Âm mưu là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 1,023 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Âm mưu
Mưu tính, mưu kế ngầm nhằm làm việc xấu, việc bất hợp pháp, vd. Âm mưu phản cách mạng, âm mưu phạm tội. Về hình sự, khi âm mưu không còn trong tư tưởng, suy nghĩ cá nhân đã có biểu lộ ra ngoài (rỉ tai người khác, ghi ra sổ tay…) thì phải xử lý để ngăn chặn (Sắc lệnh số 133 ngày 29.1.1953).
Căn cứ pháp lý: Từ điển Luật học trang 20
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Âm mưu” 1,023
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển