Đơn giá đất tại Xã Lương Hòa, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
78 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất ở | 1.210.000 | 847.000 | 484.000 | 121.000 | — |
| Cặp đường song hành đường Vành đai 3 TPHCM | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.208.000 | 845.000 | 483.000 | 120.000 | — |
| Đường ấp 7 ( xã Lương Hòa cũ) ĐT 830 - Đường liên ấp | Đất thương mại, dịch vụ | 1.128.000 | 789.000 | 451.000 | 112.000 | — |
| Đường vào chợ Tân Bửu (cũ) Ngã ba Chợ - đường vào trường học | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.106.000 | 774.000 | 442.000 | 110.000 | — |
| Đường vào chợ Tân Bửu (cũ) Ngã 5 Tân Bửu - đường vào Trường học Tân Bửu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.106.000 | 774.000 | 442.000 | 110.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.099.000 | 769.000 | 439.000 | 109.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.099.000 | 769.000 | 439.000 | 109.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất ở | 1.090.000 | 763.000 | 436.000 | 109.000 | — |
| Đường An Thạnh - Tân Bửu Ranh xã Bến Lức - ranh TP HCM | Đất thương mại, dịch vụ | 1.056.000 | 739.000 | 422.000 | 105.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất thương mại, dịch vụ | 968.000 | 677.000 | 387.000 | 96.000 | — |
| Đường An Thạnh - Tân Bửu Ranh xã Bến Lức - ranh TP HCM | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 924.000 | 646.000 | 369.000 | 92.000 | — |
| Đường ấp 10 ( xã Lương Hòa cũ) Trọn đường | Đất ở | 900.000 | 630.000 | 360.000 | 90.000 | — |
| Đường Gia Miệng ĐT 830 - Kênh Gò Dung | Đất ở | 900.000 | 630.000 | 360.000 | 90.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất thương mại, dịch vụ | 872.000 | 610.000 | 348.000 | 87.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 847.000 | 592.000 | 338.000 | 84.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất thương mại, dịch vụ | 776.000 | 543.000 | 310.000 | 77.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 763.000 | 534.000 | 305.000 | 76.000 | — |
| Các vị trí khác | Đất ở | 750.000 | 525.000 | 300.000 | 75.000 | — |
| Đường Gia Miệng ĐT 830 - Kênh Gò Dung | Đất thương mại, dịch vụ | 720.000 | 504.000 | 288.000 | 72.000 | — |
| Đường ấp 10 ( xã Lương Hòa cũ) Trọn đường | Đất thương mại, dịch vụ | 720.000 | 504.000 | 288.000 | 72.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất thương mại, dịch vụ | 680.000 | 476.000 | 272.000 | 68.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 679.000 | 475.000 | 271.000 | 67.000 | — |
| Đường ấp 10 ( xã Lương Hòa cũ) Trọn đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 630.000 | 441.000 | 252.000 | 63.000 | — |
| Đường Gia Miệng ĐT 830 - Kênh Gò Dung | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 630.000 | 441.000 | 252.000 | 63.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất thương mại, dịch vụ | 616.000 | 431.000 | 246.000 | 61.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 595.000 | 416.000 | 238.000 | 59.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 539.000 | 377.000 | 215.000 | 53.000 | — |
| Các vị trí khác | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 525.000 | 367.000 | 210.000 | 52.000 | — |
Tại Xã Lương Hòa, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 28 | 6.720.000 | 525.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 26 | 7.680.000 | 616.000 |
| Đất ở | 24 | 9.600.000 | 750.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Lương Hòa đứng thứ 30 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Lương Hòa gồm địa bàn của 1 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
19 tuyến đường tại Xã Lương Hòa có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .