Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “H”: 3,508 thuật ngữ — Trang 1/351

Hạ áp
Là cấp điện áp danh định đến 01 kV.
Hạ cấp trạm
giảm nhiệm vụ hoặc yếu tố quan trắc của trạm và hạ hạng trạm xuống hạng thấp hơn.
Hạ cấp trạm
giảm nhiệm vụ hoặc yếu tố quan trắc của trạm và hạ hạng trạm xuống hạng thấp hơn.
Hạ giải di tích
Là hoạt động tháo rời toàn bộ hoặc một số cấu kiện, thành phần kiến trúc của một di tích n...
Hạ giải di tích
là biện pháp làm tăng sự bền vững và ổn định của di tích hoặc các bộ phận của di tích
Hạ giải di tích
hoạt động tháo rời cấu kiện tạo thành kiến trúc của một di tích nhằm mục đích tu bổ di tíc...
Hạ nghị viện
Một trong hai cơ quan lập pháp của các nước có chế độ hai viện gồm các đại biểu (nghị sĩ)...
Hạ sĩ quan binh sĩ tại ngũ
Là công dân đang phục vụ trong lực lượng thường trực của Quân đội nhân dân và lực lượng Cả...
Hạ sĩ quan chiến sĩ nghĩa vụ
Là công dân Việt Nam thực hiện nghĩa vụ tham gia Công an nhân dân được phong, thăng cấp bậ...
Hạ sĩ quan dự bị
Là công dân đã đăng ký phục vụ trong ngạch dự bị của Quân đội nhân dân.