Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực
IMU (Inertial Measurement Unit): là gì?
Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.
Thuật ngữ pháp lý 1 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
IMU (Inertial Measurement Unit):
bộ đo quán tính, gồm cụm thiết bị đo gia tốc và góc xoay trong không gian.
Căn cứ pháp lý:
Thông tư 39/2014/TT-BTNMT quy định kỹ thuật thành lập mô hình số độ cao bằng công nghệ bay quét LiDAR do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “IMU (Inertial Measurement Unit):”
1