Đơn giá đất tại Huyện Phước Sơn cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
604 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Các đường bê tông, đường đất, kiệt, xóm còn lại - Thị Trấn Khâm Đức | Đất thương mại, dịch vụ | 499.000 | — | — | — | — |
| Đường Bãi chôn chất thải rắn - Thị Trấn Khâm Đức đoạn nối từ đường Trục 30 → đến bãi chôn lấp) | Đất thương mại, dịch vụ | 499.000 | — | — | — | — |
| Đường bê tông vào hồ Mùa Thu - Thị Trấn Khâm Đức Từ giáp đường Hồ Chí Minh qua hồ Mùa Thu → đến đường Võ Nguyên Giáp) | Đất thương mại, dịch vụ | 499.000 | — | — | — | — |
| Đường Đỗ Đăng Tuyển - Đất có mặt tiền - Thị Trấn Khâm Đức Đoạn còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 499.000 | — | — | — | — |
| Đường Hoàng Thế Thiện - Đất có mặt tiền - Thị Trấn Khâm Đức Đoạn nối tiếp → đến giáp kênh thủy lợi Hồ Mùa Thu | Đất thương mại, dịch vụ | 499.000 | — | — | — | — |
| Đường Hồ Chí Minh - Đất có mặt tiền - Thị Trấn Khâm Đức Đoạn từ giáp ranh giới xã Phước Xuân → đến giáp Cổng chào huyện Phước Sơn (đoạn bắt đầu đường 2 chiều vào thị trấn Khâm Đức) | Đất thương mại, dịch vụ | 499.000 | — | — | — | — |
| Đường Võ Nguyên Giáp (Đường Bao) - Đất có mặt tiền - Thị Trấn Khâm Đức Đoạn còn lại → đến giáp đường Hồ Chí Minh tại đầu Hồ Mùa Thu | Đất thương mại, dịch vụ | 499.000 | — | — | — | — |
| Kiệt số 1 đường Huỳnh Thúc Kháng - Thị Trấn Khâm Đức | Đất thương mại, dịch vụ | 499.000 | — | — | — | — |
| Kiệt số 2 đường Hồ Chí Minh - Thị Trấn Khâm Đức | Đất thương mại, dịch vụ | 499.000 | — | — | — | — |
| Kiệt số 4 đường Hồ Chí Minh - Thị Trấn Khâm Đức | Đất thương mại, dịch vụ | 499.000 | — | — | — | — |
| Đường Nguyễn Du - Đất có mặt tiền - Thị Trấn Khâm Đức Đường nối từ đường Lê Quý Đôn → đến đường Mai Thúc Loan | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 450.000 | — | — | — | — |
| Đường Đỗ Đăng Tuyển - Đất có mặt tiền - Thị Trấn Khâm Đức Đoạn từ đường Hồ Chí Minh → đến hết các thửa đất có số nhà ở 25 (hộ ông Sách) và số nhà 08 (hộ ông Hồ Văn Dễ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 450.000 | — | — | — | — |
| Kiệt số 1 đường Quang Trung - Thị Trấn Khâm Đức | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 450.000 | — | — | — | — |
| Đường Trần Thị Lý - Đất có mặt tiền - Thị Trấn Khâm Đức Đường nối từ đường HCM → đến giáp Đài Truyền Thanh huyện | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 450.000 | — | — | — | — |
| Đường Trần Cao Vân - Đất có mặt tiền - Thị Trấn Khâm Đức Đoạn còn lại → đến giáp đất quy hoạch sân bay Khâm Đức | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 450.000 | — | — | — | — |
| Đường trục 30 - Thị Trấn Khâm Đức Đoạn từ giáp đường Trục 29 → đến đường vào Bãi chôn chất thải rắn) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 450.000 | — | — | — | — |
| Kiệt số 1 đường Hồ Chí Minh - Thị Trấn Khâm Đức | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 450.000 | — | — | — | — |
| Kiệt số 1 đường Nguyễn Văn Linh giữa các thửa đất ở số nhà 80 và 90 - Thị Trấn Khâm Đức | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 450.000 | — | — | — | — |
| Kiệt số 1 đường Nguyễn Duy Hiệu nối với đường Lê Hữu Trác - Thị Trấn Khâm Đức | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 450.000 | — | — | — | — |
| Kiệt số 1 đường Lê Hữu Trác nối với đường 12/5 - Thị Trấn Khâm Đức | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 450.000 | — | — | — | — |
| Kiệt số 1 đường 12/5 nối với đường Hoàng Diệu - Thị Trấn Khâm Đức | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 450.000 | — | — | — | — |
| Đất có mặt tiền đường 14E - Xã Phước Hiệp Đoạn nối tiếp → đến hết ngã ba đường vào Trụ sở làm việc UBND xã Phước Hiệp tại vị trí hết thửa đất nhà ông Toàn phía Nam và ông Bảo phía Bắc | Đất ở tại nông thôn | 380.000 | — | — | — | — |
| Đường Võ Nguyên Giáp (Đường Bao) - Đất có mặt tiền - Thị Trấn Khâm Đức Đoạn còn lại → đến giáp đường Hồ Chí Minh tại đầu Hồ Mùa Thu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 357.000 | — | — | — | — |
| Kiệt số 4 đường Hồ Chí Minh - Thị Trấn Khâm Đức | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 357.000 | — | — | — | — |
| Kiệt số 6 đường Hồ Chí Minh - Thị Trấn Khâm Đức | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 357.000 | — | — | — | — |
| Kiệt số 2 đường Hồ Chí Minh - Thị Trấn Khâm Đức | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 357.000 | — | — | — | — |
| Đường Hồ Chí Minh - Đất có mặt tiền - Thị Trấn Khâm Đức Đoạn từ giáp ranh giới xã Phước Xuân → đến giáp Cổng chào huyện Phước Sơn (đoạn bắt đầu đường 2 chiều vào thị trấn Khâm Đức) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 357.000 | — | — | — | — |
| Đường Hoàng Thế Thiện - Đất có mặt tiền - Thị Trấn Khâm Đức Đoạn nối tiếp → đến giáp kênh thủy lợi Hồ Mùa Thu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 357.000 | — | — | — | — |
| Đường Bãi chôn chất thải rắn - Thị Trấn Khâm Đức đoạn nối từ đường Trục 30 → đến bãi chôn lấp) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 357.000 | — | — | — | — |
| Đường bê tông vào hồ Mùa Thu - Thị Trấn Khâm Đức Từ giáp đường Hồ Chí Minh qua hồ Mùa Thu → đến đường Võ Nguyên Giáp) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 357.000 | — | — | — | — |
| Đường Đỗ Đăng Tuyển - Đất có mặt tiền - Thị Trấn Khâm Đức Đoạn còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 357.000 | — | — | — | — |
| Các đường bê tông, đường đất, kiệt, xóm còn lại - Thị Trấn Khâm Đức | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 357.000 | — | — | — | — |
| Các đường bê tông trong khu dân cư phía sau Trường Tiểu học Lê Văn Tám và Trạm y tế thị trấn Khâm Đức (Tổ dân phố số 1) - Thị Trấn Khâm Đức | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 357.000 | — | — | — | — |
| Các đường hiện trạng và quy hoạch trong khu dân cư quy hoạch tái định cư tổ 3 Tổ dân phố số 4 (phía đông bắc sân bay Khâm Đức cũ) - Thị Trấn Khâm Đức | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 357.000 | — | — | — | — |
| Kiệt số 1 đường Huỳnh Thúc Kháng - Thị Trấn Khâm Đức | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 357.000 | — | — | — | — |
| Đường bao khu vực hồ C7 (đường bao thị trấn Khâm Đức giai đoạn 1) Đoạn từ ngã ba Đường bao - Đường vào Cụm công nghiệp Tây - Nam, → đến hết thửa đất thuê của Công ty TNHH MTV Hoàng Thắng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 322.000 | — | — | — | — |
| Đất có mặt tiền đường Hồ Chí Minh - Xã Phước Đức Đoạn nối tiếp từ ngã ba đường vào thôn 1 → đến giáp cống thoát nước qua đường Hồ Chí Minh (trước nhà ông Mé) | Đất ở tại nông thôn | 300.000 | — | — | — | — |
| Đất có mặt tiền đường 14E - Xã Phước Hiệp Đoạn nối tiếp → đến hết ngã ba đường vào Trụ sở làm việc UBND xã Phước Hiệp tại vị trí hết thửa đất nhà ông Toàn phía Nam và ông Bảo phía Bắc | Đất thương mại, dịch vụ | 266.000 | — | — | — | — |
| Đất có mặt tiền đường 14E - Xã Phước Hiệp Đoạn nối tiếp từ cầu Khe Trô → đến giáp cầu Xà Lùng | Đất ở tại nông thôn | 260.000 | — | — | — | — |
| Đất có mặt tiền đường Hồ Chí Minh - Xã Phước Đức Đoạn nối tiếp từ ngã ba đường đi các xã vùng cao và cắt ngang qua đường đi thôn 1 → đến hết thửa đất có nhà ở của ông Nguyễn Tâm Kha về phía phải, về phái trái đến giáp ngã ba đường bê tông vào thôn 1 | Đất thương mại, dịch vụ | 252.000 | — | — | — | — |
| Đất có mặt tiền các đường khu vực Trung tâm xã - Xã Phước Hiệp Đường tránh Quốc lộ 14E đi qua trụ sở làm việc UBND xã từ thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Xuân → đến nhà ông Toàn | Đất ở tại nông thôn | 180.000 | — | — | — | — |
| Đất có mặt tiền đường vào mỏ vàng Đaksa - Xã Phước Đức Đoạn từ ngã ba giáp đường Hồ Chí Minh → đến hết ranh giới các thửa đất có nhà ở của ông Nguyễn Hữu Hiệp (về phía phải), (về phía trái) của ông Trương Văn Hùng | Đất ở tại nông thôn | 180.000 | — | — | — | — |
| Đất có mặt tiền đường qua cầu Đaksa cũ - Xã Phước Đức Đường qua cầu ĐăkSa cũ Đoạn từ thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Hương (giáp đường HCM) → đến giáp cầu cũ | Đất ở tại nông thôn | 180.000 | — | — | — | — |
| Đất có mặt tiền đường Hồ Chí Minh - Xã Phước Xuân Đoạn nối tiếp từ thửa đất nhà ông Dương Đình Hùng → đến hết ranh giới thửa đất nhà bà Sở (Ngã ba Lang Hồi) | Đất ở tại nông thôn | 180.000 | — | — | — | — |
| Đất có mặt tiền đường Hồ Chí Minh - Xã Phước Đức Đoạn nối tiếp từ ngã ba đường đi các xã vùng cao và cắt ngang qua đường đi thôn 1 → đến hết thửa đất có nhà ở của ông Nguyễn Tâm Kha về phía phải, về phái trái đến giáp ngã ba đường bê tông vào thôn 1 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 180.000 | — | — | — | — |
| Đất có mặt tiền đường 14E - Xã Phước Hiệp Đoạn nối tiếp từ cầu Khe Trô → đến giáp cầu 69 (thửa đất có nhà ở của ông Quý Sanh) | Đất ở tại nông thôn | 180.000 | — | — | — | — |
| Đất có mặt tiền đường 14E - Xã Phước Hòa Đoạn nối tiếp → đến giáp thửa đất nhà ông Nguyễn Tấn Lương | Đất ở tại nông thôn | 171.000 | — | — | — | — |
| Đất có mặt tiền đường 14E - Xã Phước Hòa Đoạn từ giáp cầu Xà Meng → đến giáp đường vào Nhà máy ĐăkMi 4C | Đất ở tại nông thôn | 171.000 | — | — | — | — |
| Đất có mặt tiền đường Hồ Chí Minh - Xã Phước Đức Đoạn từ giáp thị trấn Khâm Đức → đến hết ngã ba đường đi các xã vùng cao và cắt ngang qua đường đi thôn 1 | Đất thương mại, dịch vụ | 168.000 | — | — | — | — |
| Đất có mặt tiền đường 14E - Xã Phước Xuân Đoạn từ giáp đường Hồ Chí Minh → đến giáp ngã ba đường 14E cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 168.000 | — | — | — | — |
Tại Huyện Phước Sơn cũ (Quảng Nam cũ), giá VT2 bình quân bằng 87,4% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 12,6% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 152 | 3.944.000 | 17.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 149 | 5.521.000 | 24.000 |
| Đất ở tại đô thị | 80 | 7.888.000 | 714.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 61 | 380.000 | 35.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 24 | 30.000 | 13.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 24 | 26.000 | 10.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 24 | 20.000 | 9.000 |
| Đất rừng sản xuất | 23 | 14.000 | 6.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 23 | 14.000 | 6.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 23 | 14.000 | 6.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 21 | 26.000 | 12.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Huyện Phước Sơn cũ (Quảng Nam cũ) đứng thứ 21 trên tổng số 25 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Đà Nẵng.
104 tuyến đường tại Huyện Phước Sơn cũ (Quảng Nam cũ) có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Đà Nẵng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .