In là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 57,839 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
In
Là sử dụng công nghệ, thiết bị để tạo ra sản phẩm in.
Căn cứ pháp lý: Nghị định 60/2014/NĐ-CP quy định về hoạt động in
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “In” 57,839
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển