Đơn giá đất tại Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
3.451 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường Nguyễn Thuật - Thị Trấn Hà Lam Từ đường Nguyễn Văn Trỗi → Kênh N20 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.400.000 | — | — | — | — |
| Đường QL 14 E - Xã Bình Triều Chùa Phước Ấm → đến cầu trên Xí nghiệp Gốm | Đất ở tại nông thôn | 5.280.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư chợ Kế Xuyên giai đoạn 3 - Xã Bình Trung Đường giáp KDC cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 5.110.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư chợ Kế Xuyên giai đoạn 2 - Xã Bình Trung Lô số A1 → đến lô số A17 | Đất thương mại, dịch vụ | 5.110.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư ven biển Bình Dương (giai đoạn 1) - Xã Bình Dương Đường 13,5m (4m-5,5m-4m) | Đất thương mại, dịch vụ | 5.110.000 | — | — | — | — |
| Khu khai thác quỹ đất tổ 8, thị trấn Hà Lam Các lô mặt tiền đường 3 tháng 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 5.110.000 | — | — | — | — |
| Đường Đông Sơn - Thị Trấn Hà Lam Từ đường 3/2 đến hết Khu TĐC phía sau trường Thái Phiên | Đất thương mại, dịch vụ | 5.110.000 | — | — | — | — |
| Đường 3 tháng 2 - Thị Trấn Hà Lam Từ đường Nguyễn Hoàng → đường Nguyễn Thuật | Đất thương mại, dịch vụ | 5.110.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư chợ Kế Xuyên giai đoạn 3 - Xã Bình Trung Đường 11,5m còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 4.690.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư chợ Kế Xuyên giai đoạn 2 - Xã Bình Trung Lô số A18 → đến lô số A34, Lô số B1 đến lô số B16 | Đất thương mại, dịch vụ | 4.690.000 | — | — | — | — |
| Khu khai thác quỹ đất xây dựng khu dân cư nông thôn mới tại tổ 1, thôn Kế Xuyên 2, xã Bình Trung Đường 11,5m → Các lô còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 4.620.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường quy hoạch tại dự án KDC quanh chợ Kế Xuyên mới - Xã Bình Trung Đường có mặt cắt 11,5 (3m → 5,5m 3m) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.620.000 | — | — | — | — |
| Quốc lộ 1A - Xã Bình Trung Từ phía Bắc suối cầu Bình Lức cầu Cây Nhạn giáp xã Bình An | Đất thương mại, dịch vụ | 4.620.000 | — | — | — | — |
| Khu vực quanh chợ Quán Gò - Xã Bình An | Đất thương mại, dịch vụ | 4.550.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến còn lại (2 bên đường) - Xã Bình An Từ QL 1A xuống chợ Quán Gò → đến giáp đường đi Bình Nam (ĐH3). | Đất thương mại, dịch vụ | 4.550.000 | — | — | — | — |
| Tuyến Bình An - Bình Phú (ĐH4) - Xã Bình An Từ QL 1A → đến tường rào phía Đông Nhà thờ Công giáo (Bắc đường), tường rào phía Đông nhà ông Trần Văn Bình (Nam đường) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.550.000 | — | — | — | — |
| Kiệt 11 Nguyễn Thuật - Thị Trấn Hà Lam Nguyễn Thuật → Đường từ số nhà 214 Tiểu La đi Trần Phú) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.536.000 | — | — | — | — |
| KDC NTM tại tổ 1, thôn Nghĩa Hòa, xã Bình Nam Từ lô số 02 → đến lô số 41 | Đất ở tại nông thôn | 4.500.000 | — | — | — | — |
| Khu TĐC Trung tâm xã Bình Dương - Xã Bình Dương Mặt cắt đường 23,5m (8m-7,5m-5m) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.410.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư tổ 4 thị trấn Hà Lam (Khu chỉnh trang đô thị) Đường nội bộ trong khu dân cư tổ 4 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.400.000 | — | — | — | — |
| Tuyến Ngọc Phô – Bình Tịnh (ĐH 9) - Xã Bình Tú Từ cổng làng văn hoá Trường An → đến giáp nhà ông Kiều Việt Tiến tổ 4 thôn Trường An (Phía Bắc hết nhà Hồ Tấn Dũng) | Đất ở tại nông thôn | 4.320.000 | — | — | — | — |
| Khu đô thị mới Trung tâm thị trấn Hà Lam (giai đoạn 1) Đường QH rộng 15.5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.320.000 | — | — | — | — |
| Tuyến Kế Xuyên - Tây Giang (ĐH5) - Xã Bình Trung QL1A ( Ngõ Bà Hường) → Hết nhà ông Ngô Văn Nhân (Phía Bắc), hết nhà ông Đạt (Phía Nam) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.200.000 | — | — | — | — |
| Đường ĐT 613 - Xã Bình Dương Từ cầu Sông Trường Giang → đến giáp đường Võ Chí Công (Trừ đoạn mặt cắt đường 38m Khu TĐC Trung tâm) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.200.000 | — | — | — | — |
| Đường Xuân Diệu - Thị Trấn Hà Lam Từ đường Tiểu La → Đường ngã 3 Dốc Sỏi đi (kiệt 64 Thái Phiên Pa Ra) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.200.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư NTM tại thôn Ngọc Sơn Đông xã Bình Phục Mặt cắt đường 9m | Đất ở tại nông thôn | 4.100.000 | — | — | — | — |
| Khu khai thác quỹ đất xây dựng khu dân cư nông thôn mới tại tổ 1, thôn Kế Xuyên 2, xã Bình Trung Đường trục chính rộng 11,5m từ giáp nhà ông Đặng Văn Hùng vào Chợ Kế Xuyên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường quy hoạch tại dự án KDC quanh chợ Kế Xuyên mới - Xã Bình Trung Đường có mặt cắt 19,5m (5m → 9m 5m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường quy hoạch tại dự án KDC quanh chợ Kế Xuyên mới - Xã Bình Trung Đường có mặt cắt 24 m (5m → 5,5m 3m phân cách 5,5m 5m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường quy hoạch tại dự án KDC quanh chợ Kế Xuyên mới - Xã Bình Trung Đường quy hoạch quanh chợ Kế Xuyên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Tuyến Kế Xuyên - Tây Giang (ĐH5) - Xã Bình Trung Từ Hết nhà ông Ngô Văn Nhân (phía Bắc), hết nhà ông Đạt (phía Nam) → Cống ông Lương tổ 7 thôn Trà Long | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư tổ 3,4 thôn Quý Thạnh 1, xã Bình Quý Mặt tiền đường nhựa trước KDC | Đất thương mại, dịch vụ | 3.850.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến còn lại - Xã Bình Trung QL1A gần nhà ông Huỳnh Bá Tiên (phía Bắc) ngõ ông Huỳnh Bá Phước (phía Nam) tổ 3, thôn Kế Xuyên 2 → Giáp đường quanh nhà văn hóa Kế Xuyên 2 | Đất ở tại nông thôn | 3.840.000 | — | — | — | — |
| Tuyến Quốc lộ 1A - Xã Bình Phục Từ giáp Hà Lam → Kênh N202 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.780.000 | — | — | — | — |
| Đường ĐT 613 - Xã Bình Phục Giáp xã Bình Nguyên – đến hết khu TĐC Trường TC Cảnh sát giao thông (Phía Nam) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.780.000 | — | — | — | — |
| Tuyến Ngọc Phô – Bình Tịnh (ĐH 9) - Xã Bình Tú QL1A → cổng văn hoá Trường An | Đất thương mại, dịch vụ | 3.780.000 | — | — | — | — |
| Khu khai thác quỹ đất tổ 8, thị trấn Hà Lam Đường mặt cắt 11,5m (3m+5,5m+3m) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.710.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến còn lại - Xã Bình Triều Từ nhà văn hóa cũ (ngã tư Tây Trường Giang) → đến sông Trường Giang | Đất thương mại, dịch vụ | 3.696.000 | — | — | — | — |
| Đường QL 14 E - Xã Bình Triều Chùa Phước Ấm → đến cầu trên Xí nghiệp Gốm | Đất thương mại, dịch vụ | 3.696.000 | — | — | — | — |
| Tuyến Quán Gò - Bình Nam (ĐH3) - Xã Bình An Từ QL 1A → đường điện cao thế | Đất thương mại, dịch vụ | 3.640.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến còn lại (2 bên đường) - Xã Bình An Từ QL 1A (gần nhà ông Dũng) → đến giáp đường Quán Gò đi Bến Đá (tổ 4, thôn An Thành 2) | Đất ở tại nông thôn | 3.600.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến còn lại (2 bên đường) - Xã Bình An Từ QL 1A (nhà ông Nghiệp) → đến hết thửa đất ở ông Nguyễn Văn Quang | Đất ở tại nông thôn | 3.600.000 | — | — | — | — |
| Tuyến Bình An - Bình Phú (ĐH4) - Xã Bình An Từ tường rào phía Đông Nhà thờ Công giáo, phía Đông nhà ông Trần Văn Bình (Nam đường) → đến hết nhà bà Nhi (phía Nam đường), hết nhà ông Trần Lập (phía Bắc đường) | Đất ở tại nông thôn | 3.600.000 | — | — | — | — |
| Tuyến nội thị Hà Lam nối dài - Xã Bình Quý Từ cống qua đường → đến nhà ông Trần Đình Tịch, đối diện nhà Thái Tâm | Đất thương mại, dịch vụ | 3.500.000 | — | — | — | — |
| Đường Huỳnh Thị Nhuận - Thị Trấn Hà Lam Từ đường Nguyễn Hiền → Kiệt 03 Tiểu La đi Lý Tự Trọng | Đất thương mại, dịch vụ | 3.500.000 | — | — | — | — |
| Đường Huỳnh Thúc Kháng - Thị Trấn Hà Lam Từ Nguyễn Hoàng → đến giáp Bình Phục | Đất thương mại, dịch vụ | 3.500.000 | — | — | — | — |
| Khu khai thác quỹ đất sân vận động Bình An - Xã Bình An Đường trục chính vào Khu khai thác quỹ đất sân vận động Bình An | Đất thương mại, dịch vụ | 3.500.000 | — | — | — | — |
| KDC NTM tại tổ 1, thôn Nghĩa Hòa, xã Bình Nam Lô số 01 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.500.000 | — | — | — | — |
| Đường quy hoạch trong khu dân cư ngoài xí nghiệp lâm nghiệp (cũ) - Đường quy hoạch khu dân cư ngoài xí nghiệp lâm nghiệp cũ (Tổ 2 thôn Liễu Trì) - Xã Bình Nguyên các lô đất còn lại → mặt cắt đường 9,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 3.430.000 | — | — | — | — |
| Đường 3 tháng 2 - Thị Trấn Hà Lam Từ đường Nguyễn Thuật → đường Tiểu La | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.412.000 | — | — | — | — |
Tại Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ), giá VT2 bình quân bằng 86,9% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 13,1% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.078 | 9.516.000 | 55.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1.035 | 13.322.000 | 77.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 881 | 15.696.000 | 110.000 |
| Đất ở tại đô thị | 174 | 19.032.000 | 960.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 42 | 94.000 | 31.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 42 | 44.000 | 22.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 42 | 88.000 | 29.000 |
| Đất rừng sản xuất | 40 | 44.000 | 22.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 40 | 76.000 | 30.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 39 | 44.000 | 22.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 38 | 108.000 | 34.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) đứng thứ 11 trên tổng số 25 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Đà Nẵng.
419 tuyến đường tại Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Đà Nẵng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .