Đơn giá đất tại Huyện Phước Sơn cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
604 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường Lê Hữu Trác - Đất có mặt tiền - Thị Trấn Khâm Đức Đường nối từ đường Hồ Chí Minh → đến đường Lê Đình Dương (trước bệnh viện Đa khoa Phước Sơn) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.045.000 | — | — | — | — |
| Đường Hoàng Thế Thiện - Đất có mặt tiền - Thị Trấn Khâm Đức Đoạn từ giáp đường 12 tháng 5 → đến đường Nguyễn Duy Hiệu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.045.000 | — | — | — | — |
| Kiệt số 1 đường Phan Châu Trinh - Thị Trấn Khâm Đức | Đất ở tại đô thị | 1.037.000 | — | — | — | — |
| Kiệt số 2 đường Phan Châu Trinh - Thị Trấn Khâm Đức | Đất ở tại đô thị | 1.037.000 | — | — | — | — |
| Đường Hồ Chí Minh - Đất có mặt tiền - Thị Trấn Khâm Đức Đoạn nối tiếp → đến giáp ngã ba đường Quang Trung | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.020.000 | — | — | — | — |
| Đường Võ Nguyên Giáp (Đường Bao) - Đất có mặt tiền - Thị Trấn Khâm Đức Đoạn nối tiếp → đến đường Nguyễn Duy Hiệu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.011.000 | — | — | — | — |
| Đường Võ Nguyên Giáp (Đường Bao) - Đất có mặt tiền - Thị Trấn Khâm Đức Đoạn từ giáp đường Hồ Chí Minh tại vị trí Nhà hàng Viễn Dương → đến giáp Khu dân cư phố chợ Khâm Đức | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.011.000 | — | — | — | — |
| Đường Lê Đình Dương - Đất có mặt tiền - Thị Trấn Khâm Đức Đường nối từ đường Nguyễn Duy Hiệu → đến đường 12/5 | Đất thương mại, dịch vụ | 975.000 | — | — | — | — |
| Đường Võ Nguyên Giáp (Đường Bao) - Đất có mặt tiền - Thị Trấn Khâm Đức Đoạn nối tiếp → đến giáp đường vào Chùa Yên Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 975.000 | — | — | — | — |
| Đường Phan Đình Phùng - Đất có mặt tiền - Thị Trấn Khâm Đức Đoạn nối từ đường Nguyễn Văn Linh → đến đường Phạm Văn Đồng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 969.000 | — | — | — | — |
| Đường Nguyễn Trãi - Đất có mặt tiền - Thị Trấn Khâm Đức Đường nối từ đường Đinh Tiên Hoàng → đến đường Võ Nguyên Giáp | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 969.000 | — | — | — | — |
| Kiệt số 1 đường Nguyễn Văn Linh giữa các thửa đất ở số nhà 80 và 90 - Thị Trấn Khâm Đức | Đất ở tại đô thị | 901.000 | — | — | — | — |
| Kiệt số 1 đường 12/5 nối với đường Hoàng Diệu - Thị Trấn Khâm Đức | Đất ở tại đô thị | 901.000 | — | — | — | — |
| Đường trục 30 - Thị Trấn Khâm Đức Đoạn từ giáp đường Trục 29 → đến đường vào Bãi chôn chất thải rắn) | Đất ở tại đô thị | 901.000 | — | — | — | — |
| Đường Trần Thị Lý - Đất có mặt tiền - Thị Trấn Khâm Đức Đường nối từ đường HCM → đến giáp Đài Truyền Thanh huyện | Đất ở tại đô thị | 901.000 | — | — | — | — |
| Đường Đỗ Đăng Tuyển - Đất có mặt tiền - Thị Trấn Khâm Đức Đoạn từ đường Hồ Chí Minh → đến hết các thửa đất có số nhà ở 25 (hộ ông Sách) và số nhà 08 (hộ ông Hồ Văn Dễ) | Đất ở tại đô thị | 901.000 | — | — | — | — |
| Đường Trần Cao Vân - Đất có mặt tiền - Thị Trấn Khâm Đức Đoạn còn lại → đến giáp đất quy hoạch sân bay Khâm Đức | Đất ở tại đô thị | 901.000 | — | — | — | — |
| Kiệt số 1 đường Hồ Chí Minh - Thị Trấn Khâm Đức | Đất ở tại đô thị | 901.000 | — | — | — | — |
| Kiệt số 1 đường Nguyễn Duy Hiệu nối với đường Lê Hữu Trác - Thị Trấn Khâm Đức | Đất ở tại đô thị | 901.000 | — | — | — | — |
| Đường Lê Quý Đôn - Đất có mặt tiền - Thị Trấn Khâm Đức Đoạn nối từ đường Huỳnh Thúc Kháng → đến đường Võ Nguyên Giáp (đường Bao) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 892.000 | — | — | — | — |
| Đường Trần Quốc Toản - Đất có mặt tiền - Thị Trấn Khâm Đức Đường nối từ đường Mai Thúc Loan → đến đường Huỳnh Thúc Kháng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 816.000 | — | — | — | — |
| Đường Phan Châu Trinh - Đất có mặt tiền - Thị Trấn Khâm Đức Đoạn từ đường Hồ Chí Minh → đến giáp đường Nguyễn Chí Thanh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 816.000 | — | — | — | — |
| Đường Tú Xương - Đất có mặt tiền - Thị Trấn Khâm Đức Đường nối từ đường Nguyễn Trãi → đến đường Võ Nguyên Giáp | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 816.000 | — | — | — | — |
| Đường Hồ Chí Minh - Đất có mặt tiền - Thị Trấn Khâm Đức Đoạn còn lại → đến giáp ranh giới xã Phước Đức | Đất thương mại, dịch vụ | 749.000 | — | — | — | — |
| Đường trục 29 - Thị Trấn Khâm Đức Đoạn từ đường Võ Nguyên Giáp → đến đường trục 30) | Đất thương mại, dịch vụ | 749.000 | — | — | — | — |
| Đường Trần Cao Vân - Đất có mặt tiền - Thị Trấn Khâm Đức Đoạn từ giáp đường Võ Nguyên Giáp → đến giáp cống thoát Hồ C7 | Đất thương mại, dịch vụ | 749.000 | — | — | — | — |
| Đường Hồ Chí Minh - Đất có mặt tiền - Thị Trấn Khâm Đức Đoạn nối tiếp → đến hết Cổng chào huyện Phước Sơn (điểm cuối đoạn đường hai chiều đi Phước Đức) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 748.000 | — | — | — | — |
| Đường Mai Thúc Loan - Đất có mặt tiền - Thị Trấn Khâm Đức Đoạn còn lại từ đường Huỳnh Thúc Kháng → đến giáp đường Võ Nguyên Giáp | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 748.000 | — | — | — | — |
| Kiệt số 2 đường Phan Châu Trinh - Thị Trấn Khâm Đức | Đất thương mại, dịch vụ | 725.000 | — | — | — | — |
| Kiệt số 1 đường Phan Châu Trinh - Thị Trấn Khâm Đức | Đất thương mại, dịch vụ | 725.000 | — | — | — | — |
| Đường Lê Đình Dương - Đất có mặt tiền - Thị Trấn Khâm Đức Đường nối từ đường Nguyễn Duy Hiệu → đến đường 12/5 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 697.000 | — | — | — | — |
| Kiệt số 1 đường Phạm Văn Đồng - Thị Trấn Khâm Đức | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 697.000 | — | — | — | — |
| Đường Võ Nguyên Giáp (Đường Bao) - Đất có mặt tiền - Thị Trấn Khâm Đức Đoạn nối tiếp → đến giáp đường vào Chùa Yên Sơn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 697.000 | — | — | — | — |
| Kiệt số 1 đường Hồ Chí Minh - Thị Trấn Khâm Đức | Đất thương mại, dịch vụ | 630.000 | — | — | — | — |
| Kiệt số 1 đường Nguyễn Duy Hiệu nối với đường Lê Hữu Trác - Thị Trấn Khâm Đức | Đất thương mại, dịch vụ | 630.000 | — | — | — | — |
| Kiệt số 1 đường Nguyễn Văn Linh giữa các thửa đất ở số nhà 80 và 90 - Thị Trấn Khâm Đức | Đất thương mại, dịch vụ | 630.000 | — | — | — | — |
| Kiệt số 1 đường Lê Hữu Trác nối với đường 12/5 - Thị Trấn Khâm Đức | Đất thương mại, dịch vụ | 630.000 | — | — | — | — |
| Đường Trần Thị Lý - Đất có mặt tiền - Thị Trấn Khâm Đức Đường nối từ đường HCM → đến giáp Đài Truyền Thanh huyện | Đất thương mại, dịch vụ | 630.000 | — | — | — | — |
| Đường Trần Cao Vân - Đất có mặt tiền - Thị Trấn Khâm Đức Đoạn còn lại → đến giáp đất quy hoạch sân bay Khâm Đức | Đất thương mại, dịch vụ | 630.000 | — | — | — | — |
| Đường trục 30 - Thị Trấn Khâm Đức Đoạn từ giáp đường Trục 29 → đến đường vào Bãi chôn chất thải rắn) | Đất thương mại, dịch vụ | 630.000 | — | — | — | — |
| Kiệt số 1 đường Quang Trung - Thị Trấn Khâm Đức | Đất thương mại, dịch vụ | 630.000 | — | — | — | — |
| Đường Mai Thúc Loan - Đất có mặt tiền - Thị Trấn Khâm Đức Đoạn từ giáp đường Quang Trung → đến đường Huỳnh Thúc Kháng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 595.000 | — | — | — | — |
| Đường Hồ Chí Minh - Đất có mặt tiền - Thị Trấn Khâm Đức Đoạn còn lại → đến giáp ranh giới xã Phước Đức | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 535.000 | — | — | — | — |
| Đường trục 29 - Thị Trấn Khâm Đức Đoạn từ đường Võ Nguyên Giáp → đến đường trục 30) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 535.000 | — | — | — | — |
| Đường Trần Cao Vân - Đất có mặt tiền - Thị Trấn Khâm Đức Đoạn từ giáp đường Võ Nguyên Giáp → đến giáp cống thoát Hồ C7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 535.000 | — | — | — | — |
| Kiệt số 2 đường Phan Châu Trinh - Thị Trấn Khâm Đức | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 518.000 | — | — | — | — |
| Kiệt số 1 đường Phan Châu Trinh - Thị Trấn Khâm Đức | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 518.000 | — | — | — | — |
| Kiệt số 6 đường Hồ Chí Minh - Thị Trấn Khâm Đức | Đất thương mại, dịch vụ | 499.000 | — | — | — | — |
| Các đường bê tông trong khu dân cư phía sau Trường Tiểu học Lê Văn Tám và Trạm y tế thị trấn Khâm Đức (Tổ dân phố số 1) - Thị Trấn Khâm Đức | Đất thương mại, dịch vụ | 499.000 | — | — | — | — |
| Các đường hiện trạng và quy hoạch trong khu dân cư quy hoạch tái định cư tổ 3 Tổ dân phố số 4 (phía đông bắc sân bay Khâm Đức cũ) - Thị Trấn Khâm Đức | Đất thương mại, dịch vụ | 499.000 | — | — | — | — |
Tại Huyện Phước Sơn cũ (Quảng Nam cũ), giá VT2 bình quân bằng 87,4% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 12,6% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 152 | 3.944.000 | 17.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 149 | 5.521.000 | 24.000 |
| Đất ở tại đô thị | 80 | 7.888.000 | 714.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 61 | 380.000 | 35.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 24 | 30.000 | 13.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 24 | 26.000 | 10.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 24 | 20.000 | 9.000 |
| Đất rừng sản xuất | 23 | 14.000 | 6.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 23 | 14.000 | 6.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 23 | 14.000 | 6.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 21 | 26.000 | 12.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Huyện Phước Sơn cũ (Quảng Nam cũ) đứng thứ 21 trên tổng số 25 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Đà Nẵng.
104 tuyến đường tại Huyện Phước Sơn cũ (Quảng Nam cũ) có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Đà Nẵng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .