đường Nguyễn Thị Vị
Đất thương mại, dịch vụ1.744.0001.220.000697.000174.000
Khu hành chính xã Mộc Hóa
Đường Hồ Thị Khuyên
Đất thương mại, dịch vụ1.744.0001.220.000697.000174.000
Khu hành chính xã Mộc Hóa
Đường Thiên Hộ Dương
Đất thương mại, dịch vụ1.744.0001.220.000697.000174.000
Khu hành chính xã Mộc Hóa
Đường Thủ Khoa Huân
Đất thương mại, dịch vụ1.744.0001.220.000697.000174.000
Khu hành chính xã Mộc Hóa
Đường Bùi Thị Thượng
Đất thương mại, dịch vụ1.744.0001.220.000697.000174.000
Khu hành chính xã Mộc Hóa
Đường Huỳnh Công Thân
Đất thương mại, dịch vụ1.744.0001.220.000697.000174.000
Khu hành chính xã Mộc Hóa
Đường Đốc Binh Kiều
Đất thương mại, dịch vụ1.744.0001.220.000697.000174.000
Khu hành chính xã Mộc Hóa
Đường Đường 30/4
Đất thương mại, dịch vụ1.744.0001.220.000697.000174.000
Khu hành chính xã Mộc Hóa
Đường Nguyễn Trung Trực (Thiên Hộ Dương - hết trung tâm y tế)
Đất thương mại, dịch vụ1.744.0001.220.000697.000174.000
Trần Văn Trà
ĐT 817-Hồ Thị Rằng (phía chợ cá tạm, bên trái tuyến đường)
Đất thương mại, dịch vụ1.744.0001.220.000697.000174.000
Đường tỉnh 817 (ĐT WB2)
Cầu Bình Phong Thạnh -Cầu Bù Hút
Đất thương mại, dịch vụ1.744.0001.220.000697.000174.000
Khu hành chính xã Mộc Hóa
Đường Lê Văn Của
Đất thương mại, dịch vụ1.744.0001.220.000697.000174.000
Khu hành chính xã Mộc Hóa
Đường Nguyễn Thái Bình
Đất thương mại, dịch vụ1.744.0001.220.000697.000174.000
Khu hành chính xã Mộc Hóa
Đường Đặng Thị Mành
Đất thương mại, dịch vụ1.744.0001.220.000697.000174.000
Khu hành chính xã Mộc Hóa
Đường Nguyễn Hồng Sến
Đất thương mại, dịch vụ1.744.0001.220.000697.000174.000
Khu hành chính xã Mộc Hóa
Đường Nguyễn An Ninh
Đất thương mại, dịch vụ1.744.0001.220.000697.000174.000
Khu hành chính xã Mộc Hóa
Đường Hà Tây Giang
Đất thương mại, dịch vụ1.744.0001.220.000697.000174.000
Khu hành chính xã Mộc Hóa
Đường Lê Văn Tưởng
Đất thương mại, dịch vụ1.744.0001.220.000697.000174.000
Khu hành chính xã Mộc Hóa
Đường Nguyễn Minh Đường
Đất thương mại, dịch vụ1.744.0001.220.000697.000174.000
Khu hành chính xã Mộc Hóa
Đường Nguyễn Đình Chiểu
Đất thương mại, dịch vụ1.744.0001.220.000697.000174.000
Khu hành chính xã Mộc Hóa
Đường Trần Văn Giàu
Đất thương mại, dịch vụ1.744.0001.220.000697.000174.000
Khu hành chính xã Mộc Hóa
Đường Phạm Thị Giỏi
Đất thương mại, dịch vụ1.744.0001.220.000697.000174.000
Khu hành chính xã Mộc Hóa
Đường Nguyễn Thị Sử
Đất thương mại, dịch vụ1.744.0001.220.000697.000174.000
Đường giao thông nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
Tuyến dân cư Tân Thành
Đất ở1.650.0001.155.000660.000165.000
Đường cặp kênh trục IIĐất ở1.650.0001.155.000660.000165.000
Đường trục giao thông kết nối QL62 đến đường liên huyện Mộc Hóa - Thạnh Hóa
Cống nhà ông Thật - Đoạn giao giữa đường Đốc Binh Kiều và đường Thiên Hộ Dương (Km4+049,66 đến Km6+245,4)
Đất ở1.650.0001.155.000660.000165.000
Đường trục giao thông kết nối QL62 đến đường liên huyện Mộc Hóa - Thạnh Hóa
Cầu T1 - Cống nhà ông Thật (Km00 đến Km4+049,66)
Đất ở1.650.0001.155.000660.000165.000
Trần Văn Trà
ĐT 817-Hồ Thị Rằng (phía chợ cá tạm, bên trái tuyến đường)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.526.0001.068.000610.000152.000
Đường tỉnh 817 (ĐT WB2)
Cầu Bình Phong Thạnh -Cầu Bù Hút
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.526.0001.068.000610.000152.000
Khu hành chính xã Mộc Hóa
Đường Nguyễn Minh Đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.526.0001.068.000610.000152.000
Khu hành chính xã Mộc Hóa
Đường Nguyễn Đình Chiểu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.526.0001.068.000610.000152.000
Khu hành chính xã Mộc Hóa
Đường Trần Văn Giàu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.526.0001.068.000610.000152.000
Khu hành chính xã Mộc Hóa
Đường Phạm Thị Giỏi
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.526.0001.068.000610.000152.000
Khu hành chính xã Mộc Hóa
Đường Nguyễn Thị Sử
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.526.0001.068.000610.000152.000
Khu hành chính xã Mộc Hóa
Đường Võ Thị Chưởng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.526.0001.068.000610.000152.000
Khu hành chính xã Mộc Hóa
Đường Nguyễn Thị Vị
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.526.0001.068.000610.000152.000
Khu hành chính xã Mộc Hóa
Đường Hồ Thị Khuyên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.526.0001.068.000610.000152.000
Khu hành chính xã Mộc Hóa
Đường Thiên Hộ Dương
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.526.0001.068.000610.000152.000
Khu hành chính xã Mộc Hóa
Đường Thủ Khoa Huân
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.526.0001.068.000610.000152.000
Khu hành chính xã Mộc Hóa
Đường Bùi Thị Thượng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.526.0001.068.000610.000152.000
Đường giao thông nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
+ Đường Lê Thị Khéo
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.526.0001.068.000610.000152.000
Đường giao thông nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
+ Đường Hồ Thị Rằng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.526.0001.068.000610.000152.000
Đường giao thông nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
+ Đường Trần Văn Trà (ĐT 817-Hồ Thị Rằng)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.526.0001.068.000610.000152.000
Đường giao thông nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
+ Đường Võ Thị Tám
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.526.0001.068.000610.000152.000
Đường giao thông nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
+ Đường Lê Thị Tự
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.526.0001.068.000610.000152.000
Khu hành chính xã Mộc Hóa
Đường Lê Văn Của
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.526.0001.068.000610.000152.000
Khu hành chính xã Mộc Hóa
Đường Nguyễn Thái Bình
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.526.0001.068.000610.000152.000
Khu hành chính xã Mộc Hóa
Đường Đặng Thị Mành
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.526.0001.068.000610.000152.000

Mặt bằng giá đất Xã Mộc Hóa

Giá VT1 cao nhất
2.180.000
đồng/m²
Trung vị VT1
1.160.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
203.000
đồng/m²
Số dòng giá
194
dòng
Số tuyến đường
22
tuyến
Số loại đất
3
loại

Tại Xã Mộc Hóa, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Mộc Hóa (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp691.526.000203.000
Đất thương mại, dịch vụ671.744.000232.000
Đất ở582.180.000290.000

Xã Mộc Hóa đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Tây Ninh

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Mộc Hóa đứng thứ 84 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.

Hồ sơ hành chính Xã Mộc Hóa

Mã bưu chính (zip code)
83114
Doanh nghiệp trên địa bàn
89 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 4 — lương tối thiểu 3.700.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Mộc Hóa gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Thị trấn Bình Phong ThạnhXã Tân LậpXã Tân Thành

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Mộc Hóa

19 tuyến đường tại Xã Mộc Hóa có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Tây Ninh

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Mộc Hóa

Giá đất cao nhất tại Xã Mộc Hóa là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Mộc Hóa là 2.180.000 đồng/m², thấp nhất 203.000 đồng/m², trung vị 1.160.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Mộc Hóa đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Tây Ninh?
Xã Mộc Hóa xếp thứ 84 trên tổng số 95 xã, phường của Tỉnh Tây Ninh nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Mộc Hóa theo văn bản nào?
Theo nghị quyết bảng giá đất của Hội đồng nhân dân Tỉnh Tây Ninh, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Mộc Hóa được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Mộc Hóa hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 3 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.