Bảng giá đất Xã Đức Lập, Tỉnh Tây Ninh

Đơn giá đất tại Xã Đức Lập, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

129 dòng giá35 tuyến đường3 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Đức Lập

129 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Đức Lập, Tỉnh Tây Ninh 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đấtĐất ở760.000532.000304.00076.000
Đường Ba Sa - Gò Mối (Đường Cặp Kênh Ba Sa - đầu tư năm 2023)
QL N2 - Cống Gò Mối
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp721.000504.000288.00072.000
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựaĐất thương mại, dịch vụ712.000498.000284.00071.000
Đoạn đường
Nhà 4 Nhu - đường cặp UBND xã Đức Lập Hạ
Đất thương mại, dịch vụ712.000498.000284.00071.000
Đoạn đường
QL N2 - Ba Sa
Đất thương mại, dịch vụ712.000498.000284.00071.000
Đường Kênh N3Đất thương mại, dịch vụ712.000498.000284.00071.000
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựaĐất ở710.000497.000284.00071.000
Kênh Thầy Cai và Kênh ranh 364Đất ở670.000469.000268.00067.000
Đoạn đường
QL N2 - Ba Sa
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp623.000436.000249.00062.000
Đường Kênh N3Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp623.000436.000249.00062.000
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựaĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp623.000436.000249.00062.000
Đoạn đường
Nhà 4 Nhu - đường cặp UBND xã Đức Lập Hạ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp623.000436.000249.00062.000
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đấtĐất ở620.000434.000248.00062.000
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đấtĐất thương mại, dịch vụ608.000425.000243.00060.000
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đấtĐất ở600.000420.000240.00060.000
Các kênh sườn của kênh An Hạ, kênh Thầy Cai, kênh ranh 364 và các kênh nhánh của sông Vàm Cỏ ĐôngĐất ở580.000406.000232.00058.000
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựaĐất thương mại, dịch vụ568.000397.000227.00056.000
Kênh Thầy Cai và Kênh ranh 364Đất thương mại, dịch vụ536.000375.000214.00053.000
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đấtĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp532.000372.000212.00053.000
Các vị trí khácĐất ở500.000350.000200.00050.000
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựaĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp497.000347.000198.00049.000
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đấtĐất thương mại, dịch vụ496.000347.000198.00049.000
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đấtĐất thương mại, dịch vụ480.000336.000192.00048.000
Kênh Thầy Cai và Kênh ranh 364Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp469.000328.000187.00046.000
Các kênh sườn của kênh An Hạ, kênh Thầy Cai, kênh ranh 364 và các kênh nhánh của sông Vàm Cỏ ĐôngĐất thương mại, dịch vụ464.000324.000185.00046.000
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đấtĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp434.000303.000173.00043.000
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đấtĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp420.000294.000168.00042.000
Các vị trí khácĐất thương mại, dịch vụ400.000280.000160.00040.000
Các vị trí khácĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp350.000245.000140.00035.000

Mặt bằng giá đất Xã Đức Lập

Giá VT1 cao nhất
7.720.000
đồng/m²
Trung vị VT1
2.056.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
350.000
đồng/m²
Số dòng giá
129
dòng
Số tuyến đường
35
tuyến
Số loại đất
3
loại

Tại Xã Đức Lập, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Đức Lập (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp465.404.000350.000
Đất thương mại, dịch vụ436.176.000400.000
Đất ở407.720.000500.000

Xã Đức Lập đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Tây Ninh

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Đức Lập đứng thứ 41 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.

Hồ sơ hành chính Xã Đức Lập

Mã bưu chính (zip code)
82728
Doanh nghiệp trên địa bàn
925 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Đức Lập gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Xã Đức Lập HạXã Mỹ Hạnh Bắc

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Đức Lập

33 tuyến đường tại Xã Đức Lập có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Các kênh sườn của kênh An Hạ, kênh Thầy Cai, kênh ranh 364 và các kênh nhánh của sông Vàm Cỏ Đông
3 dòng · VT1 tới 580.000 đ/m²
Các vị trí khác
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Đoạn đường
5 dòng · VT1 tới 890.000 đ/m²
ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh)
6 dòng · VT1 tới 7.720.000 đ/m²
Dự án Khu dân cư Đức Phú Thịnh. Trên địa bàn -Xã Đức Lập(xã Đức Lập Hạ cũ) (áp dụng trong bố trí tái định cư)
3 dòng · VT1 tới 3.380.000 đ/m²
Dự án xây dựng khu dân cư, nhà ở công nhân và chuyên gia- xã Đức Lập (xã Đức Lập Hạ cũ)
3 dòng · VT1 tới 3.590.000 đ/m²
Đường Ba Sa - Gò Mối
3 dòng · VT1 tới 1.210.000 đ/m²
Đường Ba Sa - Gò Mối (Đường Cặp Kênh Ba Sa - đầu tư năm 2023)
3 dòng · VT1 tới 1.030.000 đ/m²
Đường Bàu Sen
3 dòng · VT1 tới 1.410.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
3 dòng · VT1 tới 890.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
3 dòng · VT1 tới 620.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
3 dòng · VT1 tới 710.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
3 dòng · VT1 tới 1.160.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
3 dòng · VT1 tới 760.000 đ/m²
Đường Giồng Lớn
3 dòng · VT1 tới 1.210.000 đ/m²
Đường KCN Đức Hòa II, III (Đường ĐT 823B)
3 dòng · VT1 tới 3.430.000 đ/m²
Đường Kênh N3
3 dòng · VT1 tới 890.000 đ/m²
Đường Láng Cẩm
5 dòng · VT1 tới 1.440.000 đ/m²
Đường Lục Viên
5 dòng · VT1 tới 1.440.000 đ/m²
Đường Nguyễn Văn Quá
12 dòng · VT1 tới 5.150.000 đ/m²
Đường nội bộ Khu dân cư Cát Tường- xã Đức Lập (Mỹ Hạnh Bắc cũ, Đức Lập Hạ cũ)
3 dòng · VT1 tới 3.430.000 đ/m²
Đường nội bộ Khu dân cư Tây Sài Gòn xã Đức Lập (Mỹ Hạnh Bắc cũ, Đức Lập Hạ cũ)
3 dòng · VT1 tới 3.590.000 đ/m²
Đường vào khu dân cư Cát Tường
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Kênh Thầy Cai và Kênh ranh 364
3 dòng · VT1 tới 670.000 đ/m²
Khu dân cư An Huy - xã Đức Lập (áp dụng chung kể cả đất bên trong và bên ngoài tái định cư)
3 dòng · VT1 tới 6.600.000 đ/m²
Khu dân cư An Nông 4, Xã Đức Lập (xã Đức Lập Hạ cũ)
3 dòng · VT1 tới 4.290.000 đ/m²
Khu dân cư Hồng Đạt -xã Đức Lập (xã Đức Lập Hạ cũ)
3 dòng · VT1 tới 3.210.000 đ/m²
Khu dân cư tại xã Đức Lập Hạ do công ty Cổ phần đầu tư Vĩnh Tuy làm chủ đầu tư
3 dòng · VT1 tới 3.590.000 đ/m²
Khu dân cư tại xã Mỹ Hạnh Bắc do công ty Cổ phần Bất động sản Trường Sơn; Công ty Cổ phần Him Lam là chủ đầu tư
3 dòng · VT1 tới 3.590.000 đ/m²
Khu dân cư Việt Hóa
3 dòng · VT1 tới 3.210.000 đ/m²
Khu nhà ở chuyên gia KCN Đức Hòa III - xã Đức Lập (xã Đức Lập Hạ cũ)
3 dòng · VT1 tới 3.590.000 đ/m²
QL N2
12 dòng · VT1 tới 6.610.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Tây Ninh

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Đức Lập

Giá đất cao nhất tại Xã Đức Lập là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Đức Lập là 7.720.000 đồng/m², thấp nhất 350.000 đồng/m², trung vị 2.056.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Đức Lập đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Tây Ninh?
Xã Đức Lập xếp thứ 41 trên tổng số 95 xã, phường của Tỉnh Tây Ninh nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Đức Lập theo văn bản nào?
Theo nghị quyết bảng giá đất của Hội đồng nhân dân Tỉnh Tây Ninh, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Đức Lập được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Đức Lập hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 2 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.