Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

57,935 thuật ngữ — Trang 10/5794

AIS
Là Hệ thống nhận dạng tự động (Automatic Identification System).
AIS-Automatic Identification System
Là thiết bị vô tuyến dùng trong hệ thống an toàn hàng hải được lắp đặt, sử dụng trên tàu,...
AIS-SART
Là thiết bị vô tuyến thuộc nhóm thiết bị hỗ trợ hàng hải để các Cơ quan tìm kiếm cứu nạn đ...
Alert phase
Là thời gian bắt đầu phát sinh sự mất an toàn của tàu bay hoặc những người trên tàu bay.
Âm mưu
Mưu tính, mưu kế ngầm nhằm làm việc xấu, việc bất hợp pháp, vd. Âm mưu phản cách mạng, âm...
Âm nhạc: đối với nhạc sĩ
03 ca khúc hoặc một bản hợp xướng; với ca sĩ
Âm nhạc: Đơn vị xét tặng
nhóm 03 ca khúc, nhạc không lời; tập sách âm nhạc đã được xuất bản hoặc 01 tác phẩm đã đượ...
Âm nhạc: Với nhạc sỹ
02 ca khúc hoặc 01 bản hợp xướng, với ca sỹ
Âm tiết hóa
chuyển tổ hợp phụ âm không có trong tiếng Việt của địa danh quốc tế thành một hoặc nhiều â...
Ambulatoria es voluntae defuneti usque ad vitae supremum exitum
Một nguyên tắc pháp lý pháp luật dân sự cổ La Mã, xác nhận rằng ý muốn của người để lại di...