Bảng giá đất Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng

Đơn giá đất tại Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.

2.371 dòng giá262 tuyến đường12 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ)

2.371 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Các tuyến đường tiếp giáp với ĐT618 tỉnh - Tính cả hai bên đường - Xã Tam Quang (xã đồng bằng)
Từ giáp thửa đất tiếp giáp đường ĐT618 tỉnh → đến ngã ba Hải Quan
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp720.000
Các tuyến đường tiếp giáp với ĐT618 tỉnh - Tính cả hai bên đường - Xã Tam Quang (xã đồng bằng)
Từ giáp thửa đất tiếp giáp đường ĐT618 tỉnh → đến giáp thửa đất tiếp giáp với đường ĐH6.NT (giáp nhà ông Quảng)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp720.000
Các tuyến đường tiếp giáp với ĐT618 tỉnh - Tính cả hai bên đường - Xã Tam Quang (xã đồng bằng)
Từ giáp thửa đất tiếp giáp đường ĐT618 tỉnh → đến giáp cơ quan thôn Xuân Trung (cũ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp720.000
Các tuyến đường tiếp giáp với ĐT618 tỉnh - Tính cả hai bên đường - Xã Tam Quang (xã đồng bằng)
Từ giáp thửa đất tiếp giáp đường ĐT618 tỉnh → đến giáp thửa đất tiếp giáp với đường ĐH6.NT (giáp nhà ông Thành (Dũng))
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp720.000
Các tuyến đường ngang thôn Định Phước - Xã Tam Nghĩa (xã đồng bằng)
Đất ven đường từ Khu dân cư phía Tây đường sắt - Từ đường vào mỏ đá Chu Lai → đến hết nhà ông Thế
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp720.000
Các tuyến đường tiếp giáp với ĐT618 tỉnh - Tính cả hai bên đường - Xã Tam Quang (xã đồng bằng)
Từ giáp thửa đất tiếp giáp đường ĐT618 tỉnh → đến giáp thửa đất tiếp giáp đường ĐH6.NT (giáp nhà ông Kiều Tiên)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp720.000
Các tuyến đường tiếp giáp với ĐT618 tỉnh - Tính cả hai bên đường - Xã Tam Quang (xã đồng bằng)
Từ giáp thửa đất tiếp giáp đường ĐT618 tỉnh → đến giáp thửa đất tiếp giáp đường ĐH6.NT (giáp nhà ông Dân)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp720.000
Tuyến ĐH3.NT - Đất ven đường ĐH3.NT - Xã Tam Sơn (xã miền núi)
Từ đèo Ba Ví (giáp xã Tam Thạnh) → đến giáp ngã ba nhà ông Chính
Đất ở tại nông thôn630.000
Xã Tam Quang (xã đồng bằng)
Tuyến từ cơ quan thôn An Tây (cũ) → đến đường ĐT618 tỉnh và ĐT620
Đất thương mại, dịch vụ630.000
Các tuyến đường ngang thôn Định Phước - Xã Tam Nghĩa (xã đồng bằng)
Khu dân cư không thuộc các tuyến trên thuộc thôn Định Phước
Đất thương mại, dịch vụ546.000
Các tuyến đường thuộc thôn Hòa Đông - Xã Tam Nghĩa (xã đồng bằng)
Tuyến từ đường sắt (Nhà văn hóa cụm Hòa Vân) → đến giáp cống chui cao tốc (Km098+622)
Đất thương mại, dịch vụ546.000
Khu dân cư nông thôn không thuộc các tuyến trên - Xã Tam Tiến (xã đồng bằng)Đất thương mại, dịch vụ525.000
Đất khu dân cư không thuộc các tuyến trên địa bàn xã - Xã Tam Hòa (xã đồng bằng)Đất thương mại, dịch vụ525.000
Xã Tam Hải (xã đồng bằng)
Khu dân cư không thuộc các tuyến trên gồm các thôn của xã Tam Hải (trừ thôn Xuân Mỹ và thôn Long Thạnh Tây)
Đất thương mại, dịch vụ520.000
Đường bê tông thôn Trà Lý - Xã Tam Anh Bắc (xã đồng bằng)
Đường kinh tế mới (bồn nước) → đến hết nhà ông Trần Ca
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp410.000
Đường bê tông thôn Trà Lý - Xã Tam Anh Bắc (xã đồng bằng)
Đường kinh tế mới (nhà bà Trương Thị Lệ) → đến đê ngăn mặn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp410.000
Đường bê tông liên thôn - Xã Tam Anh Bắc (xã đồng bằng)
Từ giáp Quốc lộ 1A (bà Tuyết) → đến giáp đường bê tông liên thôn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp410.000
Tuyến An Lương - Trà Lý - Thuận An - Đường bê tông liên thôn - Xã Tam Anh Bắc (xã đồng bằng)
Từ nhà ông Dũng thôn An Lương → đến giáp kênh N29.3.2)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp410.000
Đường Bê tông thôn Đức Bố 2 - Xã Tam Anh Bắc (xã đồng bằng)
Từ nhà ông Được → đến cầu bến Trảy (Tổ 5)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp410.000
Các tuyến đường ngang thôn Định Phước - Xã Tam Nghĩa (xã đồng bằng)
Khu dân cư không thuộc các tuyến trên thuộc thôn Định Phước
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp390.000
Các tuyến đường thuộc thôn Hòa Đông - Xã Tam Nghĩa (xã đồng bằng)
Tuyến từ đường sắt (Nhà văn hóa cụm Hòa Vân) → đến giáp cống chui cao tốc (Km098+622)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp390.000
Tuyến đất ven đường ĐH1.NT - Xã Tam Xuân 2 (xã đồng bằng)
Từ cống Gò Da → đến giáp đường cao tốc Đà Nẵng - Quảng Ngãi
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp365.000
Tuyến Thạch Kiều đi Đức Bố - Xã Tam Xuân 2 (xã đồng bằng)
Từ giáp nhà bà Võ Thị Hạnh → đến cầu bến Trảy)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp365.000
Các tuyến đường trục thôn - Xã Tam Sơn (xã miền núi)
Tuyến từ giáp đường ĐH8.NT → đến hết nhà ông Mỹ
Đất ở tại nông thôn360.000
Các tuyến đường trục thôn - Xã Tam Sơn (xã miền núi)
Tuyến từ giáp đường ĐH8.NT → đến hết nhà bà Huệ
Đất ở tại nông thôn360.000
Các tuyến đường trục thôn - Xã Tam Sơn (xã miền núi)
Tuyến từ giáp đường ĐH3.NT → đến hết nhà ông Tiến
Đất ở tại nông thôn360.000
Các tuyến đường trục thôn - Xã Tam Sơn (xã miền núi)
Tuyến từ Ngã 3 bến đò → đến hết nhà ông Lầu
Đất ở tại nông thôn360.000
Các tuyến đường trục thôn - Xã Tam Sơn (xã miền núi)
Tuyến từ nhà Văn hóa thôn Đức Phú → đến hết nhà ông Chính
Đất ở tại nông thôn360.000
Các tuyến đường trục thôn - Xã Tam Sơn (xã miền núi)
Tuyến từ giáp đường ĐH8.NT → đến hết nhà ông Nguyễn Viên
Đất ở tại nông thôn360.000
Xã Tam Anh Bắc (xã đồng bằng)
Đất ven đường bê tông còn lại thuộc các thôn trên địa bàn xã (không thuộc các tuyến trên)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp360.000
Đường Bê tông thôn Đức Bố 2 - Xã Tam Anh Bắc (xã đồng bằng)
Từ nhà bà Anh → đến giáp đường đi cầu bến Trảy
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp360.000
Đất ven đường Quốc phòng - Xã Tam Anh Bắc (xã đồng bằng)
Từ Kênh N28 → đến Kênh N29
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp360.000
Tuyến ĐH 7 - Xã Tam Mỹ Tây (xã miền núi)
Từ cống ông Thẳng → đến nhà ông Út Trọng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp360.000
Khu dân cư không thuộc các tuyến trên gồm các thôn thuộc xã - Xã Tam Quang (xã đồng bằng)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp350.000
Các tuyến đường thuộc thôn Tịch Tây - Xã Tam Nghĩa (xã đồng bằng)
Khu dân cư không thuộc các tuyến thôn Tịch Tây
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp350.000
Đất ven đường ĐH3.NT - Xã Tam Thạnh (xã miền núi)
Từ giáp xã Tam Anh Nam → đến giáp xã Tam Sơn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp350.000
Khu dân cư không thuộc các tuyến trên gồm các thôn thuộc xã - Xã Tam Giang (xã đồng bằng)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp350.000
Đường bê tông liên thôn - Xã Tam Anh Bắc (xã đồng bằng)
Khu dân cư không thuộc các tuyến trên địa bàn xã
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp330.000
Tuyến ĐX - Xã Tam Sơn (xã miền núi)
Tuyến ĐX4 - Đoạn từ giáp đường ĐH8.NT → đến hết nhà ông Nguyễn Duy Xinh
Đất thương mại, dịch vụ252.000
Tuyến ĐX - Xã Tam Sơn (xã miền núi)
Tuyến ĐX2 - Đoạn từ trường Mẫu giáo Sóc Nâu (cơ sở Đức Phú) → đến hết nhà ông Nguyễn Hạnh
Đất thương mại, dịch vụ252.000
Xã Tam Trà (xã miền núi)
Từ nhà ông Sơn Oanh → đến hết nhà Phạm Quang Thanh
Đất ở tại nông thôn250.000
Xã Tam Trà (xã miền núi)
Từ nhà bà Trương Thị Phước → đến hết nhà ông Lý
Đất ở tại nông thôn250.000
Xã Tam Trà (xã miền núi)
Từ nhà ông Trường → đến hết nhà ông Nguyễn Trọng Tuấn
Đất ở tại nông thôn250.000
Xã Tam Trà (xã miền núi)
Từ Cầu Sông Quán → đến hết Cầu Hố Lùng
Đất ở tại nông thôn250.000
Xã Tam Trà (xã miền núi)
Từ Nhà văn hóa trường Cửu II (cũ) → đến hết nhà ông Phước
Đất ở tại nông thôn250.000
Xã Tam Trà (xã miền núi)
Từ Trạm y tế xã Tam Trà → đến cầu Trung Đạo
Đất ở tại nông thôn250.000
Xã Tam Trà (xã miền núi)
Từ nhà ông Nhựt → đến giáp nhà ông Nhàn
Đất ở tại nông thôn250.000
Xã Tam Trà (xã miền núi)
Từ nhà ông Lê Ngọc Anh → đến hết nhà bà Huệ
Đất ở tại nông thôn250.000
Xã Tam Trà (xã miền núi)
Từ nhà ông Hùng → đến hết nhà ông Bùi Xuân Tiến
Đất ở tại nông thôn250.000
Xã Tam Trà (xã miền núi)
Từ giáp nhà bà Nhẫn → đến hết nhà bà Cúc
Đất ở tại nông thôn250.000

Mặt bằng giá đất Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ)

Giá VT1 cao nhất
15.000.000
đồng/m²
Trung vị VT1
1.162.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
14.000
đồng/m²
Số dòng giá
2.371
dòng
Số tuyến đường
262
tuyến
Số loại đất
12
loại

Tại Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ), giá VT2 bình quân bằng 88,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 12,1% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp7449.130.00082.000
Đất thương mại, dịch vụ71912.782.000115.000
Đất ở tại nông thôn54414.720.000165.000
Đất ở tại đô thị13115.000.0001.080.000
Đất trồng cây lâu năm34100.00017.000
Đất rừng sản xuất3452.00014.000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)3396.00018.000
Đất rừng phòng hộ3352.00014.000
Đất nuôi trồng thủy sản3372.00014.000
Đất trồng cây hằng năm khác3296.00018.000
Đất rừng đặc dụng3052.00014.000
Đất làm muối448.00024.000

Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Đà Nẵng

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) đứng thứ 15 trên tổng số 25 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Đà Nẵng.

Giá đất theo tuyến đường tại Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ)

231 tuyến đường tại Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Các khu dân cư nông thôn không thuộc các tuyến trên - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng)
3 dòng · VT1 tới 740.000 đ/m²
Các kiệt, các đường tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng (Quốc lộ 1A) - Thị Trấn Núi Thành
26 dòng · VT1 tới 6.045.000 đ/m²
Các tuyến đường khác - Xã Tam Quang (xã đồng bằng)
5 dòng · VT1 tới 3.900.000 đ/m²
Các tuyến đường ngang thôn Định Phước - Xã Tam Nghĩa (xã đồng bằng)
43 dòng · VT1 tới 2.028.000 đ/m²
Các tuyến đường ngang tiếp giáp với ĐH4.NT - Xã Tam Giang (xã đồng bằng)
66 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Các tuyến đường thuộc thôn An Long - Xã Tam Nghĩa (xã đồng bằng)
19 dòng · VT1 tới 2.438.000 đ/m²
Các tuyến đường thuộc thôn Hòa Đông - Xã Tam Nghĩa (xã đồng bằng)
21 dòng · VT1 tới 1.012.000 đ/m²
Các tuyến đường thuộc thôn Hòa Mỹ - Xã Tam Nghĩa (xã đồng bằng)
18 dòng · VT1 tới 1.248.000 đ/m²
Các tuyến đường thuộc thôn Long Bình - Xã Tam Nghĩa (xã đồng bằng)
13 dòng · VT1 tới 936.000 đ/m²
Các tuyến đường thuộc thôn Thanh Trà - Xã Tam Nghĩa (xã đồng bằng)
24 dòng · VT1 tới 2.028.000 đ/m²
Các tuyến đường thuộc thôn Tịch Tây - Xã Tam Nghĩa (xã đồng bằng)
26 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Các tuyến đường tiếp giáp ĐH7.NT - Xã Tam Mỹ Đông (xã miền núi)
27 dòng · VT1 tới 1.969.000 đ/m²
Các tuyến đường tiếp giáp với ĐT618 tỉnh - Tính cả hai bên đường - Xã Tam Quang (xã đồng bằng)
24 dòng · VT1 tới 1.440.000 đ/m²
Các tuyến đường trục thôn - Xã Tam Sơn (xã miền núi)
38 dòng · VT1 tới 630.000 đ/m²
Cơ sở hạ tầng khu tái định cư, nhà ở công nhân Tam Anh Nam - Xã Tam Anh Nam (xã đồng bằng)
12 dòng · VT1 tới 5.777.000 đ/m²
Đất có mặt tiền tiếp giáp sông - Xã Tam Quang (xã đồng bằng)
6 dòng · VT1 tới 4.950.000 đ/m²
Đất đường trục chính ĐH7.NT - Xã Tam Mỹ Đông (xã miền núi)
6 dòng · VT1 tới 2.970.000 đ/m²
Đất khu dân cư không thuộc các tuyến trên địa bàn xã - Xã Tam Hòa (xã đồng bằng)
3 dòng · VT1 tới 750.000 đ/m²
Đất khu dân cư Tiên Xuân - Xã Tam Anh Nam (xã đồng bằng)
8 dòng · VT1 tới 3.487.000 đ/m²
Đất khu tái định cư Tam Anh Nam (giai đoạn 1.1 và giai đoạn 1.2) - Xã Tam Anh Nam (xã đồng bằng)
29 dòng · VT1 tới 7.820.000 đ/m²
Đất khu vực chợ Bà Bầu - Xã Tam Xuân 2 (xã đồng bằng)
9 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đất thuộc mặt tiền của các tuyến đường bê tông nông thôn Hà Lộc - Xã Tam Tiến (xã đồng bằng)
3 dòng · VT1 tới 1.225.000 đ/m²
Đất ven đường bê tông còn lại (không thuộc các tuyến trên) - Xã Tam Anh Nam (xã đồng bằng)
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Đất ven đường bê tông còn lại (không thuộc các tuyến trên) - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng)
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Đất ven đường bê tông dọc sông Trường Giang - Xã Tam Hải (xã đồng bằng)
3 dòng · VT1 tới 1.075.000 đ/m²
Đất ven đường còn lại - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng)
10 dòng · VT1 tới 3.330.000 đ/m²
Đất ven đường ĐH1.NT (cũ) - Xã Tam Xuân 1 (xã đồng bằng)
3 dòng · VT1 tới 1.700.000 đ/m²
Đất ven đường ĐH1.NT (Tính cả hai bên đường) - Xã Tam Xuân 1 (xã đồng bằng)
9 dòng · VT1 tới 4.420.000 đ/m²
Đất ven đường ĐH3.NT - Xã Tam Thạnh (xã miền núi)
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Đất ven đường ĐH6.NT - Đoạn qua xã Tam Quang - Tính cả hai bên đường - Xã Tam Quang (xã đồng bằng)
27 dòng · VT1 tới 10.080.000 đ/m²
Đất ven đường ĐH8.NT - Xã Tam Sơn (xã miền núi)
9 dòng · VT1 tới 630.000 đ/m²
Đất ven đường đi Khu công nghiệp Việt Hàn - Xã Tam Anh Bắc (xã đồng bằng)
5 dòng · VT1 tới 2.100.000 đ/m²
Đất ven đường đi Tam Thạnh (ĐH3.NT) - Xã Tam Anh Nam (xã đồng bằng)
12 dòng · VT1 tới 5.950.000 đ/m²
Đất ven đường đi vùng KTM - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng)
3 dòng · VT1 tới 1.190.000 đ/m²
Đất ven đường đi Vũng lắm - Xã Tam Anh Bắc (xã đồng bằng)
5 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đất ven đường ĐT613B (đường Thanh niên cũ) - Xã Tam Hải (xã đồng bằng)
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đất ven đường ĐT613B (đường Thanh niên cũ) - Xã Tam Hòa (xã đồng bằng)
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đất ven đường ĐT613B (đường Thanh niên cũ) - Xã Tam Tiến (xã đồng bằng)
10 dòng · VT1 tới 5.250.000 đ/m²
Đất ven đường ĐT617 - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng)
8 dòng · VT1 tới 2.955.000 đ/m²
Đất ven đường ĐT 617 - Xã Tam Mỹ Tây (xã miền núi)
9 dòng · VT1 tới 1.100.000 đ/m²
Đất ven đường ĐT 617 - Xã Tam Trà (xã miền núi)
6 dòng · VT1 tới 450.000 đ/m²
Đất ven đường ĐT618 tỉnh - Đoạn qua xã Tam Quang - Tính cả hai bên đường - Xã Tam Quang (xã đồng bằng)
6 dòng · VT1 tới 7.440.000 đ/m²
Đất ven đường ĐT620 - Đoạn qua xã Tam Quang - Tính cả hai bên đường - Xã Tam Quang (xã đồng bằng)
12 dòng · VT1 tới 6.510.000 đ/m²
Đất ven đường khu Dồn - Xã Tam Anh Bắc (xã đồng bằng)
5 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đất ven đường Quốc lộ 1A (Tính cả hai bên đường) - Xã Tam Xuân 1 (xã đồng bằng)
9 dòng · VT1 tới 7.200.000 đ/m²
Đất ven đường Quốc lộ 1A - Xã Tam Anh Bắc (xã đồng bằng)
9 dòng · VT1 tới 3.372.000 đ/m²
Đất ven đường Quốc lộ 1A - Xã Tam Anh Nam (xã đồng bằng)
15 dòng · VT1 tới 6.264.000 đ/m²
Đất ven đường Quốc lộ 1A - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng)
15 dòng · VT1 tới 10.800.000 đ/m²
Đất ven đường Quốc lộ 1A - Xã Tam Xuân 2 (xã đồng bằng)
6 dòng · VT1 tới 3.480.000 đ/m²
Đất ven đường Quốc phòng - Xã Tam Anh Bắc (xã đồng bằng)
11 dòng · VT1 tới 1.470.000 đ/m²
Đất ven đường tiếp giáp ĐH3.NT - Xã Tam Thạnh (xã miền núi)
15 dòng · VT1 tới 460.000 đ/m²
Đất ven đường trục chính xã (ĐH2.NT) - Xã Tam Hòa (xã đồng bằng)
9 dòng · VT1 tới 4.800.000 đ/m²
Đất ven đường trục chính xã (ĐH4.NT) - Xã Tam Giang (xã đồng bằng)
15 dòng · VT1 tới 6.875.000 đ/m²
Đất ven đường trục chính xã (ĐH6.NT) - Xã Tam Hải (xã đồng bằng)
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đất ven trục chính xã (ĐH10.NT) - Xã Tam Tiến (xã đồng bằng)
5 dòng · VT1 tới 2.750.000 đ/m²
Đầu tư xây dựng nhà ở Khu dân cư Tam Quang (khu số 2) - Xã Tam Quang (xã đồng bằng)
27 dòng · VT1 tới 8.895.000 đ/m²
Điểm tái định cư Tam Hòa - Xã Tam Hòa (xã đồng bằng)
9 dòng · VT1 tới 2.030.000 đ/m²
Đường 24/3 (Phía Bắc đường) - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng)
9 dòng · VT1 tới 4.050.000 đ/m²
Đường 24/3 (Phía Nam đường) - Thị Trấn Núi Thành
6 dòng · VT1 tới 3.640.000 đ/m²
Đường bê tông - Các tuyến đường không thuộc các tuyến trên nằm dưới đường sắt - Thị Trấn Núi Thành
9 dòng · VT1 tới 2.310.000 đ/m²
Đường bê tông - Các tuyến đường không thuộc các tuyến trên nằm trên đường sắt - Thị Trấn Núi Thành
9 dòng · VT1 tới 1.860.000 đ/m²
Đường bê tông - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng)
35 dòng · VT1 tới 1.896.000 đ/m²
Đường bê tông liên thôn - Xã Tam Anh Bắc (xã đồng bằng)
12 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đường bê tông thôn An Lương - Xã Tam Anh Bắc (xã đồng bằng)
18 dòng · VT1 tới 820.000 đ/m²
Đường Bê tông thôn Đức Bố 1 - Xã Tam Anh Bắc (xã đồng bằng)
18 dòng · VT1 tới 820.000 đ/m²
Đường Bê tông thôn Đức Bố 2 - Xã Tam Anh Bắc (xã đồng bằng)
21 dòng · VT1 tới 820.000 đ/m²
Đường Bê tông thôn Thuận An - Xã Tam Anh Bắc (xã đồng bằng)
12 dòng · VT1 tới 820.000 đ/m²
Đường bê tông thôn Trà Lý - Xã Tam Anh Bắc (xã đồng bằng)
22 dòng · VT1 tới 1.080.000 đ/m²
Đường Đào Duy Từ - Thị Trấn Núi Thành
6 dòng · VT1 tới 4.125.000 đ/m²
Đường đất - Các tuyến đường không thuộc các tuyến trên nằm dưới đường sắt - Thị Trấn Núi Thành
9 dòng · VT1 tới 1.950.000 đ/m²
Đường đất - Các tuyến đường không thuộc các tuyến trên nằm trên đường sắt - Thị Trấn Núi Thành
9 dòng · VT1 tới 1.545.000 đ/m²
Đường đi Miếu Ông - Xã Tam Xuân 1 (xã đồng bằng)
3 dòng · VT1 tới 882.000 đ/m²
Đường Đoàn Thị Điểm - Thị Trấn Núi Thành
3 dòng · VT1 tới 3.718.000 đ/m²
Đường Đỗ Đăng Tuyển - Thị Trấn Núi Thành
3 dòng · VT1 tới 6.570.000 đ/m²
Đường Hoàng Hoa Thám - Thị Trấn Núi Thành
3 dòng · VT1 tới 5.525.000 đ/m²
Đường Hồ Xuân Hương - Thị Trấn Núi Thành
6 dòng · VT1 tới 7.960.000 đ/m²
Đường Huỳnh Thúc Kháng - Thị Trấn Núi Thành
6 dòng · VT1 tới 8.400.000 đ/m²
Đường Lê Cơ - Thị Trấn Núi Thành
3 dòng · VT1 tới 6.660.000 đ/m²
Đường Lê Đình Dương - Thị Trấn Núi Thành
3 dòng · VT1 tới 2.940.000 đ/m²
Đường Lê Hồng Phong - Thị Trấn Núi Thành
6 dòng · VT1 tới 4.745.000 đ/m²
Đường lên ga Tam Hiệp - Đất ven đường còn lại - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng)
3 dòng · VT1 tới 2.925.000 đ/m²
Đường Lê Thánh Tông - Thị Trấn Núi Thành
9 dòng · VT1 tới 9.072.000 đ/m²
Đường Lê Văn Hiến - Thị Trấn Núi Thành
6 dòng · VT1 tới 7.728.000 đ/m²
Đường Lê Văn Tâm - Thị Trấn Núi Thành
6 dòng · VT1 tới 7.920.000 đ/m²
Đường Lý Thường Kiệt - Thị Trấn Núi Thành
9 dòng · VT1 tới 6.912.000 đ/m²
Đường Ngô Thị Nhậm - Thị Trấn Núi Thành
3 dòng · VT1 tới 6.888.000 đ/m²
Đường Ngô Văn Sở - Thị Trấn Núi Thành
3 dòng · VT1 tới 6.888.000 đ/m²
Đường Nguyễn Chí Thanh - Thị Trấn Núi Thành
6 dòng · VT1 tới 10.416.000 đ/m²
Đường Nguyễn Công Tòng - Thị Trấn Núi Thành
3 dòng · VT1 tới 6.888.000 đ/m²
Đường Nguyễn Dục - Thị Trấn Núi Thành
3 dòng · VT1 tới 6.888.000 đ/m²
Đường Nguyễn Duy Hiệu - Thị Trấn Núi Thành
3 dòng · VT1 tới 6.888.000 đ/m²
Đường Nguyễn Văn Trỗi - Thị Trấn Núi Thành
3 dòng · VT1 tới 2.940.000 đ/m²
Đường Ông Ích Đường - Thị Trấn Núi Thành
3 dòng · VT1 tới 6.660.000 đ/m²
Đường Ông Ích Khiêm - Thị Trấn Núi Thành
3 dòng · VT1 tới 6.660.000 đ/m²
Đường Phạm Phú Thứ - Thị Trấn Núi Thành
3 dòng · VT1 tới 5.616.000 đ/m²
Đường Phan Bá Phiến (đường số 03) - Từ giáp đường Lê Văn Hiến đến giáp nhà ông Trần Văn Oai - Thị Trấn Núi Thành
3 dòng · VT1 tới 8.316.000 đ/m²
Đường Phan Bội Châu - Thị Trấn Núi Thành
8 dòng · VT1 tới 7.392.000 đ/m²
Đường Phan Châu Trinh - Thị Trấn Núi Thành
6 dòng · VT1 tới 8.400.000 đ/m²
Đường Phan Đình Phùng - Thị Trấn Núi Thành
8 dòng · VT1 tới 3.458.000 đ/m²
Đường Phan Thanh - Thị Trấn Núi Thành
3 dòng · VT1 tới 8.400.000 đ/m²
Đường Phan Thành Tài - Thị Trấn Núi Thành
3 dòng · VT1 tới 7.728.000 đ/m²
Đường Phan Tứ (Đoạn còn lại không thuộc Khu dân cư Tam Quang, thị trấn Núi Thành)
3 dòng · VT1 tới 7.728.000 đ/m²
Đường Quang Trung
3 dòng · VT1 tới 7.440.000 đ/m²
Đường Thái Phiên - Thị Trấn Núi Thành
3 dòng · VT1 tới 2.800.000 đ/m²
Đường Trần Cao Vân - Thị Trấn Núi Thành
3 dòng · VT1 tới 7.728.000 đ/m²
Đường Trần Hưng Đạo - Thị Trấn Núi Thành
3 dòng · VT1 tới 7.416.000 đ/m²
Đường Trần Quý Cáp - Thị Trấn Núi Thành
3 dòng · VT1 tới 6.888.000 đ/m²
Đường Trần Thị Lý - Thị Trấn Núi Thành
3 dòng · VT1 tới 2.660.000 đ/m²
Đường Trần Văn Dư - Thị Trấn Núi Thành
3 dòng · VT1 tới 9.744.000 đ/m²
Đường vào Tháp ba - Xã Tam Xuân 1 (xã đồng bằng)
3 dòng · VT1 tới 1.540.000 đ/m²
Đường Võ Chí Công - Đoạn qua thị trấn Núi Thành - Thị Trấn Núi Thành
6 dòng · VT1 tới 6.900.000 đ/m²
Đường Võ Chí Công - Đoạn qua xã Tam Giang - Xã Tam Giang (xã đồng bằng)
6 dòng · VT1 tới 6.900.000 đ/m²
Đường Võ Chí Công - Đoạn qua xã Tam Nghĩa - Xã Tam Nghĩa (xã đồng bằng)
3 dòng · VT1 tới 2.100.000 đ/m²
Đường Võ Chí Công - Đoạn qua xã Tam Quang - Xã Tam Quang (xã đồng bằng)
3 dòng · VT1 tới 2.100.000 đ/m²
Đường Võ Chí Công - Đoạn qua xã Tam Tiến - Xã Tam Tiến (xã đồng bằng)
3 dòng · VT1 tới 1.950.000 đ/m²
Đường Võ Chí Công - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng)
6 dòng · VT1 tới 8.550.000 đ/m²
Hải Thượng Lãng Ông - Thị Trấn Núi Thành
6 dòng · VT1 tới 5.616.000 đ/m²
Hai tuyến đường vào khu TĐC cầu Tam Kỳ 2 - Xã Tam Xuân 1 (xã đồng bằng)
3 dòng · VT1 tới 1.260.000 đ/m²
KDC các thôn không thuộc các tuyến trên - Xã Tam Mỹ Tây (xã miền núi)
3 dòng · VT1 tới 420.000 đ/m²
Khu công nghiệp, hậu cần cảng Tam Hiệp giai đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 1.477.000 đ/m²
Khu dân cư Bắc khu hành chính huyện Núi Thành (Chủ đầu tư Công ty Cổ phần Tập đoàn VN Đà Thành)
15 dòng · VT1 tới 9.000.000 đ/m²
Khu dân cư cán bộ, bác sỹ Bệnh viện đa khoa Trung ương Quảng Nam - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng)
14 dòng · VT1 tới 7.757.000 đ/m²
Khu dân cư Chợ Trạm (Chủ đầu tư Công ty TNHH Phạm Minh Gia) - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng)
18 dòng · VT1 tới 10.240.000 đ/m²
Khu dân cư Chợ Trạm (không áp dụng đối với phạm vi theo Quyết định số 171/QĐ-KTM ngày 20/7/2018 của Ban QL khu KTM Chu Lai) - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng)
18 dòng · VT1 tới 10.123.000 đ/m²
Khu dân cư còn lại không nằm trong các tuyến trên thuộc các thôn Khương Mỹ, Tam Mỹ, Phú Hưng - Xã Tam Xuân 1 (xã đồng bằng)
3 dòng · VT1 tới 805.000 đ/m²
Khu dân cư đô thị Tam Hiệp - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng)
15 dòng · VT1 tới 10.944.000 đ/m²
Khu dân cư đường ĐT617 - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng)
35 dòng · VT1 tới 7.200.000 đ/m²
Khu dân cư Khối 2 - Thị Trấn Núi Thành
12 dòng · VT1 tới 9.011.000 đ/m²
Khu dân cư không thuộc các tuyến trên - Xã Tam Xuân 2 (xã đồng bằng)
6 dòng · VT1 tới 730.000 đ/m²
Khu dân cư không thuộc các tuyến trên. - Xã Tam Anh Nam (xã đồng bằng)
3 dòng · VT1 tới 650.000 đ/m²
Khu dân cư không thuộc các tuyến trên gồm các thôn còn lại - Xã Tam Xuân 1 (xã đồng bằng)
3 dòng · VT1 tới 715.000 đ/m²
Khu dân cư không thuộc các tuyến trên gồm các thôn thuộc xã - Xã Tam Giang (xã đồng bằng)
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Khu dân cư không thuộc các tuyến trên gồm các thôn thuộc xã - Xã Tam Quang (xã đồng bằng)
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Khu dân cư không thuộc các tuyến trên gồm các thôn thuộc xã - Xã Tam Sơn (xã miền núi)
3 dòng · VT1 tới 290.000 đ/m²
Khu dân cư không thuộc các tuyến trên gồm các thôn thuộc xã - Xã Tam Trà (xã miền núi)
3 dòng · VT1 tới 165.000 đ/m²
Khu dân cư nông thôn không thuộc các tuyến trên - Xã Tam Tiến (xã đồng bằng)
3 dòng · VT1 tới 750.000 đ/m²
Khu dân cư Tam Anh Nam (giai đoạn 3) - Xã Tam Anh Nam (xã đồng bằng)
16 dòng · VT1 tới 7.820.000 đ/m²
Khu dân cư Tam Hải - Xã Tam Hải (xã đồng bằng)
5 dòng · VT1 tới 2.080.000 đ/m²
Khu dân cư Tam Hiệp - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng)
21 dòng · VT1 tới 6.120.000 đ/m²
Khu dân cư Tam Quang (giai đoạn 4) (Chủ đầu tư Công ty TNHH đầu tư Kinh doanh địa ốc Vạn Kim) - Thị Trấn Núi Thành
15 dòng · VT1 tới 8.304.000 đ/m²
Khu dân cư Thị trấn Núi Thành (Chủ đầu tư Công ty TNHH MTV An An Hòa)
14 dòng · VT1 tới 9.982.000 đ/m²
Khu dân cư Thị trấn Núi Thành (thanh toán dự án BT) (Chủ đầu tư Công ty TNHH Xây dựng Chu Lai Quảng Nam)
23 dòng · VT1 tới 9.744.000 đ/m²
Khu đô thị sinh thái cao cấp Vịnh An Hòa 1 - Thị Trấn Núi Thành
27 dòng · VT1 tới 11.126.000 đ/m²
Khu đô thị sinh thái cao cấp Vịnh An Hòa 1 - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng)
24 dòng · VT1 tới 11.126.000 đ/m²
Khu đô thị sinh thái cao cấp Vịnh An Hòa 2 - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng)
47 dòng · VT1 tới 14.720.000 đ/m²
Khu quy hoạch khai thác quỹ đất Gò Gai 2 - Xã Tam Mỹ Đông (xã miền núi)
3 dòng · VT1 tới 1.875.000 đ/m²
Khu tái định cư Bích Ngô - Xã Tam Xuân 2 (xã đồng bằng)
6 dòng · VT1 tới 1.722.000 đ/m²
Khu tái định cư Cụm Công nghiệp – Tiểu thủ công nghiệp Nam Chu Lai - Xã Tam Nghĩa (xã đồng bằng)
6 dòng · VT1 tới 1.460.000 đ/m²
Khu tái định cư Tam Hiệp - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng)
6 dòng · VT1 tới 3.519.000 đ/m²
Khu tái định cư Tam Quang, thị trấn Núi Thành (Chủ đầu tư BQL Khu kinh tế mở Chu Lai)
17 dòng · VT1 tới 10.727.000 đ/m²
Khu Tái định cư Tam Quang - Xã Tam Quang (xã đồng bằng)
19 dòng · VT1 tới 7.600.000 đ/m²
Khu tái định cư thôn Bà Bầu - Xã Tam Xuân 2 (xã đồng bằng)
3 dòng · VT1 tới 1.667.000 đ/m²
Khu tái định cư thôn Phú Khê Đông - Xã Tam Xuân 2 (xã đồng bằng)
3 dòng · VT1 tới 1.746.000 đ/m²
Khu trung tâm hành chính xã Tam Mỹ Tây - Xã Tam Mỹ Tây (xã miền núi)
3 dòng · VT1 tới 930.000 đ/m²
Kiệt đường Huỳnh Thúc Kháng - Thị Trấn Núi Thành
3 dòng · VT1 tới 3.300.000 đ/m²
Kiệt đường Lê Đình Dương - Thị Trấn Núi Thành
3 dòng · VT1 tới 2.580.000 đ/m²
Phạm Văn Đồng (QL1A) - Tính cả 2 bên đường - Thị Trấn Núi Thành
10 dòng · VT1 tới 15.000.000 đ/m²
Phía Đông đường - Đất ven đường Quốc lộ 1A - Xã Tam Nghĩa (xã đồng bằng)
5 dòng · VT1 tới 8.960.000 đ/m²
Phía Tây đường - Đất ven đường Quốc lộ 1A - Xã Tam Nghĩa (xã đồng bằng)
8 dòng · VT1 tới 5.064.000 đ/m²
Phía Tây đường Quốc lộ 1A- Xã Tam Anh Nam (xã đồng bằng)
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Thị Trấn Núi Thành
8 dòng · VT1 tới 4.498.000 đ/m²
Thị trấn Núi Thành (Đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 92.000 đ/m²
Thị trấn Núi Thành (Trừ đất trong khu dân cư)
6 dòng · VT1 tới 46.000 đ/m²
Tuyến 911 - Xã Tam Anh Nam (xã đồng bằng)
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Tuyến An Lương - Trà Lý - Thuận An - Đường bê tông liên thôn - Xã Tam Anh Bắc (xã đồng bằng)
3 dòng · VT1 tới 820.000 đ/m²
Tuyến đất ven đường ĐH1.NT - Xã Tam Xuân 2 (xã đồng bằng)
3 dòng · VT1 tới 730.000 đ/m²
Tuyến ĐH3.NT - Đất ven đường ĐH3.NT - Xã Tam Sơn (xã miền núi)
3 dòng · VT1 tới 630.000 đ/m²
Tuyến ĐH 5 - Xã Tam Mỹ Tây (xã miền núi)
3 dòng · VT1 tới 960.000 đ/m²
Tuyến ĐH6.NT - Xã Tam Nghĩa (xã đồng bằng)
6 dòng · VT1 tới 3.465.000 đ/m²
Tuyến ĐH 7 - Xã Tam Mỹ Tây (xã miền núi)
8 dòng · VT1 tới 720.000 đ/m²
Tuyến ĐH8 - Xã Tam Trà (xã miền núi)
3 dòng · VT1 tới 375.000 đ/m²
Tuyến dọc kênh N3.3 - Xã Tam Xuân 2 (xã đồng bằng)
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Tuyến dọc kênh N6 - Xã Tam Xuân 2 (xã đồng bằng)
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Tuyến ĐT618 - Xã Tam Nghĩa (xã đồng bằng)
6 dòng · VT1 tới 5.460.000 đ/m²
Tuyến ĐT620 - Xã Tam Nghĩa (xã đồng bằng)
3 dòng · VT1 tới 5.460.000 đ/m²
Tuyến đường ĐX1 (Hòa Mỹ - An Long) - Xã Tam Nghĩa (xã đồng bằng)
9 dòng · VT1 tới 2.080.000 đ/m²
Tuyến đường ĐX1-TX2 (từ giáp đường ĐH1.NT đến kênh N2-7) - Xã Tam Xuân 2 (xã đồng bằng)
12 dòng · VT1 tới 1.240.000 đ/m²
Tuyến đường qua nhà sinh hoạt Khối phố 5 - Các kiệt, các đường tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng (Quốc lộ 1A) - Thị Trấn Núi Thành
6 dòng · VT1 tới 3.120.000 đ/m²
Tuyến đường tại sân bóng đá thôn Trung Thành (Khu dân cư Vườn Trường 2) - Xã Tam Mỹ Tây (xã miền núi)
3 dòng · VT1 tới 550.000 đ/m²
Tuyến đường vào Nhà lưu niệm Võ Chí Công - Xã Tam Xuân 1 (xã đồng bằng)
3 dòng · VT1 tới 3.840.000 đ/m²
Tuyến ĐX - Xã Tam Hải (xã đồng bằng)
8 dòng · VT1 tới 2.125.000 đ/m²
Tuyến ĐX - Xã Tam Sơn (xã miền núi)
11 dòng · VT1 tới 510.000 đ/m²
Tuyến Thạch Kiều đi Đức Bố - Xã Tam Xuân 2 (xã đồng bằng)
3 dòng · VT1 tới 730.000 đ/m²
Tuyến vào Ủy ban xã - Xã Tam Nghĩa (xã đồng bằng)
3 dòng · VT1 tới 5.060.000 đ/m²
Xã Tam Anh Bắc (Đất trong khu dân cư)
6 dòng · VT1 tới 88.000 đ/m²
Xã Tam Anh Bắc (Trừ đất trong khu dân cư)
6 dòng · VT1 tới 44.000 đ/m²
Xã Tam Anh Bắc (xã đồng bằng)
3 dòng · VT1 tới 720.000 đ/m²
Xã Tam Anh Nam (Đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 92.000 đ/m²
Xã Tam Anh Nam (Trừ đất trong khu dân cư)
6 dòng · VT1 tới 46.000 đ/m²
Xã Tam Anh Nam (xã đồng bằng)
9 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Xã Tam Giang (Đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 76.000 đ/m²
Xã Tam Giang (Trừ đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 38.000 đ/m²
Xã Tam Giang (xã đồng bằng)
19 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Xã Tam Hải (Đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 76.000 đ/m²
Xã Tam Hải (Trừ đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 38.000 đ/m²
Xã Tam Hải (xã đồng bằng)
30 dòng · VT1 tới 2.125.000 đ/m²
Xã Tam Hiệp (Đất trong khu dân cư)
8 dòng · VT1 tới 92.000 đ/m²
Xã Tam Hiệp (Trừ đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 46.000 đ/m²
Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng)
46 dòng · VT1 tới 3.330.000 đ/m²
Xã Tam Hòa (Đất trong khu dân cư)
8 dòng · VT1 tới 76.000 đ/m²
Xã Tam Hòa (Trừ đất trong khu dân cư)
8 dòng · VT1 tới 38.000 đ/m²
Xã Tam Hòa (xã đồng bằng)
48 dòng · VT1 tới 2.340.000 đ/m²
Xã Tam Mỹ Đông (Đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 58.000 đ/m²
Xã Tam Mỹ Đông (Trừ đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 29.000 đ/m²
Xã Tam Mỹ Đông (xã miền núi)
21 dòng · VT1 tới 950.000 đ/m²
Xã Tam Mỹ Tây (Đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 48.000 đ/m²
Xã Tam Mỹ Tây (Trừ đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 24.000 đ/m²
Xã Tam Mỹ Tây (xã miền núi)
32 dòng · VT1 tới 725.000 đ/m²
Xã Tam Nghĩa (Đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 88.000 đ/m²
Xã Tam Nghĩa (Trừ đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 44.000 đ/m²
Xã Tam Nghĩa (xã đồng bằng)
10 dòng · VT1 tới 3.900.000 đ/m²
Xã Tam Quang (Đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 88.000 đ/m²
Xã Tam Quang (Trừ đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 44.000 đ/m²
Xã Tam Quang (xã đồng bằng)
62 dòng · VT1 tới 2.800.000 đ/m²
Xã Tam Sơn (Đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 36.000 đ/m²
Xã Tam Sơn (Trừ đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 18.000 đ/m²
Xã Tam Thạnh (Đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 36.000 đ/m²
Xã Tam Thạnh (Trừ đất trong khu dân cư)
6 dòng · VT1 tới 18.000 đ/m²
Xã Tam Thạnh (xã miền núi)
5 dòng · VT1 tới 342.000 đ/m²
Xã Tam Tiến (Đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 76.000 đ/m²
Xã Tam Tiến (Trừ đất trong khu dân cư)
4 dòng · VT1 tới 38.000 đ/m²
Xã Tam Tiến (xã đồng bằng)
24 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Xã Tam Trà (Đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 36.000 đ/m²
Xã Tam Trà (Trừ đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 18.000 đ/m²
Xã Tam Trà (xã miền núi)
33 dòng · VT1 tới 250.000 đ/m²
Xã Tam Xuân 1 (Đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 100.000 đ/m²
Xã Tam Xuân 1 (Trừ đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 50.000 đ/m²
Xã Tam Xuân 1 (xã đồng bằng)
25 dòng · VT1 tới 2.520.000 đ/m²
Xã Tam Xuân 2 (Đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 100.000 đ/m²
Xã Tam Xuân 2 (Trừ đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 50.000 đ/m²
Xã Tam Xuân 2 (xã đồng bằng)
30 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Thành phố Đà Nẵng

Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ)
1.164 dòng · VT1 tới 9.200.000 đ/m²
Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ)
1.437 dòng · VT1 tới 15.600.000 đ/m²
Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ)
716 dòng · VT1 tới 4.320.000 đ/m²
Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ)
2.187 dòng · VT1 tới 16.871.000 đ/m²
Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ)
1.080 dòng · VT1 tới 10.400.000 đ/m²
Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng)
1.491 dòng · VT1 tới 39.580.000 đ/m²
Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ)
649 dòng · VT1 tới 5.167.000 đ/m²
Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ)
648 dòng · VT1 tới 4.210.000 đ/m²
Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ)
966 dòng · VT1 tới 11.500.000 đ/m²
Huyện Phước Sơn cũ (Quảng Nam cũ)
604 dòng · VT1 tới 7.888.000 đ/m²
Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ)
3.430 dòng · VT1 tới 13.219.000 đ/m²
Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ)
767 dòng · VT1 tới 2.592.000 đ/m²
Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ)
3.451 dòng · VT1 tới 19.032.000 đ/m²
Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ)
1.231 dòng · VT1 tới 9.600.000 đ/m²
Quận Cẩm Lệ cũ (Đà Nẵng)
171 dòng · VT1 tới 36.680.000 đ/m²
Quận Hải Châu cũ (Đà Nẵng)
98 dòng · VT1 tới 106.420.000 đ/m²
Quận Liêu Chiểu cũ (Đà Nẵng)
168 dòng · VT1 tới 32.340.000 đ/m²
Quận Ngũ Hành Sơn cũ (Đà Nẵng)
281 dòng · VT1 tới 135.520.000 đ/m²
Quận Sơn Trà cũ (Đà Nẵng)
86 dòng · VT1 tới 93.380.000 đ/m²
Quận Thanh Khê cũ (Đà Nẵng)
86 dòng · VT1 tới 77.900.000 đ/m²
Thành Phố Đà Nẵng cũ (Đà Nẵng)
8.865 dòng · VT1 tới 340.970.000 đ/m²
Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ)
2.047 dòng · VT1 tới 90.090.000 đ/m²
Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ)
2.307 dòng · VT1 tới 39.300.000 đ/m²
Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ)
3.048 dòng · VT1 tới 18.720.000 đ/m²

Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Đà Nẵng kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT1. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ)

Giá đất cao nhất tại Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) là 15.000.000 đồng/m², thấp nhất 14.000 đồng/m², trung vị 1.162.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Đà Nẵng?
Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) xếp thứ 15 trên tổng số 25 xã, phường của Thành phố Đà Nẵng nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) theo văn bản nào?
Theo nghị quyết bảng giá đất của Hội đồng nhân dân Thành phố Đà Nẵng, áp dụng từ 01/01/2026.