Đơn giá đất tuyến Thị Trấn Hà Lam thuộc Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
23 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường bê tông phía Bắc mương thoát nước đường Lý Tự Trọng → đến giáp Kiệt 03 Tiểu La đi Lý Tự Trọng | Đất ở tại đô thị | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Đường từ 40 Nguyễn Hiền dọc theo phía bắc bờ bàu hà Kiều → đến đường Nguyễn Văn Tỗi | Đất ở tại đô thị | 1.950.000 | — | — | — | — |
| Đường từ Quốc lộ 1A (cổng làng TN lập nghiệp) → giáp Bình Quý | Đất ở tại đô thị | 1.920.000 | — | — | — | — |
| Đường bê tông phía Bắc mương thoát nước đường Lý Tự Trọng → đến giáp Kiệt 03 Tiểu La đi Lý Tự Trọng | Đất thương mại, dịch vụ | 1.750.000 | — | — | — | — |
| Đường quy hoạch trong Làng Thanh niên lập nghiệp | Đất ở tại đô thị | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Đường từ Quốc lộ 1A (cổng làng TN lập nghiệp) → giáp Bình Quý | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 960.000 | — | — | — | — |
| Đường ĐH từ Kênh N22 → Giáp Bình Nguyên | Đất ở tại đô thị | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Đường nhánh từ đường (64 Thái Phiên đi Pa Ra) → Kênh N22(Nhà VH Tổ 3) | Đất ở tại đô thị | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Đường từ số nhà 64 Thái Phiên → Pa Ra (Kênh N22) | Đất ở tại đô thị | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Đường từ ngã 3 Dốc sỏi → Giáp đường từ số nhà 64 Thái Phiên đi Pa Ra | Đất ở tại đô thị | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Đường ĐH từ Kênh N22 → Giáp Bình Nguyên | Đất thương mại, dịch vụ | 2.100.000 | — | — | — | — |
| Đường nhánh từ đường (64 Thái Phiên đi Pa Ra) → Kênh N22(Nhà VH Tổ 3) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.100.000 | — | — | — | — |
| Đường từ số nhà 64 Thái Phiên → Pa Ra (Kênh N22) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.100.000 | — | — | — | — |
| Đường từ ngã 3 Dốc sỏi → Giáp đường từ số nhà 64 Thái Phiên đi Pa Ra | Đất thương mại, dịch vụ | 2.100.000 | — | — | — | — |
| Đường ĐH từ Kênh N22 → Giáp Bình Nguyên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đường nhánh từ đường (64 Thái Phiên đi Pa Ra) → Kênh N22(Nhà VH Tổ 3) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đường từ số nhà 64 Thái Phiên → Pa Ra (Kênh N22) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đường từ ngã 3 Dốc sỏi → Giáp đường từ số nhà 64 Thái Phiên đi Pa Ra | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đường từ 40 Nguyễn Hiền dọc theo phía bắc bờ bàu hà Kiều → đến đường Nguyễn Văn Tỗi | Đất thương mại, dịch vụ | 1.365.000 | — | — | — | — |
| Đường từ Quốc lộ 1A (cổng làng TN lập nghiệp) → giáp Bình Quý | Đất thương mại, dịch vụ | 1.344.000 | — | — | — | — |
| Đường bê tông phía Bắc mương thoát nước đường Lý Tự Trọng → đến giáp Kiệt 03 Tiểu La đi Lý Tự Trọng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.250.000 | — | — | — | — |
| Đường từ 40 Nguyễn Hiền dọc theo phía bắc bờ bàu hà Kiều → đến đường Nguyễn Văn Tỗi | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 975.000 | — | — | — | — |
| Đường quy hoạch trong Làng Thanh niên lập nghiệp | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 600.000 | — | — | — | — |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại đô thị | 8 | 3.000.000 | 1.200.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8 | 1.500.000 | 600.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 7 | 2.100.000 | 1.344.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Thị Trấn Hà Lam đứng thứ 109 trên 419 tuyến đường có dữ liệu tại Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .