Đơn giá đất tuyến Xã Phước Thành thuộc Huyện Phước Sơn cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
3 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đất các khu vực khác còn lại | Đất ở tại nông thôn | 35.000 | — | — | — | — |
| Đất các khu vực khác còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 24.000 | — | — | — | — |
| Đất các khu vực khác còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 17.000 | — | — | — | — |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại nông thôn | 1 | 35.000 | 35.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1 | 24.000 | 24.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1 | 17.000 | 17.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Phước Thành đứng thứ 79 trên 104 tuyến đường có dữ liệu tại Huyện Phước Sơn cũ (Quảng Nam cũ).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Huyện Phước Sơn cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .