Đơn giá đất tại Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
2.371 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường tiếp giáp với ĐT618 tỉnh - Tính cả hai bên đường - Xã Tam Quang (xã đồng bằng) Từ giáp thửa đất tiếp giáp đường ĐT618 tỉnh → đến ngã ba Hải Quan | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 720.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường tiếp giáp với ĐT618 tỉnh - Tính cả hai bên đường - Xã Tam Quang (xã đồng bằng) Từ giáp thửa đất tiếp giáp đường ĐT618 tỉnh → đến giáp thửa đất tiếp giáp với đường ĐH6.NT (giáp nhà ông Quảng) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 720.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường tiếp giáp với ĐT618 tỉnh - Tính cả hai bên đường - Xã Tam Quang (xã đồng bằng) Từ giáp thửa đất tiếp giáp đường ĐT618 tỉnh → đến giáp cơ quan thôn Xuân Trung (cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 720.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường tiếp giáp với ĐT618 tỉnh - Tính cả hai bên đường - Xã Tam Quang (xã đồng bằng) Từ giáp thửa đất tiếp giáp đường ĐT618 tỉnh → đến giáp thửa đất tiếp giáp với đường ĐH6.NT (giáp nhà ông Thành (Dũng)) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 720.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường ngang thôn Định Phước - Xã Tam Nghĩa (xã đồng bằng) Đất ven đường từ Khu dân cư phía Tây đường sắt - Từ đường vào mỏ đá Chu Lai → đến hết nhà ông Thế | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 720.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường tiếp giáp với ĐT618 tỉnh - Tính cả hai bên đường - Xã Tam Quang (xã đồng bằng) Từ giáp thửa đất tiếp giáp đường ĐT618 tỉnh → đến giáp thửa đất tiếp giáp đường ĐH6.NT (giáp nhà ông Kiều Tiên) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 720.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường tiếp giáp với ĐT618 tỉnh - Tính cả hai bên đường - Xã Tam Quang (xã đồng bằng) Từ giáp thửa đất tiếp giáp đường ĐT618 tỉnh → đến giáp thửa đất tiếp giáp đường ĐH6.NT (giáp nhà ông Dân) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 720.000 | — | — | — | — |
| Tuyến ĐH3.NT - Đất ven đường ĐH3.NT - Xã Tam Sơn (xã miền núi) Từ đèo Ba Ví (giáp xã Tam Thạnh) → đến giáp ngã ba nhà ông Chính | Đất ở tại nông thôn | 630.000 | — | — | — | — |
| Xã Tam Quang (xã đồng bằng) Tuyến từ cơ quan thôn An Tây (cũ) → đến đường ĐT618 tỉnh và ĐT620 | Đất thương mại, dịch vụ | 630.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường ngang thôn Định Phước - Xã Tam Nghĩa (xã đồng bằng) Khu dân cư không thuộc các tuyến trên thuộc thôn Định Phước | Đất thương mại, dịch vụ | 546.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường thuộc thôn Hòa Đông - Xã Tam Nghĩa (xã đồng bằng) Tuyến từ đường sắt (Nhà văn hóa cụm Hòa Vân) → đến giáp cống chui cao tốc (Km098+622) | Đất thương mại, dịch vụ | 546.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư nông thôn không thuộc các tuyến trên - Xã Tam Tiến (xã đồng bằng) | Đất thương mại, dịch vụ | 525.000 | — | — | — | — |
| Đất khu dân cư không thuộc các tuyến trên địa bàn xã - Xã Tam Hòa (xã đồng bằng) | Đất thương mại, dịch vụ | 525.000 | — | — | — | — |
| Xã Tam Hải (xã đồng bằng) Khu dân cư không thuộc các tuyến trên gồm các thôn của xã Tam Hải (trừ thôn Xuân Mỹ và thôn Long Thạnh Tây) | Đất thương mại, dịch vụ | 520.000 | — | — | — | — |
| Đường bê tông thôn Trà Lý - Xã Tam Anh Bắc (xã đồng bằng) Đường kinh tế mới (bồn nước) → đến hết nhà ông Trần Ca | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 410.000 | — | — | — | — |
| Đường bê tông thôn Trà Lý - Xã Tam Anh Bắc (xã đồng bằng) Đường kinh tế mới (nhà bà Trương Thị Lệ) → đến đê ngăn mặn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 410.000 | — | — | — | — |
| Đường bê tông liên thôn - Xã Tam Anh Bắc (xã đồng bằng) Từ giáp Quốc lộ 1A (bà Tuyết) → đến giáp đường bê tông liên thôn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 410.000 | — | — | — | — |
| Tuyến An Lương - Trà Lý - Thuận An - Đường bê tông liên thôn - Xã Tam Anh Bắc (xã đồng bằng) Từ nhà ông Dũng thôn An Lương → đến giáp kênh N29.3.2) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 410.000 | — | — | — | — |
| Đường Bê tông thôn Đức Bố 2 - Xã Tam Anh Bắc (xã đồng bằng) Từ nhà ông Được → đến cầu bến Trảy (Tổ 5) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 410.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường ngang thôn Định Phước - Xã Tam Nghĩa (xã đồng bằng) Khu dân cư không thuộc các tuyến trên thuộc thôn Định Phước | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 390.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường thuộc thôn Hòa Đông - Xã Tam Nghĩa (xã đồng bằng) Tuyến từ đường sắt (Nhà văn hóa cụm Hòa Vân) → đến giáp cống chui cao tốc (Km098+622) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 390.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đất ven đường ĐH1.NT - Xã Tam Xuân 2 (xã đồng bằng) Từ cống Gò Da → đến giáp đường cao tốc Đà Nẵng - Quảng Ngãi | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 365.000 | — | — | — | — |
| Tuyến Thạch Kiều đi Đức Bố - Xã Tam Xuân 2 (xã đồng bằng) Từ giáp nhà bà Võ Thị Hạnh → đến cầu bến Trảy) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 365.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường trục thôn - Xã Tam Sơn (xã miền núi) Tuyến từ giáp đường ĐH8.NT → đến hết nhà ông Mỹ | Đất ở tại nông thôn | 360.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường trục thôn - Xã Tam Sơn (xã miền núi) Tuyến từ giáp đường ĐH8.NT → đến hết nhà bà Huệ | Đất ở tại nông thôn | 360.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường trục thôn - Xã Tam Sơn (xã miền núi) Tuyến từ giáp đường ĐH3.NT → đến hết nhà ông Tiến | Đất ở tại nông thôn | 360.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường trục thôn - Xã Tam Sơn (xã miền núi) Tuyến từ Ngã 3 bến đò → đến hết nhà ông Lầu | Đất ở tại nông thôn | 360.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường trục thôn - Xã Tam Sơn (xã miền núi) Tuyến từ nhà Văn hóa thôn Đức Phú → đến hết nhà ông Chính | Đất ở tại nông thôn | 360.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường trục thôn - Xã Tam Sơn (xã miền núi) Tuyến từ giáp đường ĐH8.NT → đến hết nhà ông Nguyễn Viên | Đất ở tại nông thôn | 360.000 | — | — | — | — |
| Xã Tam Anh Bắc (xã đồng bằng) Đất ven đường bê tông còn lại thuộc các thôn trên địa bàn xã (không thuộc các tuyến trên) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 360.000 | — | — | — | — |
| Đường Bê tông thôn Đức Bố 2 - Xã Tam Anh Bắc (xã đồng bằng) Từ nhà bà Anh → đến giáp đường đi cầu bến Trảy | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 360.000 | — | — | — | — |
| Đất ven đường Quốc phòng - Xã Tam Anh Bắc (xã đồng bằng) Từ Kênh N28 → đến Kênh N29 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 360.000 | — | — | — | — |
| Tuyến ĐH 7 - Xã Tam Mỹ Tây (xã miền núi) Từ cống ông Thẳng → đến nhà ông Út Trọng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 360.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư không thuộc các tuyến trên gồm các thôn thuộc xã - Xã Tam Quang (xã đồng bằng) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 350.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường thuộc thôn Tịch Tây - Xã Tam Nghĩa (xã đồng bằng) Khu dân cư không thuộc các tuyến thôn Tịch Tây | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 350.000 | — | — | — | — |
