Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “R”: 261 thuật ngữ — Trang 1/27

R*
Là phần quặng đuôi chứa một lượng lớn nhân phóng xạ tự nhiên (Urani, Thori, Monazit).
R1
Là chất thải rắn được sinh ra từ quá trình làm giàu bằng các phương pháp vật lý, trong đó...
R2
Là chất thải rắn được sinh ra từ quá trình làm giàu bằng phương pháp vật lý nhưng các nhân...
R3
Là chất thải rắn được sinh ra từ các quá trình xử lý, chế biến quặng bằng phương pháp hóa...
Ra đa thời tiết cố định
hệ thống thiết bị ra đa thời tiết được lắp đặt cố định tại một vị trí để thực hiện quan tr...
Ra đa thời tiết di động
hệ thống thiết bị ra đa thời tiết được lắp đặt trên xe chuyên dụng di chuyển tới các địa đ...
Ra đa thời tiết đốp le
ra đa đo cường độ phản hồi vô tuyến và sử dụng nguyên lý đốp le để đo tốc độ di chuyển của...
Ra đa thời tiết đốp-le
ra đa đo cường độ phản hồi vô tuyến và sử dụng nguyên lý đốp-le để đo tốc độ di chuyển của...
Ra đa thời tiết phân cực
ra đa đo cường độ phản hồi vô tuyến và sử dụng nguyên lý đốp le để đo tốc độ di chuyển của...
Ra đa thời tiết thông thường
ra đa chỉ đo cường độ phản hồi vô tuyến, không đo được tốc độ di chuyển của mục tiêu qua m...