Bảng giá đất Huyện Phước Sơn cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng

Đơn giá đất tại Huyện Phước Sơn cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.

604 dòng giá111 tuyến đường11 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Huyện Phước Sơn cũ (Quảng Nam cũ)

604 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Huyện Phước Sơn cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Các đường bê tông, đường đất, kiệt, xóm còn lại - Thị Trấn Khâm ĐứcĐất thương mại, dịch vụ499.000
Đường Bãi chôn chất thải rắn - Thị Trấn Khâm Đức
đoạn nối từ đường Trục 30 → đến bãi chôn lấp)
Đất thương mại, dịch vụ499.000
Đường bê tông vào hồ Mùa Thu - Thị Trấn Khâm Đức
Từ giáp đường Hồ Chí Minh qua hồ Mùa Thu → đến đường Võ Nguyên Giáp)
Đất thương mại, dịch vụ499.000
Đường Đỗ Đăng Tuyển - Đất có mặt tiền - Thị Trấn Khâm Đức
Đoạn còn lại
Đất thương mại, dịch vụ499.000
Đường Hoàng Thế Thiện - Đất có mặt tiền - Thị Trấn Khâm Đức
Đoạn nối tiếp → đến giáp kênh thủy lợi Hồ Mùa Thu
Đất thương mại, dịch vụ499.000
Đường Hồ Chí Minh - Đất có mặt tiền - Thị Trấn Khâm Đức
Đoạn từ giáp ranh giới xã Phước Xuân → đến giáp Cổng chào huyện Phước Sơn (đoạn bắt đầu đường 2 chiều vào thị trấn Khâm Đức)
Đất thương mại, dịch vụ499.000
Đường Võ Nguyên Giáp (Đường Bao) - Đất có mặt tiền - Thị Trấn Khâm Đức
Đoạn còn lại → đến giáp đường Hồ Chí Minh tại đầu Hồ Mùa Thu
Đất thương mại, dịch vụ499.000
Kiệt số 1 đường Huỳnh Thúc Kháng - Thị Trấn Khâm ĐứcĐất thương mại, dịch vụ499.000
Kiệt số 2 đường Hồ Chí Minh - Thị Trấn Khâm ĐứcĐất thương mại, dịch vụ499.000
Kiệt số 4 đường Hồ Chí Minh - Thị Trấn Khâm ĐứcĐất thương mại, dịch vụ499.000
Đường Nguyễn Du - Đất có mặt tiền - Thị Trấn Khâm Đức
Đường nối từ đường Lê Quý Đôn → đến đường Mai Thúc Loan
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp450.000
Đường Đỗ Đăng Tuyển - Đất có mặt tiền - Thị Trấn Khâm Đức
Đoạn từ đường Hồ Chí Minh → đến hết các thửa đất có số nhà ở 25 (hộ ông Sách) và số nhà 08 (hộ ông Hồ Văn Dễ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp450.000
Kiệt số 1 đường Quang Trung - Thị Trấn Khâm Đức Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp450.000
Đường Trần Thị Lý - Đất có mặt tiền - Thị Trấn Khâm Đức
Đường nối từ đường HCM → đến giáp Đài Truyền Thanh huyện
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp450.000
Đường Trần Cao Vân - Đất có mặt tiền - Thị Trấn Khâm Đức
Đoạn còn lại → đến giáp đất quy hoạch sân bay Khâm Đức
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp450.000
Đường trục 30 - Thị Trấn Khâm Đức
Đoạn từ giáp đường Trục 29 → đến đường vào Bãi chôn chất thải rắn)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp450.000
Kiệt số 1 đường Hồ Chí Minh - Thị Trấn Khâm ĐứcĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp450.000
Kiệt số 1 đường Nguyễn Văn Linh giữa các thửa đất ở số nhà 80 và 90 - Thị Trấn Khâm ĐứcĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp450.000
Kiệt số 1 đường Nguyễn Duy Hiệu nối với đường Lê Hữu Trác - Thị Trấn Khâm ĐứcĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp450.000
Kiệt số 1 đường Lê Hữu Trác nối với đường 12/5 - Thị Trấn Khâm ĐứcĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp450.000
Kiệt số 1 đường 12/5 nối với đường Hoàng Diệu - Thị Trấn Khâm Đức Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp450.000
Đất có mặt tiền đường 14E - Xã Phước Hiệp
Đoạn nối tiếp → đến hết ngã ba đường vào Trụ sở làm việc UBND xã Phước Hiệp tại vị trí hết thửa đất nhà ông Toàn phía Nam và ông Bảo phía Bắc
Đất ở tại nông thôn380.000
Đường Võ Nguyên Giáp (Đường Bao) - Đất có mặt tiền - Thị Trấn Khâm Đức
Đoạn còn lại → đến giáp đường Hồ Chí Minh tại đầu Hồ Mùa Thu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp357.000
Kiệt số 4 đường Hồ Chí Minh - Thị Trấn Khâm ĐứcĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp357.000
Kiệt số 6 đường Hồ Chí Minh - Thị Trấn Khâm ĐứcĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp357.000
Kiệt số 2 đường Hồ Chí Minh - Thị Trấn Khâm ĐứcĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp357.000
Đường Hồ Chí Minh - Đất có mặt tiền - Thị Trấn Khâm Đức
Đoạn từ giáp ranh giới xã Phước Xuân → đến giáp Cổng chào huyện Phước Sơn (đoạn bắt đầu đường 2 chiều vào thị trấn Khâm Đức)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp357.000
Đường Hoàng Thế Thiện - Đất có mặt tiền - Thị Trấn Khâm Đức
Đoạn nối tiếp → đến giáp kênh thủy lợi Hồ Mùa Thu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp357.000
Đường Bãi chôn chất thải rắn - Thị Trấn Khâm Đức
đoạn nối từ đường Trục 30 → đến bãi chôn lấp)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp357.000
Đường bê tông vào hồ Mùa Thu - Thị Trấn Khâm Đức
Từ giáp đường Hồ Chí Minh qua hồ Mùa Thu → đến đường Võ Nguyên Giáp)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp357.000
Đường Đỗ Đăng Tuyển - Đất có mặt tiền - Thị Trấn Khâm Đức
Đoạn còn lại
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp357.000
Các đường bê tông, đường đất, kiệt, xóm còn lại - Thị Trấn Khâm ĐứcĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp357.000
Các đường bê tông trong khu dân cư phía sau Trường Tiểu học Lê Văn Tám và Trạm y tế thị trấn Khâm Đức (Tổ dân phố số 1) - Thị Trấn Khâm ĐứcĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp357.000
Các đường hiện trạng và quy hoạch trong khu dân cư quy hoạch tái định cư tổ 3 Tổ dân phố số 4 (phía đông bắc sân bay Khâm Đức cũ) - Thị Trấn Khâm ĐứcĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp357.000
Kiệt số 1 đường Huỳnh Thúc Kháng - Thị Trấn Khâm ĐứcĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp357.000
Đường bao khu vực hồ C7 (đường bao thị trấn Khâm Đức giai đoạn 1)
Đoạn từ ngã ba Đường bao - Đường vào Cụm công nghiệp Tây - Nam, → đến hết thửa đất thuê của Công ty TNHH MTV Hoàng Thắng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp322.000
Đất có mặt tiền đường Hồ Chí Minh - Xã Phước Đức
Đoạn nối tiếp từ ngã ba đường vào thôn 1 → đến giáp cống thoát nước qua đường Hồ Chí Minh (trước nhà ông Mé)
Đất ở tại nông thôn300.000
Đất có mặt tiền đường 14E - Xã Phước Hiệp
Đoạn nối tiếp → đến hết ngã ba đường vào Trụ sở làm việc UBND xã Phước Hiệp tại vị trí hết thửa đất nhà ông Toàn phía Nam và ông Bảo phía Bắc
Đất thương mại, dịch vụ266.000
Đất có mặt tiền đường 14E - Xã Phước Hiệp
Đoạn nối tiếp từ cầu Khe Trô → đến giáp cầu Xà Lùng
Đất ở tại nông thôn260.000
Đất có mặt tiền đường Hồ Chí Minh - Xã Phước Đức
Đoạn nối tiếp từ ngã ba đường đi các xã vùng cao và cắt ngang qua đường đi thôn 1 → đến hết thửa đất có nhà ở của ông Nguyễn Tâm Kha về phía phải, về phái trái đến giáp ngã ba đường bê tông vào thôn 1
Đất thương mại, dịch vụ252.000
Đất có mặt tiền các đường khu vực Trung tâm xã - Xã Phước Hiệp
Đường tránh Quốc lộ 14E đi qua trụ sở làm việc UBND xã từ thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Xuân → đến nhà ông Toàn
Đất ở tại nông thôn180.000
Đất có mặt tiền đường vào mỏ vàng Đaksa - Xã Phước Đức
Đoạn từ ngã ba giáp đường Hồ Chí Minh → đến hết ranh giới các thửa đất có nhà ở của ông Nguyễn Hữu Hiệp (về phía phải), (về phía trái) của ông Trương Văn Hùng
Đất ở tại nông thôn180.000
Đất có mặt tiền đường qua cầu Đaksa cũ - Xã Phước Đức
Đường qua cầu ĐăkSa cũ Đoạn từ thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Hương (giáp đường HCM) → đến giáp cầu cũ
Đất ở tại nông thôn180.000
Đất có mặt tiền đường Hồ Chí Minh - Xã Phước Xuân
Đoạn nối tiếp từ thửa đất nhà ông Dương Đình Hùng → đến hết ranh giới thửa đất nhà bà Sở (Ngã ba Lang Hồi)
Đất ở tại nông thôn180.000
Đất có mặt tiền đường Hồ Chí Minh - Xã Phước Đức
Đoạn nối tiếp từ ngã ba đường đi các xã vùng cao và cắt ngang qua đường đi thôn 1 → đến hết thửa đất có nhà ở của ông Nguyễn Tâm Kha về phía phải, về phái trái đến giáp ngã ba đường bê tông vào thôn 1
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp180.000
Đất có mặt tiền đường 14E - Xã Phước Hiệp
Đoạn nối tiếp từ cầu Khe Trô → đến giáp cầu 69 (thửa đất có nhà ở của ông Quý Sanh)
Đất ở tại nông thôn180.000
Đất có mặt tiền đường 14E - Xã Phước Hòa
Đoạn nối tiếp → đến giáp thửa đất nhà ông Nguyễn Tấn Lương
Đất ở tại nông thôn171.000
Đất có mặt tiền đường 14E - Xã Phước Hòa
Đoạn từ giáp cầu Xà Meng → đến giáp đường vào Nhà máy ĐăkMi 4C
Đất ở tại nông thôn171.000
Đất có mặt tiền đường Hồ Chí Minh - Xã Phước Đức
Đoạn từ giáp thị trấn Khâm Đức → đến hết ngã ba đường đi các xã vùng cao và cắt ngang qua đường đi thôn 1
Đất thương mại, dịch vụ168.000
Đất có mặt tiền đường 14E - Xã Phước Xuân
Đoạn từ giáp đường Hồ Chí Minh → đến giáp ngã ba đường 14E cũ
Đất thương mại, dịch vụ168.000

Mặt bằng giá đất Huyện Phước Sơn cũ (Quảng Nam cũ)

Giá VT1 cao nhất
7.888.000
đồng/m²
Trung vị VT1
84.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
6.000
đồng/m²
Số dòng giá
604
dòng
Số tuyến đường
111
tuyến
Số loại đất
11
loại

Tại Huyện Phước Sơn cũ (Quảng Nam cũ), giá VT2 bình quân bằng 87,4% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 12,6% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Huyện Phước Sơn cũ (Quảng Nam cũ) (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1523.944.00017.000
Đất thương mại, dịch vụ1495.521.00024.000
Đất ở tại đô thị807.888.000714.000
Đất ở tại nông thôn61380.00035.000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)2430.00013.000
Đất trồng cây hằng năm khác2426.00010.000
Đất trồng cây lâu năm2420.0009.000
Đất rừng sản xuất2314.0006.000
Đất rừng phòng hộ2314.0006.000
Đất rừng đặc dụng2314.0006.000
Đất nuôi trồng thủy sản2126.00012.000

Huyện Phước Sơn cũ (Quảng Nam cũ) đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Đà Nẵng

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Huyện Phước Sơn cũ (Quảng Nam cũ) đứng thứ 21 trên tổng số 25 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Đà Nẵng.

Giá đất theo tuyến đường tại Huyện Phước Sơn cũ (Quảng Nam cũ)

104 tuyến đường tại Huyện Phước Sơn cũ (Quảng Nam cũ) có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Các đường bê tông, đường đất, kiệt, xóm còn lại - Thị Trấn Khâm Đức
3 dòng · VT1 tới 714.000 đ/m²
Các đường bê tông trong khu dân cư phía sau Trường Tiểu học Lê Văn Tám và Trạm y tế thị trấn Khâm Đức (Tổ dân phố số 1) - Thị Trấn Khâm Đức
3 dòng · VT1 tới 714.000 đ/m²
Các đường hiện trạng và quy hoạch trong khu dân cư quy hoạch tái định cư tổ 3 Tổ dân phố số 4 (phía đông bắc sân bay Khâm Đức cũ) - Thị Trấn Khâm Đức
3 dòng · VT1 tới 714.000 đ/m²
Đất các khu vực còn lại - Xã Phước Kim
3 dòng · VT1 tới 40.000 đ/m²
Đất các khu vực khác còn lại - Xã Phước Mỹ
3 dòng · VT1 tới 50.000 đ/m²
Đất các vị trí khác còn lại - Xã Phước Đức
3 dòng · VT1 tới 70.000 đ/m²
Đất có mặt tiền các đường khu vực Trung tâm xã - Xã Phước Hiệp
13 dòng · VT1 tới 180.000 đ/m²
Đất có mặt tiền các đường khu vực Trung tâm xã - Xã Phước Năng
9 dòng · VT1 tới 80.000 đ/m²
Đất có mặt tiền các đường Trung tâm xã - Xã Phước Chánh
9 dòng · VT1 tới 60.000 đ/m²
Đất có mặt tiền các tuyến đường khác - Xã Phước Hiệp
6 dòng · VT1 tới 100.000 đ/m²
Đất có mặt tiền đường 14E - Xã Phước Hiệp
18 dòng · VT1 tới 380.000 đ/m²
Đất có mặt tiền đường 14E - Xã Phước Hòa
12 dòng · VT1 tới 171.000 đ/m²
Đất có mặt tiền đường 14E - Xã Phước Xuân
5 dòng · VT1 tới 168.000 đ/m²
Đất có mặt tiền đường 14E cũ - Xã Phước Xuân
3 dòng · VT1 tới 120.000 đ/m²
Đất có mặt tiền đường Hồ Chí Minh - Xã Phước Đức
11 dòng · VT1 tới 360.000 đ/m²
Đất có mặt tiền đường Hồ Chí Minh - Xã Phước Mỹ
6 dòng · VT1 tới 80.000 đ/m²
Đất có mặt tiền đường Hồ Chí Minh - Xã Phước Năng
3 dòng · VT1 tới 120.000 đ/m²
Đất có mặt tiền đường Hồ Chí Minh - Xã Phước Xuân
9 dòng · VT1 tới 180.000 đ/m²
Đất có mặt tiền Đường Huyện (ĐH) - Xã Phước Công
6 dòng · VT1 tới 40.000 đ/m²
Đất có mặt tiền đường Huyện - Xã Phước Kim
3 dòng · VT1 tới 50.000 đ/m²
Đất có mặt tiền đường Huyện đi Phước Kim, Phước Công - Xã Phước Chánh
12 dòng · VT1 tới 100.000 đ/m²
Đất có mặt tiền đường Huyện đi Phước Lộc - Xã Phước Thành
12 dòng · VT1 tới 60.000 đ/m²
Đất có mặt tiền đường Huyện đi vùng cao - Xã Phước Đức
3 dòng · VT1 tới 150.000 đ/m²
Đất có mặt tiền đường Huyện đi xã Phước Công - Xã Phước Thành
3 dòng · VT1 tới 35.000 đ/m²
Đất có mặt tiền đường Huyện đi xã Phước Thành - Xã Phước Thành
6 dòng · VT1 tới 50.000 đ/m²
Đất có mặt tiền đường qua cầu Đaksa cũ - Xã Phước Đức
3 dòng · VT1 tới 180.000 đ/m²
Đất có mặt tiền đường trung tâm xã - Xã Phước Công
6 dòng · VT1 tới 60.000 đ/m²
Đất có mặt tiền đường trung tâm xã - Xã Phước Thành
6 dòng · VT1 tới 70.000 đ/m²
Đất có mặt tiền đường vào mỏ vàng Đaksa - Xã Phước Đức
5 dòng · VT1 tới 180.000 đ/m²
Đất ở các khu vực khác còn lại của xã - Xã Phước Hòa
3 dòng · VT1 tới 82.000 đ/m²
Đường 12 tháng 5 - Đất có mặt tiền - Thị Trấn Khâm Đức
9 dòng · VT1 tới 3.723.000 đ/m²
Đường Bãi chôn chất thải rắn - Thị Trấn Khâm Đức
3 dòng · VT1 tới 714.000 đ/m²
Đường bê tông vào hồ Mùa Thu - Thị Trấn Khâm Đức
3 dòng · VT1 tới 714.000 đ/m²
Đường Đinh Núp - Đất có mặt tiền - Thị Trấn Khâm Đức
3 dòng · VT1 tới 2.448.000 đ/m²
Đường Đinh Tiên Hoàng - Đất có mặt tiền - Thị Trấn Khâm Đức
3 dòng · VT1 tới 2.448.000 đ/m²
Đường Đỗ Đăng Tuyển - Đất có mặt tiền - Thị Trấn Khâm Đức
5 dòng · VT1 tới 901.000 đ/m²
Đường Hoàng Diệu - Đất có mặt tiền - Thị Trấn Khâm Đức
3 dòng · VT1 tới 6.960.000 đ/m²
Đường Hoàng Thế Thiện - Đất có mặt tiền - Thị Trấn Khâm Đức
5 dòng · VT1 tới 2.091.000 đ/m²
Đường Hồ Chí Minh - Đất có mặt tiền - Thị Trấn Khâm Đức
15 dòng · VT1 tới 2.975.000 đ/m²
Đường Huỳnh Thúc Kháng - Đất có mặt tiền - Thị Trấn Khâm Đức
6 dòng · VT1 tới 3.162.000 đ/m²
Đường Lê Đình Dương - Đất có mặt tiền - Thị Trấn Khâm Đức
3 dòng · VT1 tới 1.394.000 đ/m²
Đường Lê Hữu Trác - Đất có mặt tiền - Thị Trấn Khâm Đức
3 dòng · VT1 tới 2.091.000 đ/m²
Đường Lê Quý Đôn - Đất có mặt tiền - Thị Trấn Khâm Đức
3 dòng · VT1 tới 1.785.000 đ/m²
Đường Lý Thái Tổ - Đất có mặt tiền - Thị Trấn Khâm Đức
6 dòng · VT1 tới 2.686.000 đ/m²
Đường Lý Thường Kiệt - Đất có mặt tiền - Thị Trấn Khâm Đức
3 dòng · VT1 tới 3.162.000 đ/m²
Đường Mai Thúc Loan - Đất có mặt tiền - Thị Trấn Khâm Đức
5 dòng · VT1 tới 1.496.000 đ/m²
Đường Nguyễn Chí Thanh - Đất có mặt tiền - Thị Trấn Khâm Đức
6 dòng · VT1 tới 3.281.000 đ/m²
Đường Nguyễn Duy Hiệu - Đất có mặt tiền - Thị Trấn Khâm Đức
3 dòng · VT1 tới 2.091.000 đ/m²
Đường Nguyễn Trãi - Đất có mặt tiền - Thị Trấn Khâm Đức
3 dòng · VT1 tới 1.938.000 đ/m²
Đường Nguyễn Văn Linh - Đất có mặt tiền - Thị Trấn Khâm Đức
9 dòng · VT1 tới 5.565.000 đ/m²
Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đất có mặt tiền - Thị Trấn Khâm Đức
3 dòng · VT1 tới 2.448.000 đ/m²
Đường Phạm Văn Đồng - Đất có mặt tiền - Thị Trấn Khâm Đức
9 dòng · VT1 tới 7.888.000 đ/m²
Đường Phan Châu Trinh - Đất có mặt tiền - Thị Trấn Khâm Đức
6 dòng · VT1 tới 3.281.000 đ/m²
Đường Phan Đình Phùng - Đất có mặt tiền - Thị Trấn Khâm Đức
3 dòng · VT1 tới 1.938.000 đ/m²
Đường Phan Thanh - Đất có mặt tiền - Thị Trấn Khâm Đức
3 dòng · VT1 tới 2.686.000 đ/m²
Đường Quang Trung - Đất có mặt tiền - Thị Trấn Khâm Đức
12 dòng · VT1 tới 6.960.000 đ/m²
Đường Trần Cao Vân - Đất có mặt tiền - Thị Trấn Khâm Đức
6 dòng · VT1 tới 1.071.000 đ/m²
Đường Trần Quốc Toản - Đất có mặt tiền - Thị Trấn Khâm Đức
3 dòng · VT1 tới 1.632.000 đ/m²
Đường Trần Thị Lý - Đất có mặt tiền - Thị Trấn Khâm Đức
3 dòng · VT1 tới 901.000 đ/m²
Đường Triệu Nữ Vương - Đất có mặt tiền - Thị Trấn Khâm Đức
3 dòng · VT1 tới 3.162.000 đ/m²
Đường trục 29 - Thị Trấn Khâm Đức
3 dòng · VT1 tới 1.071.000 đ/m²
Đường trục 30 - Thị Trấn Khâm Đức
3 dòng · VT1 tới 901.000 đ/m²
Đường Tú Xương - Đất có mặt tiền - Thị Trấn Khâm Đức
3 dòng · VT1 tới 1.632.000 đ/m²
Đường Võ Nguyên Giáp (Đường Bao) - Đất có mặt tiền - Thị Trấn Khâm Đức
15 dòng · VT1 tới 4.981.000 đ/m²
Khu dân cư phố chợ Khâm Đức - Thị Trấn Khâm Đức
14 dòng · VT1 tới 7.300.000 đ/m²
Kiệt số 1 đường Hồ Chí Minh - Thị Trấn Khâm Đức
3 dòng · VT1 tới 901.000 đ/m²
Kiệt số 1 đường Huỳnh Thúc Kháng - Thị Trấn Khâm Đức
3 dòng · VT1 tới 714.000 đ/m²
Kiệt số 1 đường Lê Hữu Trác nối với đường 12/5 - Thị Trấn Khâm Đức
3 dòng · VT1 tới 901.000 đ/m²
Kiệt số 1 đường Nguyễn Duy Hiệu nối với đường Lê Hữu Trác - Thị Trấn Khâm Đức
3 dòng · VT1 tới 901.000 đ/m²
Kiệt số 1 đường Nguyễn Văn Linh giữa các thửa đất ở số nhà 80 và 90 - Thị Trấn Khâm Đức
3 dòng · VT1 tới 901.000 đ/m²
Kiệt số 1 đường Phạm Văn Đồng - Thị Trấn Khâm Đức
3 dòng · VT1 tới 1.394.000 đ/m²
Kiệt số 1 đường Phan Châu Trinh - Thị Trấn Khâm Đức
3 dòng · VT1 tới 1.037.000 đ/m²
Kiệt số 2 đường Hồ Chí Minh - Thị Trấn Khâm Đức
3 dòng · VT1 tới 714.000 đ/m²
Kiệt số 2 đường Phan Châu Trinh - Thị Trấn Khâm Đức
3 dòng · VT1 tới 1.037.000 đ/m²
Kiệt số 4 đường Hồ Chí Minh - Thị Trấn Khâm Đức
3 dòng · VT1 tới 714.000 đ/m²
Kiệt số 6 đường Hồ Chí Minh - Thị Trấn Khâm Đức
3 dòng · VT1 tới 714.000 đ/m²
Thị trấn Khâm Đức (Đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 30.000 đ/m²
Thị trấn Khâm Đức (Trừ đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 15.000 đ/m²
Xã Phước Chánh
3 dòng · VT1 tới 40.000 đ/m²
Xã Phước Chánh (Đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 26.000 đ/m²
Xã Phước Chánh (Trừ đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 13.000 đ/m²
Xã Phước Công
3 dòng · VT1 tới 40.000 đ/m²
Xã Phước Công (Đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 26.000 đ/m²
Xã Phước Công (Trừ đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 13.000 đ/m²
Xã Phước Đức (Đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 26.000 đ/m²
Xã Phước Đức (Trừ đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 13.000 đ/m²
Xã Phước Hiệp (Đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 26.000 đ/m²
Xã Phước Hiệp (Trừ đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 13.000 đ/m²
Xã Phước Hòa (Đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 26.000 đ/m²
Xã Phước Hòa (Trừ đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 13.000 đ/m²
Xã Phước Kim (Đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 26.000 đ/m²
Xã Phước Kim (Trừ đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 13.000 đ/m²
Xã Phước Lộc (Đất trong khu dân cư)
4 dòng · VT1 tới 26.000 đ/m²
Xã Phước Lộc (Trừ đất trong khu dân cư)
6 dòng · VT1 tới 13.000 đ/m²
Xã Phước Mỹ (Đất trong khu dân cư)
6 dòng · VT1 tới 26.000 đ/m²
Xã Phước Mỹ (Trừ đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 13.000 đ/m²
Xã Phước Năng
9 dòng · VT1 tới 60.000 đ/m²
Xã Phước Năng (Đất trong khu dân cư)
6 dòng · VT1 tới 26.000 đ/m²
Xã Phước Năng (Trừ đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 13.000 đ/m²
Xã Phước Thành
3 dòng · VT1 tới 35.000 đ/m²
Xã Phước Thành (Đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 26.000 đ/m²
Xã Phước Thành (Trừ đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 13.000 đ/m²
Xã Phước Xuân (Đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 26.000 đ/m²
Xã Phước Xuân (Trừ đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 13.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Thành phố Đà Nẵng

Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ)
1.164 dòng · VT1 tới 9.200.000 đ/m²
Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ)
1.437 dòng · VT1 tới 15.600.000 đ/m²
Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ)
716 dòng · VT1 tới 4.320.000 đ/m²
Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ)
2.187 dòng · VT1 tới 16.871.000 đ/m²
Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ)
1.080 dòng · VT1 tới 10.400.000 đ/m²
Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng)
1.491 dòng · VT1 tới 39.580.000 đ/m²
Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ)
649 dòng · VT1 tới 5.167.000 đ/m²
Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ)
648 dòng · VT1 tới 4.210.000 đ/m²
Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ)
2.371 dòng · VT1 tới 15.000.000 đ/m²
Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ)
966 dòng · VT1 tới 11.500.000 đ/m²
Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ)
3.430 dòng · VT1 tới 13.219.000 đ/m²
Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ)
767 dòng · VT1 tới 2.592.000 đ/m²
Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ)
3.451 dòng · VT1 tới 19.032.000 đ/m²
Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ)
1.231 dòng · VT1 tới 9.600.000 đ/m²
Quận Cẩm Lệ cũ (Đà Nẵng)
171 dòng · VT1 tới 36.680.000 đ/m²
Quận Hải Châu cũ (Đà Nẵng)
98 dòng · VT1 tới 106.420.000 đ/m²
Quận Liêu Chiểu cũ (Đà Nẵng)
168 dòng · VT1 tới 32.340.000 đ/m²
Quận Ngũ Hành Sơn cũ (Đà Nẵng)
281 dòng · VT1 tới 135.520.000 đ/m²
Quận Sơn Trà cũ (Đà Nẵng)
86 dòng · VT1 tới 93.380.000 đ/m²
Quận Thanh Khê cũ (Đà Nẵng)
86 dòng · VT1 tới 77.900.000 đ/m²
Thành Phố Đà Nẵng cũ (Đà Nẵng)
8.865 dòng · VT1 tới 340.970.000 đ/m²
Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ)
2.047 dòng · VT1 tới 90.090.000 đ/m²
Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ)
2.307 dòng · VT1 tới 39.300.000 đ/m²
Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ)
3.048 dòng · VT1 tới 18.720.000 đ/m²

Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Đà Nẵng kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT1. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Huyện Phước Sơn cũ (Quảng Nam cũ)

Giá đất cao nhất tại Huyện Phước Sơn cũ (Quảng Nam cũ) là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Huyện Phước Sơn cũ (Quảng Nam cũ) là 7.888.000 đồng/m², thấp nhất 6.000 đồng/m², trung vị 84.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Huyện Phước Sơn cũ (Quảng Nam cũ) đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Đà Nẵng?
Huyện Phước Sơn cũ (Quảng Nam cũ) xếp thứ 21 trên tổng số 25 xã, phường của Thành phố Đà Nẵng nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Huyện Phước Sơn cũ (Quảng Nam cũ) theo văn bản nào?
Theo nghị quyết bảng giá đất của Hội đồng nhân dân Thành phố Đà Nẵng, áp dụng từ 01/01/2026.