Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “G”: 3,515 thuật ngữ — Trang 1/352

G2B
Là kiểu phát xạ sử dụng điều pha thông tin số, sử dụng sóng mang phụ cho việc thu tự động.
Gá bạc
Là hành vi nguy hiểm cho xã hội, xâm phạm trật trự xã hội, tạo điều kiện cho hành vi đánh...
Gá bạc
là dùng nhà ở của mình, hoặc một nơi nào khác mà người đó có thể mượn để chứa đám bạc, có...
Ga đường sắt
Là nơi để phương tiện giao thông đường sắt dừng, tránh, vượt, đón, trả khách, xếp, dỡ hàng...
Ga đường sắt
Là nơi để phương tiện giao thông đường sắt dừng, tránh, vượt, xếp, dỡ hàng hoá, đón trả kh...
Ga hàng hoá
Là hệ thống công trình được xây dựng để giao, nhận, xếp, dỡ, bảo quản hàng hoá, thực hiện...
Ga hành khách
Là hệ thống công trình được xây dựng để đón, trả khách, thực hiện dịch vụ liên quan đến vậ...
Ga hỗn hợp
ga đồng thời có chức năng của hai hoặc ba loại ga quy định tại các điểm a, b và c khoản nà...
Ga kỹ thuật
Là hệ thống công trình được xây dựng để thực hiện tác nghiệp kỹ thuật đầu máy, toa xe phục...
Gạch bê tông
Là sản phẩm được sản xuất từ hỗn hợp bê tông, bao gồm xi măng, cốt liệu, nước, có hoặc khô...