Bảng giá đất Xã Khánh Hưng, Tỉnh Tây Ninh

Đơn giá đất tại Xã Khánh Hưng, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

111 dòng giá35 tuyến đường3 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Khánh Hưng

111 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Khánh Hưng, Tỉnh Tây Ninh 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đấtĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp112.00078.00044.00011.000
Đường Bờ Tây kênh Rọc Bùi
Đường Bờ Tây kênh Rọc Bùi
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp112.00078.00044.00011.000
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất thương mại, dịch vụ112.00078.00044.00011.000
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất thương mại, dịch vụ112.00078.00044.00011.000
Sông Cái Cỏ. sông Long Khốt. kênh Hưng Điền. kênh Tân Thành - Lò GạchĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp112.00078.00044.00011.000
Kênh 28Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp112.00078.00044.00011.000
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đấtĐất thương mại, dịch vụ104.00072.00041.00010.000
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp98.00068.00039.0009.000
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp98.00068.00039.0009.000
Các vị trí khác Đất thương mại, dịch vụ96.00067.00038.0009.000
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đấtĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp91.00063.00036.0009.000

Mặt bằng giá đất Xã Khánh Hưng

Giá VT1 cao nhất
1.120.000
đồng/m²
Trung vị VT1
171.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
91.000
đồng/m²
Số dòng giá
111
dòng
Số tuyến đường
35
tuyến
Số loại đất
3
loại

Tại Xã Khánh Hưng, giá VT2 bình quân bằng 69,8% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,2% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Khánh Hưng (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất thương mại, dịch vụ38896.00096.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp37784.00091.000
Đất ở361.120.000120.000

Xã Khánh Hưng đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Tây Ninh

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Khánh Hưng đứng thứ 92 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.

Hồ sơ hành chính Xã Khánh Hưng

Mã bưu chính (zip code)
83210
Doanh nghiệp trên địa bàn
36 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 4 — lương tối thiểu 3.700.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Khánh Hưng gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Xã Hưng Điền AXã Thái Trị

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Khánh Hưng

32 tuyến đường tại Xã Khánh Hưng có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Các đường cấp huyện quản lý trước đây
3 dòng · VT1 tới 245.000 đ/m²
Cụm dân cư Cả Trốt
6 dòng · VT1 tới 670.000 đ/m²
Cụm dân cư Gò Châu Mai
6 dòng · VT1 tới 1.120.000 đ/m²
Cụm dân cư vượt lũ trung tâm xã Thái Trị
3 dòng · VT1 tới 380.000 đ/m²
ĐT 831B
3 dòng · VT1 tới 380.000 đ/m²
ĐT 831F
3 dòng · VT1 tới 510.000 đ/m²
Đường bờ bắc. bờ nam sông Long Khốt
3 dòng · VT1 tới 170.000 đ/m²
Đường bờ bắc kênh đậu Phộng
3 dòng · VT1 tới 170.000 đ/m²
Đường bờ bắc kênh Hưng Điền
3 dòng · VT1 tới 170.000 đ/m²
Đường bờ bắc kênh Nông trường
3 dòng · VT1 tới 170.000 đ/m²
Đường bờ nam. bờ bắc kênh Thái kỳ
3 dòng · VT1 tới 170.000 đ/m²
Đường bờ nam kênh Bảy Được
3 dòng · VT1 tới 170.000 đ/m²
Đường Bờ Tây kênh Rọc Bùi
3 dòng · VT1 tới 160.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường 3m đến 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
3 dòng · VT1 tới 170.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
3 dòng · VT1 tới 130.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
3 dòng · VT1 tới 220.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
3 dòng · VT1 tới 160.000 đ/m²
Đường liên ấp Thái Quang- Thái Vĩnh
3 dòng · VT1 tới 170.000 đ/m²
Đường nhựa Thái Trị - Hưng Điền A
3 dòng · VT1 tới 170.000 đ/m²
Đường nhựa Vĩnh Hưng - Thái Trị
3 dòng · VT1 tới 170.000 đ/m²
Đường Tuần tra biên giới
3 dòng · VT1 tới 170.000 đ/m²
Kênh 28
3 dòng · VT1 tới 160.000 đ/m²
Kênh Tân Thành - Lò Gạch
3 dòng · VT1 tới 330.000 đ/m²
Khu dân cư Bình Tứ
3 dòng · VT1 tới 430.000 đ/m²
Khu dân cư Tà Nu
6 dòng · VT1 tới 540.000 đ/m²
Sông Cái Cỏ. sông Long Khốt. kênh Hưng Điền. kênh Tân Thành - Lò Gạch
3 dòng · VT1 tới 160.000 đ/m²
Tuyến dân cư cặp đường Vinh Hưng - Thái Trị (từ kênh Hưng Điền đến Cống Bạc hà)
3 dòng · VT1 tới 380.000 đ/m²
TuyếndâncưTânThành- Lò Gạch(KT6)
3 dòng · VT1 tới 380.000 đ/m²
Tuyến dân cư vượt lũ kênh Hưng Điền
3 dòng · VT1 tới 380.000 đ/m²
Tuyến dân cư vượt lũ Láng Lớn
3 dòng · VT1 tới 380.000 đ/m²
Tuyến dân cư vượt lũ Láng Vạt
3 dòng · VT1 tới 430.000 đ/m²
Tuyến dân cư vượt lũ Thái Hòa
3 dòng · VT1 tới 380.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Tây Ninh

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Khánh Hưng

Giá đất cao nhất tại Xã Khánh Hưng là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Khánh Hưng là 1.120.000 đồng/m², thấp nhất 91.000 đồng/m², trung vị 171.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Khánh Hưng đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Tây Ninh?
Xã Khánh Hưng xếp thứ 92 trên tổng số 95 xã, phường của Tỉnh Tây Ninh nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Khánh Hưng theo văn bản nào?
Theo nghị quyết bảng giá đất của Hội đồng nhân dân Tỉnh Tây Ninh, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Khánh Hưng được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Khánh Hưng hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 2 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.