Hạ nghị viện là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 25 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Hạ nghị viện
Một trong hai cơ quan lập pháp của các nước có chế độ hai viện gồm các đại biểu (nghị sĩ) do cử tri bầu theo bộ luật bầu cử với số lượng nhiều hơn thượng nghị viện, vd. ở Ý có 630 hạ nghị sĩ và 315 thượng nghị sĩ. Quyền hạn của hạ nghị viện do hiến pháp và luật của mỗi nước quy định có thể có điểm khác nhau, nhưng về luật pháp, phải được sự chấp thuận của hai nghị viện với đa số, nếu có sự không nhất trí phải biểu quyết lại với đa số (hai phần ba tổng số đại biểu). Ở các nước theo chế độ đại nghị, hạ nghị viện có thể bị giải tán. Hạ nghị viện không có một vài quyền như thượng nghị viện, vd. Quyền xét xử các nhân viên chính quyền lạm dụng công quyền (Mĩ).
Căn cứ pháp lý: Từ điển Luật học trang 181
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Hạ nghị viện” 25
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển