Đơn giá đất tại Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
2.371 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khu công nghiệp, hậu cần cảng Tam Hiệp giai đoạn 1 Mặt cắt đường 22,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.246.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường ngang tiếp giáp với ĐH4.NT - Xã Tam Giang (xã đồng bằng) Tuyến từ giáp ĐH4.NT (nhà ông Quý) → đến ngã ba đối diện nhà ông Tới | Đất thương mại, dịch vụ | 1.225.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường ngang tiếp giáp với ĐH4.NT - Xã Tam Giang (xã đồng bằng) Tuyến từ giáp ĐH4.NT (nhà ông Trần Dân) → đến ngã ba đối diện nhà ông Quanh | Đất thương mại, dịch vụ | 1.225.000 | — | — | — | — |
| Khu công nghiệp, hậu cần cảng Tam Hiệp giai đoạn 1 Mặt cắt đường 21,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Khu tái định cư Cụm Công nghiệp – Tiểu thủ công nghiệp Nam Chu Lai - Xã Tam Nghĩa (xã đồng bằng) Đường 17,5m (5m – 7,5m – 5m) | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường thuộc thôn An Long - Xã Tam Nghĩa (xã đồng bằng) Tuyến từ giáp nhà Ông Nguyễn Ngọc Chí → đến giáp nhà ông Châu Ngọc Sáu | Đất ở tại nông thôn | 1.196.000 | — | — | — | — |
| Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng) Từ giáp đường ĐT617 (mới) → đến giáp đường ĐT617 cũ | Đất ở tại nông thôn | 1.190.000 | — | — | — | — |
| Xã Tam Giang (xã đồng bằng) Khu vực khai thác quỹ đất đồng thổ diễn trong | Đất thương mại, dịch vụ | 1.176.000 | — | — | — | — |
| Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng) Từ cống bầu Dẻ → đến ngã 4 (nhà bà Nguyễn Thị Triều) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.170.000 | — | — | — | — |
| Đất ven đường còn lại - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng) Từ hết nhà ông Dương (ông Đông) → đến Bến ghe Chợ Trạm cũ (phía Bắc đường) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.162.000 | — | — | — | — |
| Đất ven đường ĐH6.NT - Đoạn qua xã Tam Quang - Tính cả hai bên đường - Xã Tam Quang (xã đồng bằng) Từ cống chân dốc thôn Xuân Trung → đến Giếng Bài | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.080.000 | — | — | — | — |
| Đường đất - Các tuyến đường không thuộc các tuyến trên nằm trên đường sắt - Thị Trấn Núi Thành Đường có bề rộng dưới 2m | Đất ở tại đô thị | 1.080.000 | — | — | — | — |
| Đường bê tông thôn Trà Lý - Xã Tam Anh Bắc (xã đồng bằng) Đường kinh tế mới (nhà ông Võ Văn Phường) → đến giáp đường bê tông thôn Thuận An | Đất ở tại nông thôn | 1.080.000 | — | — | — | — |
| Đường vào Tháp ba - Xã Tam Xuân 1 (xã đồng bằng) Từ giáp đường ĐH1.NT → đến Tháp ba) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.078.000 | — | — | — | — |
| Đất ven đường bê tông dọc sông Trường Giang - Xã Tam Hải (xã đồng bằng) từ nhà ông Tâm (thôn Đông Tuần) → đến hết nhà ông Nghĩa (thôn Long Thạnh Đông) | Đất ở tại nông thôn | 1.075.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường ngang tiếp giáp với ĐH4.NT - Xã Tam Giang (xã đồng bằng) Đoạn từ ngã 3 (hết nhà bà Đền) → đến ngã 3 (giáp nhà ông Ngô Lê) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.029.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường ngang tiếp giáp với ĐH4.NT - Xã Tam Giang (xã đồng bằng) Tuyến từ giáp ĐH4.NT (nhà bà Thuận) → đến hết nhà ông Huỳnh Văn Đào | Đất thương mại, dịch vụ | 1.029.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường ngang tiếp giáp với ĐH4.NT - Xã Tam Giang (xã đồng bằng) Tuyến từ giáp ĐH4.NT (nhà bà Nghĩa) → đến hết nhà ông Đinh Quang Dũng | Đất thương mại, dịch vụ | 1.001.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường ngang tiếp giáp với ĐH4.NT - Xã Tam Giang (xã đồng bằng) Tuyến từ giáp ĐH4.NT → đến giáp nhà thờ Tộc Trần, thôn Đông Xuân | Đất thương mại, dịch vụ | 1.001.000 | — | — | — | — |
| Xã Tam Hòa (xã đồng bằng) Đoạn từ cầu Bà Rốn → đến giáp Cầu Chùa (thôn Hòa Bình) | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng) Tuyến từ giáp đường Võ Chí Công → đến nhà ông Võ Hoa (đường đi đồng muối cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 975.000 | — | — | — | — |
| Xã Tam Anh Nam (xã đồng bằng) Các tuyến đường bê tông phía Tây đường cao tốc | Đất ở tại nông thôn | 960.000 | — | — | — | — |
| Tuyến ĐH 5 - Xã Tam Mỹ Tây (xã miền núi) Từ giáp xã Tam Hiệp (Cầu Xuổng) → đến giáp đường ĐT 617 | Đất ở tại nông thôn | 960.000 | — | — | — | — |
| Đất ven đường Bờ kè Sông thôn Đông Tuần - Xã Tam Hải (xã đồng bằng) từ Nhà ông Tàu → đến nhà ông Lưu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 875.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường ngang tiếp giáp với ĐH4.NT - Xã Tam Giang (xã đồng bằng) Đoạn từ giáp ĐH4.NT (nhà ông Linh) → đến ngã tư (giáp nhà ông Dậu) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 875.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường ĐX1 (Hòa Mỹ - An Long) - Xã Tam Nghĩa (xã đồng bằng) Từ cầu Bầu Dút → đến ngã 3 nhà ông Ngoạn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 864.000 | — | — | — | — |
| Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng) Từ giáp đường ĐT617 (mới) → đến giáp đường ĐT617 cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 833.000 | — | — | — | — |
| Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng) Đường đi Đồng Chòi (từ giáp đường ĐT 617 (giáp nhà ông Hải) đi đường khu CN Bắc Chu Lai) | Đất thương mại, dịch vụ | 833.000 | — | — | — | — |
| Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng) Đường từ Miếu Ông cũ (TĐC 617) → đến giáp đường ĐT 617 | Đất thương mại, dịch vụ | 833.000 | — | — | — | — |
| Xã Tam Hải (xã đồng bằng) Khu dân cư xóm Gành thôn Xuân Mỹ (trừ đất ven trục đường ĐT613 (đường Thanh Niên cũ)) | Đất ở tại nông thôn | 825.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường ngang thôn Định Phước - Xã Tam Nghĩa (xã đồng bằng) Tuyến từ giáp nhà ông Quyền → đến hết nhà ông Trí (trừ các lô đất có mặt tiền tiếp giáp đường ĐH9.NT) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 800.000 | — | — | — | — |
| Xã Tam Xuân 2 (xã đồng bằng) Tuyến từ nhà ông Nguyễn Đình Tình → đến hết đất ông Doãn Bá Kế | Đất ở tại nông thôn | 774.000 | — | — | — | — |
| Xã Tam Xuân 2 (xã đồng bằng) Từ giáp đường ĐX1-TX2 (giáp nhà ông Nguyễn Hữu Sanh) → đến hết trại cưa ông Tý | Đất ở tại nông thôn | 774.000 | — | — | — | — |
| Xã Tam Xuân 1 (xã đồng bằng) Từ giáp đường tránh Nguyễn Hoàng → đến giáp đường ĐH1.NT | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 770.000 | — | — | — | — |
| Đường vào Tháp ba - Xã Tam Xuân 1 (xã đồng bằng) Từ giáp đường ĐH1.NT → đến Tháp ba) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 770.000 | — | — | — | — |
| Đất ven đường ĐT 617 - Xã Tam Mỹ Tây (xã miền núi) Từ trên cống Chà Là → đến ngã ba Trại Thượng | Đất thương mại, dịch vụ | 770.000 | — | — | — | — |
| Xã Tam Xuân 1 (xã đồng bằng) Từ giáp đường ĐH1.NT → đến đường sắt (ngoài HTX Mỹ Tân An) | Đất thương mại, dịch vụ | 770.000 | — | — | — | — |
| Đường đất - Các tuyến đường không thuộc các tuyến trên nằm trên đường sắt - Thị Trấn Núi Thành Đường có bề rộng dưới 2m | Đất thương mại, dịch vụ | 756.000 | — | — | — | — |
| Đất ven đường bê tông dọc sông Trường Giang - Xã Tam Hải (xã đồng bằng) từ nhà ông Tâm (thôn Đông Tuần) → đến hết nhà ông Nghĩa (thôn Long Thạnh Đông) | Đất thương mại, dịch vụ | 752.000 | — | — | — | — |
| Xã Tam Hải (xã đồng bằng) Đất từ nhà bà Quyền (thôn Long Thạnh Đông) → đến nhà ông Triều (thôn Long Thạnh Đông) | Đất thương mại, dịch vụ | 752.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư nông thôn không thuộc các tuyến trên - Xã Tam Tiến (xã đồng bằng) | Đất ở tại nông thôn | 750.000 | — | — | — | — |
| Đất khu dân cư không thuộc các tuyến trên địa bàn xã - Xã Tam Hòa (xã đồng bằng) | Đất ở tại nông thôn | 750.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường ngang tiếp giáp với ĐH4.NT - Xã Tam Giang (xã đồng bằng) Tuyến từ giáp ĐH4.NT (nhà bà Thuận) → đến hết nhà ông Huỳnh Văn Đào | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 735.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường ngang tiếp giáp với ĐH4.NT - Xã Tam Giang (xã đồng bằng) Đoạn từ ngã 3 (hết nhà bà Đền) → đến ngã 3 (giáp nhà ông Ngô Lê) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 735.000 | — | — | — | — |
| Đất ven đường Quốc phòng - Xã Tam Anh Bắc (xã đồng bằng) Từ giáp Quốc lộ 1A → đến Đập đá | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 735.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường thuộc thôn Long Bình - Xã Tam Nghĩa (xã đồng bằng) Khu dân cư không thuộc các tuyến trên thuộc thôn Long Bình | Đất ở tại nông thôn | 720.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường thuộc thôn Hòa Đông - Xã Tam Nghĩa (xã đồng bằng) Tuyến từ đường sắt (nhà ông Đường) → đến giáp cống chui cao tốc (Km098+622) | Đất ở tại nông thôn | 720.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường thuộc thôn Thanh Trà - Xã Tam Nghĩa (xã đồng bằng) Khu dân cư không thuộc các tuyến trên thuộc thôn Thanh Trà | Đất ở tại nông thôn | 720.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường tiếp giáp với ĐT618 tỉnh - Tính cả hai bên đường - Xã Tam Quang (xã đồng bằng) Từ giáp thửa đất tiếp giáp đường ĐT618 tỉnh → đến giáp thửa đất tiếp giáp đường ĐH6.NT (giáp nhà ông Huỳnh Cường thuộc thôn An Tây) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 720.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường tiếp giáp với ĐT618 tỉnh - Tính cả hai bên đường - Xã Tam Quang (xã đồng bằng) Từ giáp thửa đất tiếp giáp đường ĐT618 tỉnh → đến giáp thửa đất tiếp giáp đường ĐH6.NT (giếng chân dốc thôn Trung Toàn) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 720.000 | — | — | — | — |
Tại Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ), giá VT2 bình quân bằng 88,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 12,1% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 744 | 9.130.000 | 82.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 719 | 12.782.000 | 115.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 544 | 14.720.000 | 165.000 |
| Đất ở tại đô thị | 131 | 15.000.000 | 1.080.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 34 | 100.000 | 17.000 |
| Đất rừng sản xuất | 34 | 52.000 | 14.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 33 | 96.000 | 18.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 33 | 52.000 | 14.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 33 | 72.000 | 14.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 32 | 96.000 | 18.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 30 | 52.000 | 14.000 |
| Đất làm muối | 4 | 48.000 | 24.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) đứng thứ 15 trên tổng số 25 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Đà Nẵng.
231 tuyến đường tại Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Đà Nẵng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .