Đơn giá đất tuyến Đường ĐH 19 (đường cứu hộ vùng trung) - Xã Bình Quý thuộc Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
6 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Từ nhà ông Sơn → đến nhà bà Xuyến (Giáp đường Bình Quý - Tiên Sơn) | Đất ở tại nông thôn | 500.000 |
| Từ làng thanh niên lập nghiệp (giáp TT Hà Lam) → đến nhà ông Sơn (gần cầu bà Quy) | Đất ở tại nông thôn | 500.000 |
| Từ nhà ông Sơn → đến nhà bà Xuyến (Giáp đường Bình Quý - Tiên Sơn) | Đất thương mại, dịch vụ | 350.000 |
| Từ làng thanh niên lập nghiệp (giáp TT Hà Lam) → đến nhà ông Sơn (gần cầu bà Quy) | Đất thương mại, dịch vụ | 350.000 |
| Từ nhà ông Sơn → đến nhà bà Xuyến (Giáp đường Bình Quý - Tiên Sơn) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 250.000 |
| Từ làng thanh niên lập nghiệp (giáp TT Hà Lam) → đến nhà ông Sơn (gần cầu bà Quy) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 250.000 |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại nông thôn | 2 | 500.000 | 500.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 2 | 350.000 | 350.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2 | 250.000 | 250.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường ĐH 19 (đường cứu hộ vùng trung) - Xã Bình Quý đứng thứ 241 trên 419 tuyến đường có dữ liệu tại Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .