Đơn giá đất tuyến Quang Trung thuộc Phường Tân Thành, Tỉnh Cà Mau, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
6 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phan Bội Châu → Cầu Cà Mau | Đất ở tại đô thị | 25.000.000 | — | — | — | — |
| Cầu Cà Mau → Cầu Phan Ngọc Hiển (tên cũ: Cầu Phụng Hiệp) | Đất ở tại đô thị | 18.400.000 | — | — | — | — |
| Cầu Phan Ngọc Hiển (tên cũ: Cầu Phụng Hiệp) → Bùi Thị Trường | Đất ở tại đô thị | 10.600.000 | — | — | — | — |
| Bùi Thị Trường → Đường 30/4 nối dài | Đất ở tại đô thị | 9.500.000 | — | — | — | — |
| Đường 30/4 nối dài → Đường 3/2 | Đất ở tại đô thị | 9.000.000 | — | — | — | — |
| Đường 3/2 → Cống Cà Mau | Đất ở tại đô thị | 5.000.000 | — | — | — | — |
Toàn bộ 6 dòng giá tại tuyến Quang Trung đều thuộc loại Đất ở tại đô thị, đơn giá VT1 từ 5.000.000 đến 25.000.000 đồng/m².
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Quang Trung đứng thứ 7 trên 19 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Tân Thành.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Phường Tân Thành hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Cà Mau (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01/01/2026, áp dụng từ .