Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “I”: 41 thuật ngữ — Trang 1/5

IA, IIA, IB, IIB
Nhóm thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm quy định tại Nghị định số 32/2006/NĐ...
ICH
Là chữ viết tắt của cụm từ tiếng Anh “International Conference on Harmonisation of Technic...
Illuminance
Là độ sáng của một vật được một chùm sáng chiếu vào, đơn vị là Lux.
ILS glide path
Là quỹ tích những điểm nằm trong mặt phẳng thẳng đứng chứa tâm đường cất hạ cánh và không...
IMU (Inertial Measurement Unit):
bộ đo quán tính, gồm cụm thiết bị đo gia tốc và góc xoay trong không gian.
In
Là việc sử dụng thiết bị in để tạo ra xuất bản phẩm từ bản mẫu.  
In
Là sử dụng công nghệ, thiết bị để tạo ra sản phẩm in.
In can
Là in bản ma-két ra tờ giấy can.  
In film
Là in bản ma-két ra tờ film.  
In nhãn hàng hóa
hóa dược, thuốc chữa bệnh mà không có giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đúng ngành hàng,...