| Đất ven đường ĐH3.NT - Xã Tam Thạnh (xã miền núi) Từ giáp xã Tam Anh Nam → đến giáp xã Tam Sơn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 350.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư không thuộc các tuyến trên gồm các thôn thuộc xã - Xã Tam Giang (xã đồng bằng) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 350.000 | — | — | — | — |
| Đường bê tông liên thôn - Xã Tam Anh Bắc (xã đồng bằng) Khu dân cư không thuộc các tuyến trên địa bàn xã | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 330.000 | — | — | — | — |
| Tuyến ĐX - Xã Tam Sơn (xã miền núi) Tuyến ĐX4 - Đoạn từ giáp đường ĐH8.NT → đến hết nhà ông Nguyễn Duy Xinh | Đất thương mại, dịch vụ | 252.000 | — | — | — | — |
| Tuyến ĐX - Xã Tam Sơn (xã miền núi) Tuyến ĐX2 - Đoạn từ trường Mẫu giáo Sóc Nâu (cơ sở Đức Phú) → đến hết nhà ông Nguyễn Hạnh | Đất thương mại, dịch vụ | 252.000 | — | — | — | — |
| Xã Tam Trà (xã miền núi) Từ nhà ông Sơn Oanh → đến hết nhà Phạm Quang Thanh | Đất ở tại nông thôn | 250.000 | — | — | — | — |
| Xã Tam Trà (xã miền núi) Từ nhà bà Trương Thị Phước → đến hết nhà ông Lý | Đất ở tại nông thôn | 250.000 | — | — | — | — |
| Xã Tam Trà (xã miền núi) Từ nhà ông Trường → đến hết nhà ông Nguyễn Trọng Tuấn | Đất ở tại nông thôn | 250.000 | — | — | — | — |
| Xã Tam Trà (xã miền núi) Từ Cầu Sông Quán → đến hết Cầu Hố Lùng | Đất ở tại nông thôn | 250.000 | — | — | — | — |
| Xã Tam Trà (xã miền núi) Từ Nhà văn hóa trường Cửu II (cũ) → đến hết nhà ông Phước | Đất ở tại nông thôn | 250.000 | — | — | — | — |
| Xã Tam Trà (xã miền núi) Từ Trạm y tế xã Tam Trà → đến cầu Trung Đạo | Đất ở tại nông thôn | 250.000 | — | — | — | — |
| Xã Tam Trà (xã miền núi) Từ nhà ông Nhựt → đến giáp nhà ông Nhàn | Đất ở tại nông thôn | 250.000 | — | — | — | — |
| Xã Tam Trà (xã miền núi) Từ nhà ông Lê Ngọc Anh → đến hết nhà bà Huệ | Đất ở tại nông thôn | 250.000 | — | — | — | — |
| Xã Tam Trà (xã miền núi) Từ nhà ông Hùng → đến hết nhà ông Bùi Xuân Tiến | Đất ở tại nông thôn | 250.000 | — | — | — | — |
| Xã Tam Trà (xã miền núi) Từ giáp nhà bà Nhẫn → đến hết nhà bà Cúc | Đất ở tại nông thôn | 250.000 | — | — | — | — |
Tại Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ), giá VT2 bình quân bằng 88,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 12,1% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 744 | 9.130.000 | 82.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 719 | 12.782.000 | 115.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 544 | 14.720.000 | 165.000 |
| Đất ở tại đô thị | 131 | 15.000.000 | 1.080.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 34 | 100.000 | 17.000 |
| Đất rừng sản xuất | 34 | 52.000 | 14.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 33 | 96.000 | 18.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 33 | 52.000 | 14.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 33 | 72.000 | 14.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 32 | 96.000 | 18.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 30 | 52.000 | 14.000 |
| Đất làm muối | 4 | 48.000 | 24.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) đứng thứ 15 trên tổng số 25 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Đà Nẵng.
231 tuyến đường tại Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Đà Nẵng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .