BỘ Y TẾ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Số: 316/QĐ-BYT | HàNội, ngày 29 tháng01 năm 2026 |
BỘ TRƯỞNG BỘ Y TẾ
Căn cứ Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
Xét đề nghị của Trung tâm Truyền thông -Giáo dục sức khỏe Trung ương tại Công văn 837/GDSKTƯ ngày 28/10/2025 vàBáo cáo số 1072/GDSKTƯ ngày11/12/2025;
Theo đề nghị của Chánh Văn phòng Bộ Y tế.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Biểu mẫu quản lý, giám sát và đánh giá công tác thông tin, truyền thông y tế tuyến tỉnh, thành phố. (Chi tiết Biểu mẫu tạiphụ lụckèm theo).
Trong quá trình triển khai thực hiện, Trung tâm Truyền thông - Giáo dục sức khỏe Trung ương có trách nhiệm theo dõi, rà soát việc áp dụng các biểu mẫu; kịp thời tổng hợp, báo cáo Bộ Y tế (qua Văn phòng Bộ) để xem xét, quyết định việc sửa đổi, bổ sung, điều chỉnh cho phù hợp với thực tiễn.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký, ban hành.
| KT. BỘ TRƯỞNG |
(Kèm theo Quyết định số 316/QĐ-BYT ngày 29 tháng 01 năm 2026)
TỔNG HỢP KẾ HOẠCH TRUYỀN THÔNG Y TẾ TỈNH, THÀNH PHỐ
NĂM………………………………………
■ Tên Tỉnh/ Thành phố (Ghicụ thể têntỉnh,thànhphố): ………………. …………………………………………………………………….....................
■ Số cán bộ của Khoa TTGDSK của CDC tỉnh/thành phố (Ghisố lượng):……….…………………………………………………..................
■ Số trạm y tế xã/phường (Ghisố lượng):…………… Số điểm trạm (Ghisố lượng):……… Số cán bộ trạm y tế xã, phường (Ghisố lượng):………
■ Số thôn/bản (Ghisố lượng):…………..………................................................... Số y tế thôn/bản (Ghisố lượng):……………………………………
STT | Hoạt động | Chỉ tiêu,yêucầu/dự kiếnkếtquả đầura | Đơn vị đầumốithựchiện | Đơn vị phốihợpthựchiện | Địa điểm | Kinhphí(1,000VND) (Ghitổngkinhphí) | Thờigian (Ghithángcụ thể) | ||||||
I- Truyềnthônggiántiếp (TV, Đài phát thanh, báo, loa truyềnthanhtại cơ sở ytế vàcộng đồngở cáctuyến) | |||||||||||||
1. | Trang tin điện tử (SYT, CDC, Trạm y tế) | Số tin,bài,..chotừngwebsite |
|
|
|
|
| ||||||
2. | Mạng xã hội (fanpage, youtube, zalo,…) | Số tin, bài,…cho từngtrangMXH |
|
|
|
|
| ||||||
3. | Báo chí tỉnh/thành phố | Số tin, bài,… |
|
|
|
|
| ||||||
4. | Truyền hình tỉnh/thành phố | Số tin, bài,… |
|
|
|
|
| ||||||
5. | Phát thanh tỉnh/thành phố | Số tin,bài |
|
|
|
|
| ||||||
6. | Loa truyền thanh cơ sở tại cộng đồng (loatruyềnthanhcôngcộng, xã/ phường,thôn,ấp) | Số tin,bàiviếtgửi cho Phòng Văn hoáxãhội để truyềnthôngtrênloatruyềnthanh |
|
|
|
|
| ||||||
7. | Loa phát thanh tại trạm y tế xã, phường/ điểm trạm | Số tin,bài |
|
|
|
|
| ||||||
8. | Truyền thông lưu động (loa phát thanh, xe lưu động, diễu hành tại cộng đồng ở tuyến tỉnh/thành/ xã/phường | Số lầntổ chứctruyền thông lưu độngở từngtuyếntỉnh/xã |
|
|
|
|
| ||||||
II- Truyềnthôngtheocácchủ đề/sự kiệnytế trong năm củaBộ Ytế vàcủa địa phương | |||||||||||||
9. | Truyền thông theo chủ đề/ sự kiện y tế theo định hướng của Bộ Y tế (Bámsátdanhsáchsự kiện trong năm củaBYT) | Số sự kiện/tổngsố sự kiệntheodanhsáchsự kiệncủaBộ sẽ đượcthựchiện trong năm (ghi chỉ tiêuriêngcủaBộ) |
|
|
|
|
| ||||||
10. | Lồng ghép truyền thông sức khoẻ với các ban, ngành, đoàn thể địa phương ở các tuyến | ▪ Số lầnphốihợp ▪ Số Ban ngành đoàn thể sẽ phốihợp |
|
|
|
|
| ||||||
11. | Tổ chức các cuộc thi trực tuyến và trực tiếp (kiến thức, kỹ năng, sáng kiến, xây dựng sản phẩm truyền thông,…) | Ghisố cuộcthisẽ đượctổ chứctheotừnghìnhthứctrựctuyếnhoặctrựctiếp |
|
|
|
|
| ||||||
12. | Triển lãm | Số cuộctriển lãm đượctổ chức |
|
|
|
|
| ||||||
III- Truyềnthôngtrựctiếp | |||||||||||||
13. | Truyền thông tại trạm y tế xã, phường, điểm trạm | Ghisố lầntruyềnthôngtrựctiếp ▪Tư vấncánhân, ▪Truyềnthôngnhóm ▪SinhhoạtCLB ▪Nóichuyệnsứckhoẻ |
|
|
|
|
| ||||||
14. | Truyền thông trực tiếp tại cộng đồng và tại trường học ở các tuyến | Ghisố lầntruyềnthôngtrựctiếp ▪Thăm hộ gia đình/ vãng gia ▪Nhóm ▪Nóichuyệnsứckhoẻ,sinhhoạtCLBsứckhoẻ |
|
|
|
|
| ||||||
IV- Sảnxuấttàiliệutruyềnthông(videovàaudioclip,tàiliệuinvàtàiliệusử dụngtrênmạngxãhội) | |||||||||||||
15. | Sản xuất tài liệu nghe nhìn (sảnphẩmphátthanh,sảnphẩmtruyềnhình,infographic,tàiliệusử dụngtrênmạngxãhội,trangtin điệntử,…) | Ghisố lượngtheotừngloạisảnphẩmsẽ đượcsảnxuất |
|
|
|
|
| ||||||
16. | Sản xuất bản tin của đơn vị (bản tin giấy, điện tử) | Ghisố lượngbảntingiấysẽ đượcin,số bản tin điệntử sẽ đượcsảnxuất |
|
|
|
|
| ||||||
17. | Sản xuất tài liệu in trên giấy, vải,… (tờ rơi, áp phích, tranh, Factsheet, sách, băng rôn, standee,…) | Ghisố lượngsảnphẩmsẽ đượcsảnxuất |
|
|
|
|
| ||||||
V- Đào tạo,nghiêncứukhoahọcvề truyền thông (Đào tạo ban đầu, đào tạolại,khảo sát, đánh giá,..) | |||||||||||||
18. | Đào tạo cho cán bộ, CTV tuyến tỉnh/ xã | Ghirõsố lớp,tổngsố họcviên,nộidungtậphuấn |
|
|
|
|
| ||||||
19. | Khảo sát, nghiên cứu, đánh giá về lĩnh vực TTGDSK (đề tài cấp tỉnh, cơ sở) | Số lượng đề tàitheotừngcấp(cấptỉnh, cơ sở) |
|
|
|
|
| ||||||
VI- Muasắmtrangthiếtbị chuyêndụngcầnthiếtchothựchiệnhoạt độngtruyềnthôngở cáctuyếntỉnh/thành/xã/phường | |||||||||||||
20. | Trang thiết bị truyền thông chuyên dụng cho Khoa truyền thông CDC tỉnh/thành phố | Có/không |
|
|
|
|
| ||||||
21. | Trang thiết bị cho truyền thông trạm y tế xã/ phường | Số xã/phường được đầu tư |
|
|
|
|
| ||||||
VII- Theo dõi, giám sát và đánh giá chỉ đạotuyến | |||||||||||||
22. | Kiểm tra, giám sát hỗ trợ định kỳ việc thực hiện công tác truyền thông trạm y tế xã/ phường | Số xã đượckiểmtra,giámsáthỗ trợ |
|
|
|
|
| ||||||
23. | Lồng ghép đánh giá công tác truyền thông cuối năm ở xã cùng với đánh giá chung của Sở Y tế | Số xã đượclồng ghép đánh giá truyềnthôngcuối năm |
|
|
|
|
| ||||||
Tổng kinh phí |
|
|
| ||||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| …….., ngày……/……./…… |
TỔNG HỢP BÁO CÁO KẾT QUẢ
THỰC HIỆN HOẠT ĐỘNG TRUYỀN THÔNG Y TẾ TỈNH, THÀNH PHỐ
NĂM …………………………….
■ Tên Tỉnh/ Thành phố (Ghicụ thể têntỉnh,thànhphố):………………. ………………………………………………………………..……………
■ Số cán bộ của Khoa TTGDSK của CDC Tỉnh/Thành phố (Ghisố lượng):……….…………………………………………………………………
■ Số trạm y tế xã/phường (Ghisố lượng):……………………….….... Số điểm trạm y tế xã, phường (Ghisố lượng). ……….…
■ Số cán bộ trạm y tế xã/phường (Ghisố lượng):……………………
■ Số thôn/bản (Ghisố lượng):……………….................... Số y tế thôn/bản (Ghisố lượng):……………………………………………
A- Tổnghợpkếtquả thựchiện:
STT | Hoạt động (Theokế hoạch thường xuyên, độtxuất) | Kếtquả (Ghicụ thể theo hướngdẫn) | Mức độ hoànthànhtheochỉ tiêukế hoạch (Ghitỷ lệ %) |
I- Truyềnthônggiántiếp (TV, Đài phát thanh, báo, loa truyềnthanhtại cơ sở ytế vàcộng đồngở cáctuyến) | |||
24. | Truyền thông trên trang tin điện tử của SYT, CDC,… | Tổngsố tin,bài,ảnhtheotừngtrang tin điệntử |
|
25. | Truyền thông qua mạng xã hội (youtube, facebook, Zalo,…) | Tổngsố tin,bài,ảnhtheotừngtrangMXH |
|
26. | Truyền thông trên báo chí tỉnh/thành phố | Tổngsố tin,bài,ảnh |
|
27. | Truyền thông trên Truyền hình tỉnh/thành phố | Tổngsố tin,bài,ảnh |
|
28. | Truyền thông trên phát thanh tỉnh/thành phố | Tổngsố tin,bài |
|
29. | Loa truyền thanh cơ sở tại cộng đồng (loatruyềnthanhcôngcộng, xã/ phường,thôn,ấp) | Tổngsố tin,bài |
|
30. | Truyền thông qua loa phát thanh tại trạm y tế xã, phường/ điểm trạm | Tổngsố tin,bài |
|
31. | Truyền thông lưu động (loa, xe lưu động, diễu hành tại cộng đồng ở tuyến tỉnh/thành/xã/phường) | Tổngsố lầnthựchiệnở tuyếntỉnh,xã |
|
II- Truyềnthôngtheocácchủ đề/sự kiệnytế trong năm củaBộ Ytế vàcủa địa phương | |||
32. | Truyền thông theo chủ đề/ sự kiện y tế theo định hướng của Bộ Y tế (Bámsátdanhsáchsự kiện trong năm củaBộ Ytế) | Tổngsố sự kiện đượcthựchiệntheo định hướngcủaBộ Ytế |
|
33. | Lồng ghép/ phối hợp truyền thông sức khoẻ với các Ban, Ngành, đoàn thể địa phương ở các tuyến | Số ban, ngành đã lồngghép Số buổitổ chức Số ngườithamdự |
|
34. | Tổ chức các cuộc thi trực tuyến và trực tiếp (kiến thức, kỹ năng, sáng kiến, xây dựng sản phẩm truyền thông,…) | Ghisố cuộcthitheotừnghìnhthức Số ngườithamgia |
|
35. | Triển lãm | Số cuộctriển lãm đượctổ chức |
|
III- Truyềnthôngtrựctiếp(trạmytế,cộng đồngở cáctuyến) | |||
36. | Truyền thông trực tiếp tại trạm y tế xã và điểm trạm (tư vấn cá nhân/ tham vấn, truyền thông nhóm, sinh hoạt CLB, nói chuyện sức khoẻ...) | Tổngsố lượt người đượctruyềnthôngtheotừnghìnhthức |
|
37. | Truyền thông trực tiếp tại cộng đồng , bao gồm cả trường học ở các tuyến (thăm hộ gia đình/ vãng gia, truyền thông nhóm, nói chuyện sức khoẻ…) | Tổngsố lượt người đượctruyềnthôngtheotừnghìnhthức |
|
IV- Sảnxuấtvàsử dụngtàiliệutruyềnthông(videovàaudioclip,tàiliệuinvàtàiliệusử dụngtrênmạngxãhội) | |||
38. | Sản xuất tài liệu nghe nhìn (sản phẩm phát thanh, sản phẩm truyền hình, infographic, tài liệu sử dụng trên mạng xã hội, trang tin điện tử,…) | Số lượngsảnphẩmtheotừngloại |
|
39. | Sản xuất bản tin của đơn vị | Số bảntin |
|
40. | Sản xuất tài liệu in trên giấy, vải,… (tờ rơi, áp phích, tranh, Factsheet, sách, băng rôn, standee,…) | Số lượngtàiliệuchotừngloại |
|
41. | Sử dụng tài liệu truyền thông tại trạm y tế xã và điểm trạm (3 loại - video, audio, tài liệu in/ tài liệu số) | Số tàiliệusử dụng/số hiệncótheotừngloại |
|
V- Đào tạo,nghiêncứukhoahọc (Đào tạo ban đầu và đào tạolại) | |||
42. | Đào tạo cho cán bộ, CTV tuyến tỉnh/thành phố/xã/phường | Số lớpvànội dung đào tạo,số ngườiđược đào tạo |
|
43. | Khảo sát/ nghiên cứu/ đánh giá về lĩnh vực Truyền thông giáo dục sức khỏe | Số đề tài đã hoàn thành theo từngloại(cấptỉnh, cơ sở) |
|
VI- Muasắmtrangthiếtbị truyềnthôngchuyêndụngcầnthiếtchothựchiệnhoạt động (cho các đơn vị truyềnthôngở tỉnh/thànhphố/xã/phường) | |||
44. | TTB cho truyền thông chuyên dụng cho Khoa TTGDSK tỉnh/thành phố | Cóhoặckhôngtheokế hoạch |
|
45. | TTB cho truyền thông trạm y tế xã/phường | Số trạm được đầu tư TTB theo kế hoạch |
|
VII- Theo dõi, giám sát và đánh giá chỉ đạotuyến | |||
46. | Kiểm tra, giám sát sát hỗ trợ thực hiện công tác truyền thông trạm y tế xã/phường | Số trạmytế xã đượcgiámsáthỗ trợ |
|
47. | Đánh giá cuối năm ở tuyến xã (lồng ghép trong đánh giá chung cuối năm của Sở Y tế) | Số xã đượclồng ghép đánh giá truyềnthôngcuối năm |
|
B- Thuậnlợi, khó khăn trong thựchiện(liệtkêngắngọn,cụ thể):
C- Đề xuất,kiếnnghị(liệtkêngắngọn,cụ thể):
| …….., ngày……/……./…… |
BẢNG KIỂM
GIÁM SÁT, KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CÔNG TÁC TRUYỀN THÔNG - GIÁO DỤC SỨC KHỎE
(Dùngchungchotuyếntrêngiámsáttuyến dưới)
A- Thôngtinchung
- Tên đơn vị thực hiện giám sát (Ghi cụ thể):
…………………………………………………………...........................................................
- Tên đơn vị được giám sát, kiểm tra (Ghi cụ thể):
................................................................................................................................……...
- Thời gian thực hiện (Ghi cụ thể ngày, tháng, năm):
……………..………….………….........................................................................................
B- Kếtquả
(1) Số TT | (2) Hoạt động/ Nội dung đánh giá (Theohoạt độngtrongkế hoạch thườngxuyên và độtxuấtcủa đơn vị) | (3) Chỉ tiêu cả năm (Theochỉ tiêutrongkế hoạch năm) | (4) Kết quả thực hiện chỉ tiêu năm (Cộngdồn đến thời điểmkiểmtra) | (5) Đánh giá chung (Đánh dấuXvào1trong2ôthíchhợpchomỗihoạt động) | (6) Nguồn số liệu/căn cứ và phương pháp | |
Có | Không | |||||
PhầnB1- Hoạt độngquảnlý,chỉ đạotuyến | ||||||
I | Côngtáclậpkế hoạch | |||||
48. | Xây dựng kế hoạch truyền thông năm của tỉnh/thành phố/xã/phường Có: - Kế hoạchtruyền thông năm đượcphêduyệt; - Kế hoạch đượcxâydựngtheomẫu. |
|
|
|
| Xemkế hoạch năm của đơn vị |
49. | Xây dựng kế hoạch quý, tháng của tỉnh/thành phố/xã/phường Có: - Kế hoạchtruyềnthôngquý,thángđượcphêduyệt; - Kế hoạch đượcxâydựngtheomẫu. |
|
|
|
| Kiểmtrakế hoạch năm, quý,thángcủa đơn vị |
II | Xâydựngvàpháttriểnmạnglướitruyềnthôngtuyếnxã/phường | |||||
50. | Thiết lập mạng xã hội (facebook, zalo, tiktok…) để kết nối mạng lưới truyền thông tuyến tỉnh/thành phố - xã/phường - thôn/bản Có: - Cóthiếtlậpmạng lướiliênlạc - Cótrao đổithôngtin,truyềnthôngquamạng lưới. |
|
|
|
| Xemnhómchiasẻ thôngtinhiệncó |
51. | Thiết lập mạng xã hội (facebook, zalo, tik tok…) để kết nối giữa y tế với đại diện chính quyền và ban ngành đoàn thể Có: - Cóthiếtlậpmạng lướiliênlạc - Cótrao đổithôngtin,truyềnthôngquamạng lưới. |
|
|
|
| Xemnhómchiasẻ thôngtinhiệncó |
52. | Thiết lập mạng xã hội (facebook, zalo, tik tok…) để kết nối giữa cán bộ truyền thông với người dân. Có: - Cóthiếtlậpmạng lướiliênlạc - Cótrao đổithôngtin,truyềnthôngquamạng lưới. |
|
|
|
| Xemnhómchiasẻ thôngtinhiệncó |
III | Đầutư trangthiếtbị truyềnthôngchuyêndụngcầnthiếtchothựchiệnhoạt động | |||||
53. | Tỉnh/Trạm y tế xã/phường được đầu tư Trang thiết bị truyền thông Có: - Cókế hoạch đầu tư trang thiếtbị - Đầu tư trang thiếtbị theokế hoạch |
|
|
|
|
|
IV | Giámsáttruyềnthôngtuyến dưới | |||||
54. | Thực hiện kiểm tra, giám sát định kỳ tại đơn vị truyền thông ở các tuyến (tỉnh/thành - xã/phường - thôn/bản) Có: - Cókế hoạchkiểm tra, giám sát địnhkì - Thựchiệnkiểmtra,giámsáttheokế hoạch |
|
|
|
| Kiểmtrakế hoạchvàbáocáokếtquả Phỏngvấnngườithựchiện |
VI | Kinhphí | |||||
55. | Kinh phí truyền thông Có: - Cókế hoạch đề xuấtkinhphíhoạt độngtruyềnthông - Kinh phí đượccấptheokế hoạch |
|
|
|
| Kiểmtrakế hoạchvàbáocáokếtquả |
PhầnB2- Hoạt độngchuyênmôn | ||||||
I | Truyềnthônggiántiếp (TV, Đài phát thanh, báo, loa truyềnthanhtại cơ sở ytế vàcộng đồngở cáctuyến) | |||||
1. | Truyền thông trên trang thông tin điện tử của y tế tỉnh/xã (Fanpage, Web, youtube...) Có: - Cótrang tiên điệntử - Cótin/bài/ảnh đăng theo kế hoạch |
|
|
|
| Kiểmtrakế hoạchvàbáocáo địnhkỳ kếtquả truyềnthông TrựctiếpxemsảnphẩmtruyềnthôngtrêncáckênhtruyềnthôngPhỏngvấnngườithựchiện |
2. | Báo chí tỉnh/thành phố Có: - Cókế hoạchtruyềnthôngquabáochítỉnh/thànhphố - Thựchiệntheokế hoạch |
|
|
|
| |
3. | Truyền hình tỉnh/thành phố Có: - Cókế hoạchtruyềnthôngquatruyềnhìnhtỉnh/thànhphố - Thựchiệntheokế hoạch |
|
|
|
| |
4. | Phát thanh tỉnh/thành phố Có: - Cókế hoạchtruyềnthôngquatruyềnthanhtỉnh/thànhphố - Thựchiệntheokế hoạch |
|
|
|
| |
5. | Truyền thông qua hệ thống loa truyền thanh cơ sở tại cộng đồng (xã/ phường/ thôn/ ấp/bản) Có: - Cókế hoạchtruyềnthôngqualoaphátthanh - Thựchiệntheokế hoạch |
|
|
|
| |
6. | Truyền thông qua loa phát thanh tại trạm y tế và điểm trạm xã/phường Có: - Cókế hoạchtruyềnthông - Thựchiệntheokế hoạch |
|
|
|
|
|
7. | Truyền thông lưu động (loa truyền thanh, xe lưu động, diễu hành tại cộng đồng ở tuyến tỉnh/ xã/phường Có: - Cókế hoạchtruyềnthông - Thựchiệntheokế hoạch |
|
|
|
| |
II | Truyềnthôngtheocácchủ đề/sự kiệnytế trong năm củaBộ Ytế | |||||
8. | Truyền thông theo chủ đề/ sự kiện y tế theo định hướng của Bộ Y tế Có: - Cókế hoạchtruyềnthông - Thựchiệntheokế hoạch |
|
|
|
| Kiểmtrakế hoạchvàbáocáokếtquả hoạt động TrựctiếpxemsảnphẩmtruyềnthôngtrêncáckênhtruyềnthôngPhỏngvấnngườithựchiện |
9. | Lồng ghép truyền thông sức khoẻ với các Ban, Ngành, đoàn thể ở địa phương Có: - Cókế hoạchphốihợptruyềnthông - Thựchiệntheokế hoạch |
|
|
|
| |
10. | Tổ chức hoặc tham gia các cuộc thi, triển lãm (kiến thức, kỹ năng, sáng kiến, xây dựng sản phẩm truyền thông, …) Có: - Cókế hoạchthamgia - Thựchiệntheokế hoạch |
|
|
|
| |
11. | Triển lãm Có: - Cókế hoạchthamgia - Thựchiệntheokế hoạch |
|
|
|
| |
III | Truyềnthôngtrựctiếp (cơ sở ytế,cộng đồng) | |||||
12. | Truyền thông tại trạm y tế xã, phường, điểm trạm (tư vấn cá nhân/ tham vấn, truyền thông nhóm, sinh hoạt CLB, nói chuyện sức khoẻ...) Có: - Cókế hoạchtruyềnthông - Thựchiệntheokế hoạch |
|
|
|
| Kiểmtrakế hoạchvàbáocáo địnhkỳ kếtquả truyềnthông Phỏngvấnngườithựchiện |
13. | Truyền thông trực tiếp tại cộng đồng, trường học, khu công nghiệp (thăm hộ gia đình/ vãng gia, truyền thông nhóm, nói chuyện sức khoẻ…) Có: - Cókế hoạchtruyềnthông - Thựchiệntheokế hoạch |
|
|
|
| |
IV | Sảnxuấttàiliệutruyềnthông(videovàaudioclip,tàiliệuinvàtàiliệusử dụngtrênmạngxãhội) | |||||
14. | Sản xuất tài liệu nghe nhìn (sản phẩm phát thanh, truyền hình, infographic, tài liệu sử dụng trên mạng xã hội, trang tin điện tử,…) Có: - Cókế hoạchsảnxuấttàiliệutruyềnthông - Thựchiệntheokế hoạch |
|
|
|
| Kiểmkế hoạchsảnxuấttàiliệu,kịchbản,sảnphẩm đã sảnxuất |
15. | Sản xuất tài liệu in ấn (tờ rơi, áp phích, tranh, Factsheet, sách, băng rôn, standee, …) Có: - Cókế hoạchsảnxuấttàiliệutruyềnthông - Thựchiệntheokế hoạch |
|
|
|
| |
V | Đào tạo,nghiêncứukhoahọc (Đào tạo ban đầu và đào tạolại) | |||||
16. | Đào tạo cho cán bộ truyền thông tuyến tỉnh/thành phố/xã/phường, cộng tác viên truyền thông Có: - Cókế hoạch đào tạo nâng cao năng lựctruyềnthông - Thựchiệntheokế hoạch |
|
|
|
| Kiểmtrakế hoạch,hồ sơ lưu, báo cáo kếtquả đào tạocủacác đơn vị |
17. | Khảo sát/ nghiên cứu/ sáng kiến cải tiến kĩ thuật/ đánh giá về lĩnh vực truyền thông giáo dục sức khỏe. Có: - Cóthamgiathựchiện,phốihợp,tổ chức |
|
|
|
| Kiểmtrakế hoạch năm, kế hoạchhoạtđộng + đề cương/ báo cáokếtquả |
| Tổng |
|
|
|
|
|
D- Kếtluận,kiếnnghị
1) Kếtquả giámsát(Ghicụ thể)
- Số lượnghoạt độngquảnlýđược đánh giá là có so vớichỉ tiêu: ......../8chỉ tiêu
- Số lượnghoạt độngchuyênmônđược đánh giá là đạtsovớichỉ tiêu: ........./17chỉ tiêu
2) Khókhăn nổicộm(liệtkêcụ thể)
……………………………................................................................................…………………
3) Giảiphápkhắcphục(liệtkêcụ thể)
……………………………................................................................................…………………
4) Kiếnnghị (liệtkêcụ thể):
+ Đối với đơn vị được giám sát (Cáchoạt độngcần đượckhắcphụctrongquátrìnhtriểnkhaihoạt động):
+ Đối với đơn vị quản lý (Đề xuấtmộtsố hànhlangpháplýhỗ trợ đơn vị đượcgiámsáthoànthànhtốtnhiệmvụ đượcgiao):
+ Đối với đơn vị giám sát (đề xuất/thựchiệnmộtsố giảipháphỗ trợ đơn vị đượcgiámsáthoànthànhnhiệmvụ):
| …….,, Ngày Tháng Năm |
