Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

57,935 thuật ngữ — Trang 9/5794

Aerodrome Reference Point
Là điểm đánh dấu vị trí địa lý của sân bay.
aeronautical mobile service
Là nghiệp vụ di động giữa các đài hàng không và các đài tàu bay hay giữa các đài tàu bay v...
AFTN
Là mạng cung cấp dịch vụ thông tin hàng không bao gồm việc trao đổi các điện văn, dữ liệu...
AIC
Là bản thông báo bao gồm những tin tức liên quan đến an toàn bay, dẫn đường, kỹ thuật, phá...
AIDS
Là chữ viết tắt của cụm từ tiếng Anh "Acquired Immune Deficiency Syndrome" là hội chứng su...
AIM
Là việc quản lý theo thể năng động và tích hợp các tin tức hàng không thông qua việc phối...
AIP
Là tài liệu tin tức hàng không, bao gồm những tin tức ổn định lâu dài, cần thiết cho hoạt...
AIRAC
Là hệ thống thông báo trước về những thay đổi quan trọng ảnh hưởng trực tiếp đến hoạt động...
Aircraft Safety Area on the Parking
Là khu vực hạn chế nằm trong ranh giới có đường kẻ màu đỏ xung quanh vị trí đỗ của tàu bay...
AIS
Là Hệ thống nhận dạng tự động (Automatic Identification System).