Đơn giá đất tại Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
3.451 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Các hẻm đường Nguyễn Duy Hiệu - Thị Trấn Hà Lam Hẻm 11 Nguyễn Duy Hiệu | Đất ở tại đô thị | 2.160.000 | — | — | — | — |
| Các hẻm đường Nguyễn Duy Hiệu - Thị Trấn Hà Lam Hẻm 04 Nguyễn Duy Hiệu | Đất ở tại đô thị | 2.160.000 | — | — | — | — |
| Đường Trần Cao Vân - Thị Trấn Hà Lam Từ kênh N22 → Giáp Bình Quý | Đất ở tại đô thị | 2.160.000 | — | — | — | — |
| Đường Kênh N22 - Thị Trấn Hà Lam Từ đường Nguyễn Thuật → Pa Ra | Đất ở tại đô thị | 2.160.000 | — | — | — | — |
| Kiệt 42 Trần Phú - Thị Trấn Hà Lam Trần Phú → Kênh N22) | Đất ở tại đô thị | 2.160.000 | — | — | — | — |
| Đường quanh chợ Ngọc Phô - Xã Bình Tú | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.100.000 | — | — | — | — |
| Tuyến Bình Nguyên - Bình Giang (ĐH11) - Xã Bình Nguyên Từ đường bêtông tổ 6 (đi tổ 4) → Ranh giới Bình Phục | Đất thương mại, dịch vụ | 2.100.000 | — | — | — | — |
| Tuyến Bình Nguyên - Bình Giang (ĐH11) - Xã Bình Nguyên Từ trường Mẫu giáo B/Nguyên → Ranh giới B/Phục | Đất thương mại, dịch vụ | 2.100.000 | — | — | — | — |
| Tuyến Ngọc Phô – Bình Tịnh (ĐH 9) - Xã Bình Tú Từ nhà ông Kiều Việt Tiến (Phía Bắc hết nhà Hồ Tấn Dũng) → đến nhà ông Thiện tổ 4 thôn Trường An (Phía Bắc hết trường Lê Độ) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.100.000 | — | — | — | — |
| Tuyến Quốc lộ 14E - Xã Bình Minh Đoạn còn lại - từ đường Võ Chí Công → đến giáp Bình Đào | Đất thương mại, dịch vụ | 2.100.000 | — | — | — | — |
| Tuyến Quốc lộ 14 E - Xã Bình Quý Từ giáp cầu chui đường cao tốc Đà Nẵng - Quảng Ngãi → đến cầu đường (gần nhà ông Sỏ) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.100.000 | — | — | — | — |
| Tuyến QL 14E - Xã Bình Đào Từ giáp xã Bình Minh → đến hết nhà ông Trần Văn Khương (ngã tư Chăn Nuôi) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.100.000 | — | — | — | — |
| Đường nối từ đường Võ Chí Công đi Khu công nghiệp Đông Quế Sơn nối với Quốc Lộ 14H và Quốc lộ 1A thuộc dự án Hoàn thiện đường ven biển 129 (Võ Chí Công) - xã Bình Tú Đường nối từ đường Võ Chí Công đi Khu công nghiệp Đông Quế Sơn nối với Quốc Lộ 14H | Đất thương mại, dịch vụ | 2.100.000 | — | — | — | — |
| Xã Bình Nguyên Từ sau nhà ông Đông Hậu (Khu khai thác quỹ đất Cửa Miếu) → đường bê tông | Đất thương mại, dịch vụ | 2.058.000 | — | — | — | — |
| Xã Bình Nguyên Đường quy hoạch khu dân cư tổ 3, thôn Liễu Trì (khu bên lò gạch ông Trà) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.058.000 | — | — | — | — |
| Xã Bình Nguyên Đường quy hoạch khu dân cư tổ 2, thôn Liễu Trì (khu Cửa Miếu) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.058.000 | — | — | — | — |
| Xã Bình Nguyên Đường quy hoạch KDC phía Nam chợ Bình Nguyên | Đất thương mại, dịch vụ | 2.030.000 | — | — | — | — |
| Tuyến Kế Xuyên - Tây Giang (ĐH5) - Xã Bình Trung Từ hết nhà ông Lý Ngọc Dân tổ 5 thôn Trà Long → Hết khu dân cư Tổ 1 thôn Trà Long | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Xã Bình Nguyên Từ cổng Làng văn hoá Liễu Trì → Kênh N22 | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Khu TĐC Cài Ghép mặt cắt đường 13,5 mét - Xã Bình Dương | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.967.000 | — | — | — | — |
| Thị Trấn Hà Lam Đường từ 40 Nguyễn Hiền dọc theo phía bắc bờ bàu hà Kiều → đến đường Nguyễn Văn Tỗi | Đất ở tại đô thị | 1.950.000 | — | — | — | — |
| Các hẻm đường Nguyễn Hiền - Thị Trấn Hà Lam Hẻm 27 Nguyễn Hiền | Đất ở tại đô thị | 1.950.000 | — | — | — | — |
| Các hẻm đường Nguyễn Hiền - Thị Trấn Hà Lam Hẻm 01 Nguyễn Hiền | Đất ở tại đô thị | 1.950.000 | — | — | — | — |
| Các hẻm đường Nguyễn Hiền - Thị Trấn Hà Lam Hẻm 24 Nguyễn Hiền | Đất ở tại đô thị | 1.950.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư phía Đông chợ Hà Châu - Bình Phú - Xã Bình Phú Theo mặt cắt đường 21m (4-5,5-2-5,5-4) | Đất ở tại nông thôn | 1.950.000 | — | — | — | — |
| Đường Duy Tân - Thị Trấn Hà Lam Từ Cầu Chung Phước → Đường bê tông (gần máy gạo ông Minh và nhà ông Trình đối diện) | Đất ở tại đô thị | 1.920.000 | — | — | — | — |
| Thị Trấn Hà Lam Đường từ Quốc lộ 1A (cổng làng TN lập nghiệp) → giáp Bình Quý | Đất ở tại đô thị | 1.920.000 | — | — | — | — |
| Kiệt 25 Lý Tự Trọng - Thị Trấn Hà Lam Lý Tự Trọng → Kiệt 65 Lý Tự Trọng đi khu Lưu Minh ) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.848.000 | — | — | — | — |
| Tuyến Kế Xuyên - Tây Giang (ĐH5) - Xã Bình Trung Từ Cống ông Lương tổ 7 thôn Trà Long → Hết nhà ông Lý Ngọc Dân tổ 5 thôn Trà Long | Đất thương mại, dịch vụ | 1.848.000 | — | — | — | — |
| Đường nối từ đường Võ Chí Công đi Khu công nghiệp Đông Quế Sơn nối với Quốc Lộ 14H và Quốc lộ 1A thuộc dự án Hoàn thiện đường ven biển 129 (Võ Chí Công) - Xã Bình Trung Phía Tây cầu qua suối thôn Tứ Sơn → Quốc lộ 1A | Đất thương mại, dịch vụ | 1.848.000 | — | — | — | — |
| Kiệt 65 Lý Tự Trọng - Thị Trấn Hà Lam Lý Tự Trọng → Khu Lưu Minh) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.848.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư thôn Nghĩa Hòa, xã Bình Nam | Đất thương mại, dịch vụ | 1.820.000 | — | — | — | — |
| Khu vực quanh chợ Bình Minh - Xã Bình Minh | Đất thương mại, dịch vụ | 1.820.000 | — | — | — | — |
| Các hẻm đường Tiểu La - Thị Trấn Hà Lam Hẻm 141 Tiểu La | Đất thương mại, dịch vụ | 1.820.000 | — | — | — | — |
| Tuyến Ngọc Phô – Bình Tịnh(ĐH9) - Xã Bình Triều Đường nối từ đường Võ Chí Công → đến Quốc lộ 1A (tại ngã ba Cây Cốc) - đoạn qua xã Bình Triều | Đất thương mại, dịch vụ | 1.820.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến còn lại (2 bên đường) - Xã Bình An Từ QL 1A (gần nhà ông Dũng) → đến giáp đường Quán Gò đi Bến Đá (tổ 4, thôn An Thành 2) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến còn lại (2 bên đường) - Xã Bình An Từ QL 1A (nhà ông Nghiệp) → đến hết thửa đất ở ông Nguyễn Văn Quang | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Tuyến Ngọc Phô – Bình Phú (ĐH 10) - Xã Bình Tú Quốc lộ 1A gần ngõ ba Ngọc Phô → đến nhà ông Nguyễn Tấn Lễ tổ 10 thôn Tú Ngọc A (Phía Nam giáp đường bê tông vào thôn Tú Ngọc A) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Tuyến (ĐH 25) từ tổ 8; 9 thôn Trà Long đi Bình Phú - Xã Bình Trung Từ phía Tây nhà ông Đạm tổ 8 thôn Trà Long → Tường rào phía đông trường Lê Lai | Đất thương mại, dịch vụ | 1.750.000 | — | — | — | — |
| Tuyến (ĐH 25) từ tổ 8; 9 thôn Trà Long đi Bình Phú - Xã Bình Trung Từ cầu ông Di → phía đông nhà ông Thành tổ 8 thôn Trà Long | Đất thương mại, dịch vụ | 1.750.000 | — | — | — | — |
| Các hẻm đường Nguyễn Thuật - Thị Trấn Hà Lam Từ nhà ông Hồ Xuân Hảo → đến giáp Đường nối từ Quốc lộ 1A đến nút giao đường cao tốc Đà Nẵng - Quảng Ngãi với QL 14E | Đất thương mại, dịch vụ | 1.750.000 | — | — | — | — |
| Kiệt 51 Nguyễn Thuật (Vào cafe Ni) - Thị Trấn Hà Lam | Đất thương mại, dịch vụ | 1.750.000 | — | — | — | — |
| Thị Trấn Hà Lam Đường bê tông phía Bắc mương thoát nước đường Lý Tự Trọng → đến giáp Kiệt 03 Tiểu La đi Lý Tự Trọng | Đất thương mại, dịch vụ | 1.750.000 | — | — | — | — |
| Đường thâm nhập nhựa Bình Nguyên (ĐX6) - Xã Bình Nguyên Từ QL1A → thửa đất số 396a/3 và thửa đất số 359/3 (giáp đường ĐH 16) | Đất ở tại nông thôn | 1.750.000 | — | — | — | — |
| Tuyến Quốc Lộ 14E - Xã Bình Trị Kênh Chính Đông (Bình Định Bắc (cũ)) → tường rào phía Đông trường THPT Lý Tự Trọng, phía Nam hết nhà ông Nguyễn Tấn Long | Đất ở tại nông thôn | 1.730.000 | — | — | — | — |
| Tuyến Quốc Lộ 14E - Xã Bình Trị Đường ĐH15 (Phía Bắc hết UBND xã Bình Trị) → Giáp ranh giới xã Bình Lãnh | Đất ở tại nông thôn | 1.730.000 | — | — | — | — |
| Tuyến Quốc lộ 14E - Xã Bình Định (Xã Bình Định Bắc cũ) Từ đường ĐH 15 (Phía Bắc hết UBND xã Bình Trị) → đến hết ranh giới Bình Định Bắc (cũ) | Đất ở tại nông thôn | 1.730.000 | — | — | — | — |
| Tuyến Quốc lộ 14E - Xã Bình Định (Xã Bình Định Bắc cũ) Cống bà Xanh (Bình Trị) → Tường rào phía đông trường cấp THPT Lý Tự Trọng (phía nam nhà ông Nguyễn Tấn Long) | Đất ở tại nông thôn | 1.730.000 | — | — | — | — |
| Các hẻm đường Nguyễn Văn Trỗi - Thị Trấn Hà Lam Hẻm 02 Nguyễn Văn Trỗi | Đất ở tại đô thị | 1.720.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến còn lại (2 bên đường) - Xã Bình An Từ nhà ông Nguyễn Cứ → đến cổng vào UBND xã Bình An | Đất thương mại, dịch vụ | 1.680.000 | — | — | — | — |
Tại Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ), giá VT2 bình quân bằng 86,9% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 13,1% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.078 | 9.516.000 | 55.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1.035 | 13.322.000 | 77.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 881 | 15.696.000 | 110.000 |
| Đất ở tại đô thị | 174 | 19.032.000 | 960.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 42 | 94.000 | 31.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 42 | 44.000 | 22.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 42 | 88.000 | 29.000 |
| Đất rừng sản xuất | 40 | 44.000 | 22.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 40 | 76.000 | 30.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 39 | 44.000 | 22.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 38 | 108.000 | 34.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) đứng thứ 11 trên tổng số 25 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Đà Nẵng.
419 tuyến đường tại Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Đà Nẵng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .