Đơn giá đất tại Phường Thanh Điền, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
86 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Quốc Lộ 22B Cây xăng Phước Hạnh - Giao lộ QL 22B và HL 10 (Ngã 4 vào Xóm rẫy) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.688.000 | 1.881.000 | 1.075.000 | 268.000 | — |
| ĐT 786 Ngã 4 Thanh Điền - Đường vô miếu Gia Gòn | Đất ở | 2.640.000 | 1.848.000 | 1.056.000 | 264.000 | — |
| Quốc Lộ 22B Cầu Nổi - Cây xăng Phước Hạnh | Đất thương mại, dịch vụ | 2.592.000 | 1.814.000 | 1.036.000 | 259.000 | — |
| Quốc Lộ 22B Cây xăng Phước Hạnh - Giao lộ QL 22B và HL 10 (Ngã 4 vào Xóm rẫy) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.352.000 | 1.646.000 | 940.000 | 235.000 | — |
| Quốc Lộ 22B Giao lộ QL 22B và HL 10 (Ngã 4 vào Xóm rẫy) - Ngã 4 Trảng Lớn | Đất thương mại, dịch vụ | 2.208.000 | 1.545.000 | 883.000 | 220.000 | — |
| Hẻm 10, đường số 6, Lạc Long Quân (đường trước trụ sở UBND phường Thanh Điền) Đường số 6 Lạc Long Quân - Hẻm 8 Phạm Văn Đồng | Đất ở | 1.951.000 | 1.365.000 | 780.000 | 195.000 | — |
| Quốc Lộ 22B Giao lộ QL 22B và HL 10 (Ngã 4 vào Xóm rẫy) - Ngã 4 Trảng Lớn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.932.000 | 1.352.000 | 772.000 | 193.000 | — |
| ĐT 786 Đường vô miếu Gia Gòn - Cầu Gò Chai | Đất thương mại, dịch vụ | 1.920.000 | 1.344.000 | 768.000 | 192.000 | — |
| ĐT 786 Ngã 4 Thanh Điền - Đường vô miếu Gia Gòn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.848.000 | 1.293.000 | 739.000 | 184.000 | — |
| Hẻm 10, đường số 6, Lạc Long Quân (đường trước trụ sở UBND phường Thanh Điền) Đường số 6 Lạc Long Quân - Hẻm 8 Phạm Văn Đồng | Đất thương mại, dịch vụ | 1.560.000 | 1.092.000 | 624.000 | 156.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất ở | 1.277.000 | 893.000 | 510.000 | 127.000 | — |
| Đường Hương Lộ 10 (ranh xã Châu Thành và Phường Thanh Điền) Giao lộ Quốc Lộ 22B - Hương Lộ 9 | Đất ở | 1.056.000 | 739.000 | 422.000 | 105.000 | — |
| Đường Hương Lộ 9 ĐT 786 - Hương Lộ 10 | Đất ở | 1.056.000 | 739.000 | 422.000 | 105.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất thương mại, dịch vụ | 1.021.000 | 714.000 | 408.000 | 101.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất ở | 964.000 | 674.000 | 385.000 | 96.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 893.000 | 625.000 | 357.000 | 88.000 | — |
| Đường Hương Lộ 10 (ranh xã Châu Thành và Phường Thanh Điền) Giao lộ Quốc Lộ 22B - Hương Lộ 9 | Đất thương mại, dịch vụ | 844.000 | 591.000 | 337.000 | 84.000 | — |
| Đường Hương Lộ 9 ĐT 786 - Hương Lộ 10 | Đất thương mại, dịch vụ | 844.000 | 591.000 | 337.000 | 84.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất thương mại, dịch vụ | 771.000 | 539.000 | 308.000 | 76.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất ở | 759.000 | 531.000 | 303.000 | 75.000 | — |
| Đường Hương Lộ 10 (ranh xã Châu Thành và Phường Thanh Điền) Giao lộ Quốc Lộ 22B - Hương Lộ 9 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 739.000 | 517.000 | 295.000 | 73.000 | — |
| Đường Hương Lộ 9 ĐT 786 - Hương Lộ 10 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 739.000 | 517.000 | 295.000 | 73.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 674.000 | 471.000 | 269.000 | 67.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất thương mại, dịch vụ | 607.000 | 424.000 | 242.000 | 60.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất ở | 573.000 | 401.000 | 229.000 | 57.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 531.000 | 371.000 | 212.000 | 52.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất thương mại, dịch vụ | 458.000 | 320.000 | 183.000 | 45.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất thương mại, dịch vụ | 436.000 | 305.000 | 174.000 | 43.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 401.000 | 280.000 | 160.000 | 39.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 382.000 | 267.000 | 152.000 | 37.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất ở | 308.000 | 215.000 | 123.000 | 30.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất thương mại, dịch vụ | 246.000 | 172.000 | 98.000 | 24.000 | — |
| Các vị trí khác | Đất ở | 246.000 | 172.000 | 98.000 | 24.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 215.000 | 150.000 | 86.000 | 21.000 | — |
| Các vị trí khác | Đất thương mại, dịch vụ | 196.000 | 137.000 | 78.000 | 19.000 | — |
| Các vị trí khác | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 172.000 | 120.000 | 68.000 | 16.000 | — |
Tại Phường Thanh Điền, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 29 | 15.072.000 | 196.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 29 | 13.188.000 | 172.000 |
| Đất ở | 28 | 18.840.000 | 246.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Thanh Điền đứng thứ 10 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Thanh Điền gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
21 tuyến đường tại Phường Thanh Điền có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .