Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

57,935 thuật ngữ — Trang 11/5794

American Petroleum Institute
APITiếng Anh:  Viện Dầu mỏ Hoa Kỳ.
American Society for Testing and Materials
ASTMTiếng Anh:  Hiệp hội thử nghiệm và vật liệu Hoa Kỳ.
Amiăng crizôtin
Là nhóm khoáng vật secpentin chỉ có khoáng crizôtin (Chrysotile) (3MgO.2SiO2.2H2O) có dạng...
Án
"1. Vụ, việc mà toà án đối chiếu với pháp luật để xét xử, kèm theo tên luật phải áp dụng:...
Ấn chỉ kiểm định
phôi của các loại: Giấy chứng nhận, Tem kiểm định và Phiếu lập Hồ sơ phương tiện do Cục Đă...
Ấn chỉ kiểm định
Là phôi của: Giấy chứng nhận  kiểm định, Tem kiểm định và Phiếu lập Hồ sơ phương tiện.
Ấn chỉ kiểm định
phôi của các loại: Giấy chứng nhận, Tem kiểm định và Phiếu lập Hồ sơ phương tiện.
Ấn chỉ kiểm định
Là phôi của Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định và Phiếu lập hồ sơ phương tiện.
Ấn chỉ kiểm định
phôi của các loại Giấy chứng nhận, Tem kiểm định, Sổ kiểm định.
Ấn chỉ quan trọng
Là các loại giấy tờ in quan trọng được thiết kế, chế bản, in ấn bằng các chất liệu đặc biệ...