Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “L”: 1,262 thuật ngữ — Trang 1/127

L*
Là nước thải rò rỉ từ bãi chôn lấp đuôi quặng và chất thải phóng xạ dạng rắn.
L1
Là nước thải sinh ra từ các quá trình làm giàu bằng phương pháp vật lý.
L2
Là nước thải sinh ra từ quá trình vệ sinh lao động (tắm rửa, giặt giũ quần áo bảo hộ lao đ...
L3
Là nước thải sinh ra từ quá trình xử lý quặng bằng phương pháp hóa học và quá trình xử lý...
La bàn vệ tinh
máy sử dụng số liệu định vị vệ tinh thu được bằng 2 ăng ten định vị để tính ra hướng chuẩn...
Là Chủ dự án và
cơ quan thực hiện trong giai đoạn 2020 - 2023.
Là cơ quan chủ trì và
đầu mối phối hợp thực hiện các thủ tục hành chính theo cơ chế “một cửa” và “một cửa liên t...
Là cơ quan thường trực hoặc
thành viên của Ban An toàn giao thông tỉnh theo phân công của Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liê...
Là cơ quan thường trực hoặc
thành viên của Ban An toàn giao thông tỉnh theo phân công của Uỷ ban nhân dân tỉnh;
Là cơ quan thường trực hoặc
thành viên của Ban An toàn giao thông tỉnh theo phân công của Ủy ban nhân dân tỉnh;