Đơn giá đất tại Huyện Phước Sơn cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
604 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường Lê Quý Đôn - Đất có mặt tiền - Thị Trấn Khâm Đức Đoạn nối từ đường Huỳnh Thúc Kháng → đến đường Võ Nguyên Giáp (đường Bao) | Đất ở tại đô thị | 1.785.000 | — | — | — | — |
| Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đất có mặt tiền - Thị Trấn Khâm Đức Đường nối từ đường Hồ Chí Minh → đến đường Lý Thái Tổ | Đất thương mại, dịch vụ | 1.713.000 | — | — | — | — |
| Đường Nguyễn Chí Thanh - Đất có mặt tiền - Thị Trấn Khâm Đức Đoạn còn lại → đến giáp đường Huỳnh Thúc Kháng | Đất thương mại, dịch vụ | 1.713.000 | — | — | — | — |
| Đường Quang Trung - Đất có mặt tiền - Thị Trấn Khâm Đức Đoạn từ đường Hồ Chí Minh → đến giáp các thửa đất có nhà ở (hộ Nguyễn Thị Ngôn) số nhà 84 Nguyễn Chí Thanh | Đất thương mại, dịch vụ | 1.713.000 | — | — | — | — |
| Đường Đinh Tiên Hoàng - Đất có mặt tiền - Thị Trấn Khâm Đức Đường nối từ đường Nguyễn Văn Linh → đến đường Võ Nguyên Giáp | Đất thương mại, dịch vụ | 1.713.000 | — | — | — | — |
| Đường Huỳnh Thúc Kháng - Đất có mặt tiền - Thị Trấn Khâm Đức Đoạn còn lại → đến giáp đường Hồ Chí Minh | Đất thương mại, dịch vụ | 1.713.000 | — | — | — | — |
| Đường Phan Châu Trinh - Đất có mặt tiền - Thị Trấn Khâm Đức Đoạn còn lại từ đường Nguyễn Chí Thanh → đến đường Phạm Văn Đồng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.640.000 | — | — | — | — |
| Đường Nguyễn Chí Thanh - Đất có mặt tiền - Thị Trấn Khâm Đức Đường nối từ đường Hồ Chí Minh → đến giáp đường Quang Trung | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.640.000 | — | — | — | — |
| Đường Quang Trung - Đất có mặt tiền - Thị Trấn Khâm Đức Đoạn nối tiếp → đến giáp đường Phạm Văn Đồng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.640.000 | — | — | — | — |
| Đường Phan Châu Trinh - Đất có mặt tiền - Thị Trấn Khâm Đức Đoạn từ đường Hồ Chí Minh → đến giáp đường Nguyễn Chí Thanh | Đất ở tại đô thị | 1.632.000 | — | — | — | — |
| Đường Trần Quốc Toản - Đất có mặt tiền - Thị Trấn Khâm Đức Đường nối từ đường Mai Thúc Loan → đến đường Huỳnh Thúc Kháng | Đất ở tại đô thị | 1.632.000 | — | — | — | — |
| Đường Tú Xương - Đất có mặt tiền - Thị Trấn Khâm Đức Đường nối từ đường Nguyễn Trãi → đến đường Võ Nguyên Giáp | Đất ở tại đô thị | 1.632.000 | — | — | — | — |
| Đường Huỳnh Thúc Kháng - Đất có mặt tiền - Thị Trấn Khâm Đức Đoạn từ giáp đường Phạm Văn Đồng → đến giáp đường Nguyễn Chí Thanh (về phía bên phải); đến giáp đường Lê Quý Đôn (về phía bên trái) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.581.000 | — | — | — | — |
| Đường Triệu Nữ Vương - Đất có mặt tiền - Thị Trấn Khâm Đức Đường nối từ đường Quang Trung → đến đường Lý Thường Kiệt | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.581.000 | — | — | — | — |
| Đường Lý Thường Kiệt - Đất có mặt tiền - Thị Trấn Khâm Đức Đường nối từ đường Phạm Văn Đồng → đến đường Võ Nguyên Giáp | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.581.000 | — | — | — | — |
| Đường Lý Thái Tổ - Đất có mặt tiền - Thị Trấn Khâm Đức Đoạn từ giáp đường Nguyễn Văn Linh → đến giáp đường Phạm Văn Đồng | Đất thương mại, dịch vụ | 1.499.000 | — | — | — | — |
| Đường 12 tháng 5 - Đất có mặt tiền - Thị Trấn Khâm Đức Đoạn nối tiếp từ đường Nguyễn Văn Linh → đến giáp đường Võ Nguyên Giáp | Đất thương mại, dịch vụ | 1.499.000 | — | — | — | — |
| Đường Hồ Chí Minh - Đất có mặt tiền - Thị Trấn Khâm Đức Đoạn nối tiếp → đến hết Cổng chào huyện Phước Sơn (điểm cuối đoạn đường hai chiều đi Phước Đức) | Đất ở tại đô thị | 1.496.000 | — | — | — | — |
| Đường Mai Thúc Loan - Đất có mặt tiền - Thị Trấn Khâm Đức Đoạn còn lại từ đường Huỳnh Thúc Kháng → đến giáp đường Võ Nguyên Giáp | Đất ở tại đô thị | 1.496.000 | — | — | — | — |
| Đường Hồ Chí Minh - Đất có mặt tiền - Thị Trấn Khâm Đức Đoạn nối tiếp → đến giáp đường Đỗ Đăng Tuyển (về phía phải đường), giáp kiệt đường bê tông xi măng (về phía trái đường) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.487.000 | — | — | — | — |
| Đường Nguyễn Duy Hiệu - Đất có mặt tiền - Thị Trấn Khâm Đức Đường nối từ đường Hồ Chí Minh → đến đường Võ Nguyên Giáp | Đất thương mại, dịch vụ | 1.463.000 | — | — | — | — |
| Đường Lê Hữu Trác - Đất có mặt tiền - Thị Trấn Khâm Đức Đường nối từ đường Hồ Chí Minh → đến đường Lê Đình Dương (trước bệnh viện Đa khoa Phước Sơn) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.463.000 | — | — | — | — |
| Đường Hồ Chí Minh - Đất có mặt tiền - Thị Trấn Khâm Đức Đoạn nối tiếp → đến giáp ngã ba đường Quang Trung | Đất thương mại, dịch vụ | 1.428.000 | — | — | — | — |
| Đường Võ Nguyên Giáp (Đường Bao) - Đất có mặt tiền - Thị Trấn Khâm Đức Đoạn nối tiếp → đến đường Nguyễn Duy Hiệu | Đất thương mại, dịch vụ | 1.416.000 | — | — | — | — |
| Đường Võ Nguyên Giáp (Đường Bao) - Đất có mặt tiền - Thị Trấn Khâm Đức Đoạn từ giáp đường Hồ Chí Minh tại vị trí Nhà hàng Viễn Dương → đến giáp Khu dân cư phố chợ Khâm Đức | Đất thương mại, dịch vụ | 1.416.000 | — | — | — | — |
| Đường Lê Đình Dương - Đất có mặt tiền - Thị Trấn Khâm Đức Đường nối từ đường Nguyễn Duy Hiệu → đến đường 12/5 | Đất ở tại đô thị | 1.394.000 | — | — | — | — |
| Đường Võ Nguyên Giáp (Đường Bao) - Đất có mặt tiền - Thị Trấn Khâm Đức Đoạn nối tiếp → đến giáp đường vào Chùa Yên Sơn | Đất ở tại đô thị | 1.394.000 | — | — | — | — |
| Kiệt số 1 đường Phạm Văn Đồng - Thị Trấn Khâm Đức | Đất ở tại đô thị | 1.394.000 | — | — | — | — |
| Đường Phan Đình Phùng - Đất có mặt tiền - Thị Trấn Khâm Đức Đoạn nối từ đường Nguyễn Văn Linh → đến đường Phạm Văn Đồng | Đất thương mại, dịch vụ | 1.356.000 | — | — | — | — |
| Đường 12 tháng 5 - Đất có mặt tiền - Thị Trấn Khâm Đức Đoạn từ giáp đường Nguyễn Chí Thanh → đến giáp đường Phạm Văn Đồng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.343.000 | — | — | — | — |
| Đường Lý Thái Tổ - Đất có mặt tiền - Thị Trấn Khâm Đức Đoạn còn lại từ đường Phạm Văn Đồng → đến đường Nguyễn Chí Thanh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.343.000 | — | — | — | — |
| Đường Phan Thanh - Đất có mặt tiền - Thị Trấn Khâm Đức Đường nối từ đường Hồ Chí Minh → đến đường 12 tháng 5 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.343.000 | — | — | — | — |
| Đường Lê Quý Đôn - Đất có mặt tiền - Thị Trấn Khâm Đức Đoạn nối từ đường Huỳnh Thúc Kháng → đến đường Võ Nguyên Giáp (đường Bao) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.249.000 | — | — | — | — |
| Đường Đinh Núp - Đất có mặt tiền - Thị Trấn Khâm Đức Đường nối từ đường Hồ Chí Minh → đến đường 12 tháng 5 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.224.000 | — | — | — | — |
| Đường Đinh Tiên Hoàng - Đất có mặt tiền - Thị Trấn Khâm Đức Đường nối từ đường Nguyễn Văn Linh → đến đường Võ Nguyên Giáp | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.224.000 | — | — | — | — |
| Đường Huỳnh Thúc Kháng - Đất có mặt tiền - Thị Trấn Khâm Đức Đoạn còn lại → đến giáp đường Hồ Chí Minh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.224.000 | — | — | — | — |
| Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đất có mặt tiền - Thị Trấn Khâm Đức Đường nối từ đường Hồ Chí Minh → đến đường Lý Thái Tổ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.224.000 | — | — | — | — |
| Đường Quang Trung - Đất có mặt tiền - Thị Trấn Khâm Đức Đoạn từ đường Hồ Chí Minh → đến giáp các thửa đất có nhà ở (hộ Nguyễn Thị Ngôn) số nhà 84 Nguyễn Chí Thanh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.224.000 | — | — | — | — |
| Đường Nguyễn Chí Thanh - Đất có mặt tiền - Thị Trấn Khâm Đức Đoạn còn lại → đến giáp đường Huỳnh Thúc Kháng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.224.000 | — | — | — | — |
| Đường Trần Quốc Toản - Đất có mặt tiền - Thị Trấn Khâm Đức Đường nối từ đường Mai Thúc Loan → đến đường Huỳnh Thúc Kháng | Đất thương mại, dịch vụ | 1.142.000 | — | — | — | — |
| Đường Tú Xương - Đất có mặt tiền - Thị Trấn Khâm Đức Đường nối từ đường Nguyễn Trãi → đến đường Võ Nguyên Giáp | Đất thương mại, dịch vụ | 1.142.000 | — | — | — | — |
| Đường Phan Châu Trinh - Đất có mặt tiền - Thị Trấn Khâm Đức Đoạn từ đường Hồ Chí Minh → đến giáp đường Nguyễn Chí Thanh | Đất thương mại, dịch vụ | 1.142.000 | — | — | — | — |
| Đường 12 tháng 5 - Đất có mặt tiền - Thị Trấn Khâm Đức Đoạn nối tiếp từ đường Nguyễn Văn Linh → đến giáp đường Võ Nguyên Giáp | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.071.000 | — | — | — | — |
| Đường Lý Thái Tổ - Đất có mặt tiền - Thị Trấn Khâm Đức Đoạn từ giáp đường Nguyễn Văn Linh → đến giáp đường Phạm Văn Đồng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.071.000 | — | — | — | — |
| Đường Hồ Chí Minh - Đất có mặt tiền - Thị Trấn Khâm Đức Đoạn còn lại → đến giáp ranh giới xã Phước Đức | Đất ở tại đô thị | 1.071.000 | — | — | — | — |
| Đường Trần Cao Vân - Đất có mặt tiền - Thị Trấn Khâm Đức Đoạn từ giáp đường Võ Nguyên Giáp → đến giáp cống thoát Hồ C7 | Đất ở tại đô thị | 1.071.000 | — | — | — | — |
| Đường trục 29 - Thị Trấn Khâm Đức Đoạn từ đường Võ Nguyên Giáp → đến đường trục 30) | Đất ở tại đô thị | 1.071.000 | — | — | — | — |
| Đường Mai Thúc Loan - Đất có mặt tiền - Thị Trấn Khâm Đức Đoạn còn lại từ đường Huỳnh Thúc Kháng → đến giáp đường Võ Nguyên Giáp | Đất thương mại, dịch vụ | 1.047.000 | — | — | — | — |
| Đường Hồ Chí Minh - Đất có mặt tiền - Thị Trấn Khâm Đức Đoạn nối tiếp → đến hết Cổng chào huyện Phước Sơn (điểm cuối đoạn đường hai chiều đi Phước Đức) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.047.000 | — | — | — | — |
| Đường Nguyễn Duy Hiệu - Đất có mặt tiền - Thị Trấn Khâm Đức Đường nối từ đường Hồ Chí Minh → đến đường Võ Nguyên Giáp | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.045.000 | — | — | — | — |
Tại Huyện Phước Sơn cũ (Quảng Nam cũ), giá VT2 bình quân bằng 87,4% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 12,6% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 152 | 3.944.000 | 17.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 149 | 5.521.000 | 24.000 |
| Đất ở tại đô thị | 80 | 7.888.000 | 714.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 61 | 380.000 | 35.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 24 | 30.000 | 13.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 24 | 26.000 | 10.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 24 | 20.000 | 9.000 |
| Đất rừng sản xuất | 23 | 14.000 | 6.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 23 | 14.000 | 6.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 23 | 14.000 | 6.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 21 | 26.000 | 12.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Huyện Phước Sơn cũ (Quảng Nam cũ) đứng thứ 21 trên tổng số 25 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Đà Nẵng.
104 tuyến đường tại Huyện Phước Sơn cũ (Quảng Nam cũ) có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Đà Nẵng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .