Bảng giá đất Phường Tân Thành, Tỉnh Cà Mau

Đơn giá đất tại Phường Tân Thành, Tỉnh Cà Mau theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.

268 dòng giá179 tuyến đường1 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Phường Tân Thành

268 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Phường Tân Thành, Tỉnh Cà Mau 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Đường lộ tẻ đi vào xóm Gò Muồng thuộc ấp 3, xã Tắc Vân (Cạnh Tổng kho xăng dầu, hiện trạng lộ tráng xi măng rộng 2m), đoạn Quốc lộ 1A - Cầu Trắng, có độ dài 500m Đất ở tại đô thị800.000
Các tuyến hẻm lộ khóm 3, khóm 4 (2 bên)
Nguyễn Văn Lang → Kênh thủy lợi
Đất ở tại đô thị800.000
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng
Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ
Đất ở tại đô thị760.000
Trần Hưng Đạo
Phan Ngọc Hiển → Nguyễn Du
Đất ở tại đô thị56.000.000
Hùng Vương
Phan Ngọc Hiển → Lý Thường Kiệt
Đất ở tại đô thị49.600.000
Hùng Vương
Lý Thường Kiệt → Mố cầu Gành Hào
Đất ở tại đô thị42.000.000
Hùng Vương
Bùi Thị Trường → Phan Ngọc Hiển
Đất ở tại đô thị42.000.000
Lý Thường Kiệt
Tượng đài → Mố cầu Cà Mau
Đất ở tại đô thị36.000.000
Trần Hưng Đạo
Lý Thường Kiệt → Phan Ngọc Hiển
Đất ở tại đô thị36.000.000
Trần Hưng Đạo
Đường 3/2 → Tạ An Khương
Đất ở tại đô thị36.000.000
Trần Hưng Đạo
Nguyễn Du → Đường 3/2
Đất ở tại đô thị36.000.000
An Dương Vương
Lý Thường Kiệt → Hùng Vương
Đất ở tại đô thị34.200.000
An Dương Vương
Hồ Trung Thành → Đường 6A, 6B
Đất ở tại đô thị33.000.000
An Dương Vương
Hùng Vương → Hồ Trung Thành
Đất ở tại đô thị33.000.000
Phan Ngọc Hiển
Lý Thường Kiệt → Mố cầu Phan Ngọc Hiển
Đất ở tại đô thị32.500.000
Trần Hưng Đạo
Tạ An Khương → Phạm Ngọc Thạch
Đất ở tại đô thị27.000.000
Phan Bội Châu
Hết ranh Sở thuỷ sản cũ → Cầu Gành Hào
Đất ở tại đô thị27.000.000
Lý Thường Kiệt
Đối diện Nhà thờ Bảo Lộc → Tượng đài
Đất ở tại đô thị25.900.000
Hùng Vương
Bông Văn Dĩa → Bùi Thị Trường
Đất ở tại đô thị23.300.000
Đường Lạc Long Quân (Khu Công Nông 2, phường 7, TP. Cà Mau)
Đường An Dương Vương → Đoàn Thị Điểm
Đất ở tại đô thị23.100.000
Hùng Vương
Huỳnh Ngọc Điệp → Bông Văn Dĩa
Đất ở tại đô thị22.000.000
Đường 1/5
Trần Hưng Đạo → Đường 30/4
Đất ở tại đô thị21.800.000
Bùi Thị Trường
Quang Trung → Hùng Vương
Đất ở tại đô thị21.100.000
Nguyễn Du
Đường 3/2 → Quang Trung
Đất ở tại đô thị21.000.000
Đường Nguyễn Thái Học
Toàn tuyến
Đất ở tại đô thị20.000.000
Đường Âu Cơ
Lạc Long Quân → Hết đường hiện hữu
Đất ở tại đô thị20.000.000
Tôn Đức Thắng
Trần Quang Khải → Đường 3/2
Đất ở tại đô thị19.500.000
Đoàn Thị Điểm
Toàn tuyến
Đất ở tại đô thị19.100.000
Huỳnh Ngọc Điệp
Hùng Vương → Nguyễn Du
Đất ở tại đô thị19.000.000
Tô Hiến Thành
Mạc Đỉnh Chi → Trần Hưng Đạo
Đất ở tại đô thị18.400.000
Quang Trung
Cầu Cà Mau → Cầu Phan Ngọc Hiển (tên cũ: Cầu Phụng Hiệp)
Đất ở tại đô thị18.400.000
Ngô Gia Tự
Huỳnh Ngọc Điệp → Đường 3/2
Đất ở tại đô thị15.800.000
Nguyễn Ngọc Sanh
Phan Ngọc Hiển → Đường 30/4
Đất ở tại đô thị15.600.000
Đường số 03 (Đường 30/4 nối dài)
Trần Hưng Đạo → Hùng Vương
Đất ở tại đô thị15.000.000
Hùng Vương
Mố cầu Gành Hào → Phan Bội Châu: Bên trái
Đất ở tại đô thị14.500.000
Lê Hoàng Thá
Tô Hiến Thành → Đường 3/2
Đất ở tại đô thị14.300.000
Lý Thường Kiệt
Ranh sân bay → Cách bến xe liên tỉnh 100m
Đất ở tại đô thị14.300.000
Trần Hưng Đạo
Mố Cầu Huỳnh Thúc Kháng → Lý Thường Kiệt
Đất ở tại đô thị14.300.000
Đường 3/2
Trần Văn Thời → Tôn Đức Thắng
Đất ở tại đô thị14.000.000
Đường 3/2
Lý Thường Kiệt → Trần Văn Thời
Đất ở tại đô thị14.000.000
Đường 3/2
Trần Hưng Đạo → Quang Trung
Đất ở tại đô thị14.000.000
Tôn Đức Thắng
Đường 3/2 → Hết đường nhựa hiện hữu
Đất ở tại đô thị14.000.000
Huỳnh Ngọc Điệp
Quang Trung → Hùng Vương
Đất ở tại đô thị14.000.000
Ngô Gia Tự
đường 3/2 → Tạ An Khương
Đất ở tại đô thị13.700.000
Hẻm Trần Ngọc Hy rộng 6m
Lý Thường Kiệt → Hết đường nhựa hiện hữu
Đất ở tại đô thị13.700.000
Châu Văn Đặng
Trần Hưng Đạo → Nguyễn Ngọc Sanh
Đất ở tại đô thị13.500.000
Đường La Văn Cầu
Toàn tuyến
Đất ở tại đô thị13.300.000
Lê Đại Hành
Phan Ngọc Hiển → Lý Thường Kiệt
Đất ở tại đô thị13.300.000
Phan Ngọc Hiển
Mố cầu Phan Ngọc Hiển → Quang Trung: bên phải
Đất ở tại đô thị13.200.000
Nguyễn Chánh Tâm
Bông Văn Dĩa → Chung Thành Châu
Đất ở tại đô thị12.800.000

Mặt bằng giá đất Phường Tân Thành

Giá VT1 cao nhất
56.000.000
đồng/m²
Trung vị VT1
8.000.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
550.000
đồng/m²
Số dòng giá
268
dòng
Số tuyến đường
179
tuyến
Số loại đất
1
loại

Toàn bộ 268 dòng giá tại Phường Tân Thành đều thuộc loại Đất ở tại đô thị, đơn giá VT1 từ 550.000 đến 56.000.000 đồng/m².

Phường Tân Thành đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Cà Mau

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Tân Thành đứng thứ 3 trên tổng số 66 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Cà Mau.

Hồ sơ hành chính Phường Tân Thành

Mã bưu chính (zip code)
98112
Doanh nghiệp trên địa bàn
1.400 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 2 — lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Tân Thành gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Phường 5Phường 6Xã Tân ThànhXã Tắc Vân

Giá đất theo tuyến đường tại Phường Tân Thành

19 tuyến đường tại Phường Tân Thành có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Cà Mau

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Cà Mau kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Cà Mau: Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT1. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01/01/2026, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Phường Tân Thành

Giá đất cao nhất tại Phường Tân Thành là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Phường Tân Thành là 56.000.000 đồng/m², thấp nhất 550.000 đồng/m², trung vị 8.000.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Phường Tân Thành đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Cà Mau?
Phường Tân Thành xếp thứ 3 trên tổng số 66 xã, phường của Tỉnh Cà Mau nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Phường Tân Thành theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01/01/2026, áp dụng từ 01/01/2026.
Phường Tân Thành được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Phường Tân Thành hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 4 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.