Đơn giá đất tuyến Khu đô thị sinh thái cao cấp Vịnh An Hòa 2 - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng) thuộc Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
47 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Đường có mặt cắt ngang 24m (5m - 15m - 4m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.374.000 |
| Đường có mặt cắt ngang 24m (4m - 15m - 5m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.374.000 |
| Đường có mặt cắt ngang 39m (6m - 8,5m - 6m - 8,5m - 10m) | Đất ở tại nông thôn | 14.720.000 |
| Đường có mặt cắt ngang 29m (8m - 15m - 6m) | Đất ở tại nông thôn | 14.720.000 |
| Đường có mặt cắt ngang 38m (4m - 7,5m - 3m - 9m - 3m - 7,5m - 4m) | Đất ở tại nông thôn | 14.601.000 |
| Đường có mặt cắt ngang 26,5m (7m - 7,5m - 12m) | Đất ở tại nông thôn | 13.774.000 |
| Đường có mặt cắt ngang 25m (5m - 15m - 5m) | Đất ở tại nông thôn | 13.774.000 |
| Đường có mặt cắt ngang 24m (5m - 15m - 4m) | Đất ở tại nông thôn | 12.748.000 |
| Đường có mặt cắt ngang 24m (4m - 15m - 5m) | Đất ở tại nông thôn | 12.748.000 |
| Đường có mặt cắt ngang 22,5m (5m - 10,5m - 7m) | Đất ở tại nông thôn | 12.617.000 |
| Đường có mặt cắt ngang 22,5m (7m - 10,5m - 5m) | Đất ở tại nông thôn | 12.244.000 |
| Đường có mặt cắt ngang 19,5m (4m - 10,5m - 5m) | Đất ở tại nông thôn | 11.955.000 |
| Đường có mặt cắt ngang 20,5m (5m - 10,5m - 5m) | Đất ở tại nông thôn | 11.660.000 |
| Đường có mặt cắt ngang 19,5m (5m - 10,5m - 4m) | Đất ở tại nông thôn | 11.605.000 |
| Đường có mặt cắt ngang 39m (6m - 8,5m - 6m - 8,5m - 10m) | Đất thương mại, dịch vụ | 10.304.000 |
| Đường có mặt cắt ngang 29m (8m - 15m - 6m) | Đất thương mại, dịch vụ | 10.304.000 |
| Đường có mặt cắt ngang 38m (4m - 7,5m - 3m - 9m - 3m - 7,5m - 4m) | Đất thương mại, dịch vụ | 10.220.000 |
| Đường có mặt cắt ngang 26,5m (7m - 7,5m - 12m) | Đất thương mại, dịch vụ | 9.641.000 |
| Đường có mặt cắt ngang 25m (5m - 15m - 5m) | Đất thương mại, dịch vụ | 9.641.000 |
| Đường có mặt cắt ngang 24m (5m - 15m - 4m) | Đất thương mại, dịch vụ | 8.923.000 |
| Đường có mặt cắt ngang 24m (4m - 15m - 5m) | Đất thương mại, dịch vụ | 8.923.000 |
| Đường có mặt cắt ngang 22,5m (5m - 10,5m - 7m) | Đất thương mại, dịch vụ | 8.831.000 |
| Đường có mặt cắt ngang 17,5m (7m - 7,5m - 3m) | Đất ở tại nông thôn | 8.610.000 |
| Đường có mặt cắt ngang 17,5m (5m - 7,5m - 5m) | Đất ở tại nông thôn | 8.610.000 |
| Đường có mặt cắt ngang 19,5m (7m - 7,5m - 5m) | Đất ở tại nông thôn | 8.615.000 |
| Đường có mặt cắt ngang 22,5m (7m - 10,5m - 5m) | Đất thương mại, dịch vụ | 8.570.000 |
| Đường có mặt cắt ngang 15,5m (4m - 7,5m - 4m) | Đất ở tại nông thôn | 8.505.000 |
| Đường có mặt cắt ngang 19,5m (4m - 10,5m - 5m) | Đất thương mại, dịch vụ | 8.368.000 |
| Đường có mặt cắt ngang 20,5m (5m - 10,5m - 5m) | Đất thương mại, dịch vụ | 8.162.000 |
| Đường có mặt cắt ngang 19,5m (5m - 10,5m - 4m) | Đất thương mại, dịch vụ | 8.123.000 |
| Đường có mặt cắt ngang 39m (6m - 8,5m - 6m - 8,5m - 10m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.360.000 |
| Đường có mặt cắt ngang 29m (8m - 15m - 6m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.360.000 |
| Đường có mặt cắt ngang 26,5m (7m - 7,5m - 12m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.887.000 |
| Đường có mặt cắt ngang 25m (5m - 15m - 5m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.887.000 |
| Đường có mặt cắt ngang 22,5m (5m - 10,5m - 7m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.308.000 |
| Đường có mặt cắt ngang 22,5m (7m - 10,5m - 5m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.122.000 |
| Đường có mặt cắt ngang 17,5m (7m - 7,5m - 3m) | Đất thương mại, dịch vụ | 6.027.000 |
| Đường có mặt cắt ngang 17,5m (5m - 7,5m - 5m) | Đất thương mại, dịch vụ | 6.027.000 |
| Đường có mặt cắt ngang 19,5m (7m - 7,5m - 5m) | Đất thương mại, dịch vụ | 6.030.000 |
| Đường có mặt cắt ngang 19,5m (4m - 10,5m - 5m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.977.000 |
| Đường có mặt cắt ngang 15,5m (4m - 7,5m - 4m) | Đất thương mại, dịch vụ | 5.953.000 |
| Đường có mặt cắt ngang 20,5m (5m - 10,5m - 5m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.830.000 |
| Đường có mặt cắt ngang 19,5m (5m - 10,5m - 4m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.802.000 |
| Đường có mặt cắt ngang 17,5m (7m - 7,5m - 3m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.305.000 |
| Đường có mặt cắt ngang 17,5m (5m - 7,5m - 5m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.305.000 |
| Đường có mặt cắt ngang 19,5m (7m - 7,5m - 5m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.307.000 |
| Đường có mặt cắt ngang 15,5m (4m - 7,5m - 4m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.252.000 |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại nông thôn | 16 | 14.720.000 | 8.505.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 16 | 10.304.000 | 5.953.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 15 | 7.360.000 | 4.252.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Khu đô thị sinh thái cao cấp Vịnh An Hòa 2 - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng) đứng thứ 2 trên 231 tuyến đường có dữ liệu tại Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .